Sở hữu ngay không gian sống trong mơ với căn nhà vườn xanh mát tại Thượng Trang, Bát Trang, An Lão, Hải…

3.500.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hải Phòng · 600 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích600 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

Sở hữu ngay không gian sống trong mơ với căn nhà vườn xanh mát tại Thượng Trang, Bát Trang, An Lão, Hải Phòng. Đây là lựa chọn hoàn hảo cho những ai muốn tìm kiếm sự bình yên, tách biệt khỏi ồn ào phố thị nhưng vẫn đảm bảo tiện nghi. Tổng diện tích khuôn viên lên tới 600m2, bao gồm căn nhà mái bằng kiên cố rộng hơn 100m2 và 500m2 đất vườn liền thửa, bờ bao vuông vắn, sạch đẹp. Thiết kế nhà bao gồm 01 phòng khách rộng rãi, 02 phòng ngủ thoáng mát, 01 bếp riêng biệt và 01 nhà vệ sinh đầy đủ công năng. Nhà được thiết kế hợp lý, sẵn sàng để dọn vào ở ngay. Điểm nhấn đặc biệt là khuôn viên xanh mát với vườn rau sạch, ao cá thư giãn và sân vườn rộng rãi, mang lại không gian riêng tư tuyệt đối. Vị trí đắc địa giáp khu công nghiệp Tràng Duệ 3, rất thuận tiện cho các chuyên gia, quản lý làm việc tại khu vực này hoặc gia đình muốn tận hưởng cuộc sống nghỉ dưỡng. Giao thông thuận tiện, ô tô vào tận cửa, cách trục đường thôn chỉ khoảng 40m. Giá thuê cực kỳ hấp dẫn chỉ 3.5 triệu/tháng, ưu tiên khách thuê lâu dài. Liên hệ ngay chính chủ qua số điện thoại 0383623567 để xem nhà thực tế.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại741
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng7 triệu – 13 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện628
Chưa có giá rao13

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 17.600.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai PhongLoại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 5.833 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Phong · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

412.00014,5 tr28,6 tr42,7 tr56,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 8.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4.300.000 đ/tháng – 13.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4.300.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 77,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 22.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 25,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 19.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 19.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 35.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 63,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 19.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 23,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 12,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 22.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4.900.000 đ/tháng – 52.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 47,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 9.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.600.000 đ/tháng – 19.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 58,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.900.000 đ/tháng – 17.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 50,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.900.000 đ/tháng – 23.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.900.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 7.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.900.000 đ/tháng – 19.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Giảm 46,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 9.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 5 · Tăng 28,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12.750.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.200.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Tăng 34,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9.400.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11.100.000 đ/tháng – 21.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 27,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.900.000 đ/tháng – 19.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 15,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 18.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12.100.000 đ/tháng – 22.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 5,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12.600.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 2,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
17.600.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
12.600.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
3
Chiều
Giảm 2,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hai Phong
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q112.750.000 đ/tháng · n=4
2025-Q212.900.000 đ/tháng · n=4
2025-Q316.500.000 đ/tháng · n=3
2025-Q419.000.000 đ/tháng · n=3
2026-Q118.000.000 đ/tháng · n=3
2026-Q217.600.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật