Biệt thự wyndham KN Paradise ( Para draco ) thuộc dự án Caraworl CR - sở hữu vị trí đắc địa liền kề sân golf…

60.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Khánh Hòa · 451 m²

Bất động sản tại Khánh Hòa - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích451 m²
Khu vựcKhánh Hòa

Mô tả tin rao công khai

Biệt thự wyndham KN Paradise ( Para draco ) thuộc dự án Caraworl CR - sở hữu vị trí đắc địa liền kề sân golf - view trực diện biển Bãi Dài. ✅ Gía thuê: Chỉ 60 triệu/tháng – Giá này đã được BAO TRỌN tiền điện, tiền nước và phí cảnh quan resort. Thuê biệt thự biển mà không lo phát sinh chi phí vận hành hàng tháng! ✅ Thông tin căn biệt thự: - Diện tích siêu rộng: 666m2. - Thiết kế 4 phòng ngủ,4WC - phòng khách lớn, bếp full thiết bị cao cấp.Có hồ bơi riêng, sân vườn bao quanh nhà và gara ô tô riêng. - Nội thất chuẩn 5 sao ✅ Hưởng trọn tiện ích đại đô thị: Sân golf, hồ bơi vô cực hướng biển, vài bước chân là ra đến bãi biển Bãi Dài. LH xem nhà thuê: 0917678685 ( zalo/viber )

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Bãi Dài. LH xem nhà thuê: 0917678685 ( zalo/viber ) Biệt thự wyndham KN Paradise

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhKhánh Hòa
Tin hiện tại566
Trung vị giá rao (làm tròn)10 triệu
50% giữa của giá rao tổng6,5 triệu – 15 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện481
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 45.900.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Khanh HoaLoại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 5Y, 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 4 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 133.038 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Khanh Hoa · đ/tháng · 2023-Q1 – 2026-Q2 · 14 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

24,9 tr37,2 tr49,4 tr61,6 tr73,9 tr2023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 34.600.000 đ/tháng – 34.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 66.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 66.000.000 đ/tháng – 66.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 90,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 66.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 66.000.000 đ/tháng – 66.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 66.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 66.000.000 đ/tháng – 66.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 33.400.000 đ/tháng – 33.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 49,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 33.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 33.600.000 đ/tháng – 33.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 46.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 46.200.000 đ/tháng – 46.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 37,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 28.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28.300.000 đ/tháng – 28.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 38,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 70.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 70.500.000 đ/tháng – 70.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 149,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 37.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 37.000.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 47,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 48.400.000 đ/tháng – 48.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 30,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 38.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 38.500.000 đ/tháng – 38.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 20,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 45.100.000 đ/tháng – 45.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 17,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 45.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 45.900.000 đ/tháng – 45.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 1,8% so với 2026-Q12023-Q12023-Q42024-Q22025-Q12025-Q32026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
45.900.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
45.900.000 đ/tháng – 45.900.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
1
Chiều
Tăng 1,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Khanh Hoa
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q170.500.000 đ/tháng · n=1
2025-Q237.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q348.400.000 đ/tháng · n=1
2025-Q438.500.000 đ/tháng · n=1
2026-Q145.100.000 đ/tháng · n=1
2026-Q245.900.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật