Căn hộ 80m² cực thoáng, căn góc, tất cả các phòng đều có cửa sổ đón gió và ánh sáng tự nhiên. Mỗi sáng thức…

9.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Khánh Hòa · 80 m²

Bất động sản tại Khánh Hòa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích80 m²
Khu vựcKhánh Hòa

Mô tả tin rao công khai

Căn hộ 80m² cực thoáng, căn góc, tất cả các phòng đều có cửa sổ đón gió và ánh sáng tự nhiên. Mỗi sáng thức dậy là nhìn ra công viên xanh mát, ban công hướng Đông Nam nên luôn mát mẻ, dễ chịu. Khu dân cư yên tĩnh, thích hợp cho gia đình, chuyên gia hoặc người làm việc tại nhà. Sân rộng, đậu ô tô thuận tiện. Full nội thất – Chỉ cần xách vali vào ở: Sofa + bàn trà, Bàn ăn 6 ghế, TV LG 65 inch, Máy lạnh, Bếp ga đôi, Tủ lạnh dung tích lớn, Máy giặt, Giường ngủ + tủ quần áo, Bàn làm việc dài 2m. Tiện ích chỉ trong bán kính khoảng 500m: Trường Quốc tế Singapore (SVIS), Trường mầm non, Bệnh viện Đa Khoa Sài Gòn Nha Trang, GO! Nha Trang, Bách Hóa Xanh, WinMart+, J24 Mart, Highlands Coffee, Pharmacity cùng nhiều quán ăn, quán cà phê và cửa hàng tiện lợi. Bảo vệ 24/7, Camera giám sát, Cộng đồng cư dân văn minh. Cọc 2 tháng – Thanh toán 2 tháng/lần. Ưu tiên khách thuê lâu dài. Nhà sẵn sàng nhận khách vào ở ngay.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhKhánh Hòa
Tin hiện tại566
Trung vị giá rao (làm tròn)10 triệu
50% giữa của giá rao tổng6,5 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện481
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này113k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số159k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)140k đ/m²/tháng – 200k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-29.3% so với trung vị)
Số tin so sánh13 · mẫu giới hạn từ 14
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhapartment_condo · RENT · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậythấp (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 11.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 11 triệu – 16 triệu (trung vị 13 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

103.500136.125168.750201.375234.0002026-Q3 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140.000 đ/m²/tháng – 225.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 15 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 112.500 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
166.667 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
140.000 đ/m²/tháng – 225.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
15
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3647)
Địa bàn
KHANH HOA
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3166.667 đ/m²/tháng · n=15 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 16.200.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Nha Trang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2015-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2015-Q3Dựa trên: 14 tin so sánh từ 12 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2015-Q3, cách khoảng 132 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Nha Trang, Khánh Hòa · apartment_condo · RENT · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2015-Q3 (2.25 năm) · 14 tin so sánh từ 12 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 112.500 đ/m²/tháng (9.000.000 đ / tháng ÷ 80 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: KHANH HOA · quận/huyện: nha trang · loại hình: Căn hộ / chung cư (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 80-110m2 (80 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

034,4 tr68,8 tr103,1 tr137,5 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 42.169 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 42.169 đ/m²/tháng – 62.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 132.653 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 75.000 đ/m²/tháng – 162.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Tăng 214,6% so với 2013-Q22014-Q3 · Trung vị có trọng số 150.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 127,3 tr đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 87.500 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70.000 đ/m²/tháng – 100.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 112.500 đ/m²/tháng2013-Q22013-Q32014-Q32015-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2015-Q3
Trung vị có trọng số
87.500 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
70.000 đ/m²/tháng – 100.000 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2904)
Địa bàn
Nha Trang, Khánh Hòa
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2013-Q242.169 đ/m²/tháng (42.169 đ/m²/tháng – 62.500 đ/m²/tháng) · n=4
2013-Q3132.653 đ/m²/tháng (75.000 đ/m²/tháng – 162.500 đ/m²/tháng) · n=3
2014-Q3150.000 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 127,3 tr đ/m²/tháng) · n=4
2015-Q387.500 đ/m²/tháng (70.000 đ/m²/tháng – 100.000 đ/m²/tháng) · n=3

Độ tin cậy: low (0.2904) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Nha Trang · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

019,5 tr39 tr58,5 tr78 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.100.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.500.000 đ/tháng – 16.400.000 đ/tháng · Giảm 4,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 5.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 28.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.500.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Tăng 13,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 61.200.000 đ/tháng · Tăng 38,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 44.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 55.000.000 đ/tháng · Tăng 5,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 26.600.000 đ/tháng · Giảm 4,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 36.100.000 đ/tháng · Tăng 5,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 29.900.000 đ/tháng · Giảm 5,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.100.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Tăng 7,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 23.800.000 đ/tháng · Giảm 4,0% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 37.600.000 đ/tháng · Tăng 16,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 26.500.000 đ/tháng · Giảm 1,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 39.000.000 đ/tháng · Tăng 9,1% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 36.600.000 đ/tháng · Tăng 5,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 72.400.000 đ/tháng · Tăng 5,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.600.000 đ/tháng – 33.000.000 đ/tháng · Tăng 7,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 46.400.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 37.300.000 đ/tháng · Tăng 12,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
16.200.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
6.300.000 đ/tháng – 37.300.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 12,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Thành Phố Nha Trang
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q112.600.000 đ/tháng
2025-Q213.300.000 đ/tháng
2025-Q313.400.000 đ/tháng
2025-Q414.400.000 đ/tháng
2026-Q114.400.000 đ/tháng
2026-Q216.200.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật