Cho thuê từ 5.000m2 kho xưởng tại Quang Tiến , TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. - Cho thuê từ : 2.000m2 - Vị trí…

Đang cập nhật / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hòa Bình · 5000 m²

Bất động sản tại Hòa Bình - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích5000 m²
Khu vựcHòa Bình

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê từ 5.000m2 kho xưởng tại Quang Tiến , TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. - Cho thuê từ : 2.000m2 - Vị trí Cách Big C Trần Duy Hưng 40km, cách khu công nghệ cao Hoà Lạc 15km. - Kết cấu : Xưởng dựng bằng khung zamil, cao 10-11m. - Có trạm điện 1.200kva, nước sinh hoạt , PCCC tự động nghiệm thu. - Pháp lý đầy đủ cho khách nước ngoài làm FDI. - Phù hợp làm tất cả ngành nghề. - Giá cho thuê : 45.000vnđ/m2 , chưa bao gồm thuế VAT. - Liên hệ : 0973.846.791, Xuân Việt để được hỗ trợ.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHòa Bình
Tin hiện tại17
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng4 triệu – 56 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện15
Chưa có giá rao1

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 50.000 VND / tháng

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 5000 m2 with a figure in the VND/m2/month range

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2025-Q4 · 4.300.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2025-Q4Địa bàn: Hoa Binh (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 5Y, 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 4 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoa Binh · đ/tháng · 2022-Q2 – 2025-Q4 · 15 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

2,2 tr9,7 tr17,2 tr24,6 tr32,1 tr2022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 30.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 4.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4.300.000 đ/tháng – 4.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 85,7% so với 2025-Q32022-Q22023-Q12023-Q42024-Q22025-Q12025-Q4đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2025-Q4
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
4.300.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
4.300.000 đ/tháng – 4.300.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
1
Chiều
Giảm 85,7% so với 2025-Q3
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hoa Binh
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q330.000.000 đ/tháng · n=1
2024-Q430.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q130.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q230.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q330.000.000 đ/tháng · n=1
2025-Q44.300.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật