🔥 WAREHOUSE FOR RENT ON NATIONAL HIGHWAY 61, CHAU THANH, KIEN GIANG - 4,000M² WITH FIRE PROTECTION SYSTEM 📍…

160.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Kiên Giang · 4000 m²

Bất động sản tại Kiên Giang - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích4000 m²
Khu vựcKiên Giang

Mô tả tin rao công khai

🔥 WAREHOUSE FOR RENT ON NATIONAL HIGHWAY 61, CHAU THANH, KIEN GIANG - 4,000M² WITH FIRE PROTECTION SYSTEM 📍 Location & Connectivity: Frontage on National Highway 61, Chau Thanh, Kien Giang. 40ft container trucks can operate 24/7. Only 18km from CT02 Expressway, 20km from Rach Gia City, and 70km from Can Tho City. 📐 Area: 4,000m² (35.2m wide x 95m long). Warehouse with 6.5m high walls and 10.5m high roof peak, very spacious. 🏗 Structure: Solid open warehouse + 8 offices & living quarters + 1 kitchen + multiple convenient toilets. ⚙️ Technical Infrastructure: • Standard, approved fire protection system with wall partitions. • High-capacity 560 kVA three-phase power station, ideal for heavy production. 🎯 Suitable for: Distribution warehouse, Logistics, Trucking depot, Manufacturing plant, Garment factory, Processing... 💰 Rental price: 160 million VND/month (~40,000 VND/m², excluding tax, negotiable for serious tenants). Long-term stable contract. 📞 CONTACT TO VIEW THE WAREHOUSE: 0946.373.066 (VIP Commercial Space in the Western Region)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhKiên Giang
Tin hiện tại14
Trung vị giá rao (làm tròn)8,5 triệu
50% giữa của giá rao tổng7 triệu – 21,3 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện8
Chưa có giá rao5

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 37.150.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Kien GiangLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Kho / nhà xưởng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 40.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Kien Giang · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

4 tr19,6 tr35,2 tr50,8 tr66,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 8.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 47.100.000 đ/tháng – 47.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 467,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 47.100.000 đ/tháng – 47.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 47.100.000 đ/tháng – 47.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 47.100.000 đ/tháng – 47.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 47.100.000 đ/tháng – 47.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 51.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 51.400.000 đ/tháng – 51.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 9,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 51.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 51.400.000 đ/tháng – 51.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28.850.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11.700.000 đ/tháng – 46.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 43,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 46.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 3,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 11,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 37.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 1,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 41.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 6,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 41.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 31.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 18,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 10.800.000 đ/tháng – 44.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 27,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 42.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 42.300.000 đ/tháng – 43.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 55,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 33.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12.200.000 đ/tháng – 54.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 22,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 37.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 12.200.000 đ/tháng – 62.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 10,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
37.150.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
12.200.000 đ/tháng – 62.100.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 10,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Kien Giang
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q126.600.000 đ/tháng · n=2
2025-Q221.800.000 đ/tháng · n=2
2025-Q327.700.000 đ/tháng · n=2
2025-Q442.950.000 đ/tháng · n=2
2026-Q133.500.000 đ/tháng · n=2
2026-Q237.150.000 đ/tháng · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật