Chính chủ cần cho thuê nhà trọ tại mặt tiền đường 827, cách Bệnh viện Sản Nhi Long An chỉ 100m. Nơi đây mang…

800.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Long An · 100 m²

Bất động sản tại Long An - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích100 m²
Khu vựcLong An

Mô tả tin rao công khai

Chính chủ cần cho thuê nhà trọ tại mặt tiền đường 827, cách Bệnh viện Sản Nhi Long An chỉ 100m. Nơi đây mang đến không gian sống thoáng mát, sạch sẽ và an ninh tuyệt đối, đảm bảo sự yên tâm cho cư dân. Đặc biệt, vị trí mặt tiền đường rộng rãi, có thể đỗ xe hơi thoải mái, rất thuận tiện cho việc di chuyển và sinh hoạt. Ngoài ra, còn có căn nhà 2 tầng với diện tích 5x20m cũng đang được cho thuê, phù hợp cho nhiều nhu cầu khác nhau. Giá thuê phòng trọ là 800.000 VNĐ/tháng, đã bao gồm gác lửng, chưa bao gồm điện nước. Hãy liên hệ ngay để xem phòng trọ và nhà trực tiếp!

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Phòng trọ, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhLong An
Tin hiện tại121
Trung vị giá rao (làm tròn)55 triệu
50% giữa của giá rao tổng12 triệu – 302 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện83
Chưa có giá rao26

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 23.200.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long AnLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Phòng trọ)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 7 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 8.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long An · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

069,8 tr139,6 tr209,4 tr279,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 34.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 162.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 34.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 162.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 33.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 258.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 6 · Giảm 1,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 231.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 33,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 144.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 60,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 144.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.300.000 đ/tháng – 231.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 135,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 166.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 57,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 172.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 46.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 185.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 423,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 173.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 53,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 219.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 6,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 226.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 14,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 49.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 196.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Tăng 148,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.900.000 đ/tháng – 158.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 49,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 73.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 5,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 11.650.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 164.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Giảm 55,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 96.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 167,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 38.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 118.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 22,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 46.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 213.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Tăng 21,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.500.000 đ/tháng – 179.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 7 · Giảm 50,3% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
23.200.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
4.500.000 đ/tháng – 179.000.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
7
Chiều
Giảm 50,3% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Long An
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q125.950.000 đ/tháng · n=8
2025-Q211.650.000 đ/tháng · n=8
2025-Q331.200.000 đ/tháng · n=7
2025-Q438.300.000 đ/tháng · n=7
2026-Q146.700.000 đ/tháng · n=7
2026-Q223.200.000 đ/tháng · n=7

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật