- Cho thuê lâu dài nhà xưởng mới 100%, vừa xây dựng tại Yên Mỹ - Hưng Yên Gần khu công nghiệp Yên mỹ 1, Yên…

3.000.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hưng Yên · 30 m²

Bất động sản tại Hưng Yên - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích30 m²
Khu vựcHưng Yên

Mô tả tin rao công khai

- Cho thuê lâu dài nhà xưởng mới 100%, vừa xây dựng tại Yên Mỹ - Hưng Yên Gần khu công nghiệp Yên mỹ 1, Yên mỹ 2, KCN Thăng Long 2, KCN Phố Nối... - Nhà xưởng nằm ngoài khu công nghiệp nên chi phí thuê rẻ và không mất phí quản lý của khu công nghiệp - Diện tích: 30.000m2 ( 3ha ) nhà xưởng, trên tổng diện tích 52.000m2 đất Có thể ngăn từ 1ha trở lên - Nhà xưởng có khối văn phòng 200m x 3 tầng ngay phía đầu xưởng, trước mặt là khoảng sân lưu không để xe công quay đầu, xung quanh xưởng có hệ thống cửa chạy xung quanh. cuối xưởng là công trình vệ sinh - Ngành nghề thu hút sản xuất: Xưởng chấp nhận tất cả các ngành nghề, chỉ trừ những ngành ô nhiễm, sản xuất hoá chất... - Trạm điện 650 kva ( khách cần có thể hạ trạm ) - Đầy đủ công trình phụ trợ, an toàn thẩm duyệt PCCC, an ninh đảm bảo - Thời gian bàn giao: xưởng đã có biên bản hoàn công, có thể bàn giao đưa vào sử dụng được luôn - Giá cho thuê: 3,8$/m/tháng nhà xưởng - Thời gian thuê tối thiểu 3 năm tối đa 10 năm - Pháp lý rõ ràng, xuất được hoá đơn VAT Quan tâm liên hệ Mr Hậu : 092 406 7795 ( có zalo, telegram )

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: tâm liên hệ Mr Hậu : 092 406 7795 ( có zalo, telegram ) - Cho thuê lâu dài nhà xư

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHưng Yên
Tin hiện tại154
Trung vị giá rao (làm tròn)15 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 22 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện118
Chưa có giá rao13

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 7.500.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hung Yen (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 100 tr đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hung Yen · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

06,4 tr12,7 tr19,1 tr25,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.100.000 đ/tháng – 10.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 5.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 59,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 1.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 62,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 13,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2.350.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.300.000 đ/tháng – 3.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 135,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.400.000 đ/tháng – 23.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 431,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 1.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 92,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 3.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 140,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 1.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 2.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 29,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 5.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 7.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 250,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 4.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 49,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 3.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.300.000 đ/tháng – 6.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 30,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 1.450.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 62,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 1.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 2.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 10,3% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 1.650.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 2.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 3,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 1.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.100.000 đ/tháng – 2.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 6,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.100.000 đ/tháng – 3.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 38,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 6.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.300.000 đ/tháng – 12.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 211,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 4.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Giảm 61,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.200.000 đ/tháng – 9.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 2 · Tăng 194,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
7.500.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
5.200.000 đ/tháng – 9.800.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
2
Chiều
Tăng 194,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hung Yen
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q11.650.000 đ/tháng · n=2
2025-Q21.550.000 đ/tháng · n=2
2025-Q32.150.000 đ/tháng · n=2
2025-Q46.700.000 đ/tháng · n=2
2026-Q12.550.000 đ/tháng · n=2
2026-Q27.500.000 đ/tháng · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật