Bạn đang tìm một căn hộ cao cấp, diện tích lớn ngay trung tâm Hải Phòng để cả gia đình tận hưởng không gian…

17.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hải Phòng · 116 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích116 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

Bạn đang tìm một căn hộ cao cấp, diện tích lớn ngay trung tâm Hải Phòng để cả gia đình tận hưởng không gian sống thoải mái? Đây là căn hộ hiếm tại SHP Plaza với diện tích lớn nhất tòa nhà, phù hợp cho gia đình đông thành viên hoặc chuyên gia nước ngoài. 🏢 THÔNG TIN CĂN HỘ ✨ Diện tích: 116m² – Căn hộ rộng nhất SHP Plaza ✨ Thiết kế: 03 phòng ngủ ✨ Phòng khách rộng rãi, nhiều ánh sáng tự nhiên ✨ View trực diện Sân Vận Động Lạch Tray, tầm nhìn thoáng đẹp cả ngày lẫn đêm 💰 Giá thuê: Chỉ 17 triệu/tháng ✅ Đã bao gồm: Phí quản lý tòa nhà Internet tốc độ cao Truyền hình cáp Dịch vụ dọn dẹp vệ sinh căn hộ 🌟 TẠI SAO NÊN CHỌN CĂN HỘ NÀY? 📍 Vị trí trung tâm thành phố ✔️ Nằm tại SHP Plaza – trung tâm quận Ngô Quyền, Hải Phòng ✔️ Chỉ vài phút đến Hồ An Biên, Vincom Plaza, GO! Hải Phòng, sân bay Cát Bi ✔️ Thuận tiện di chuyển đến các khu công nghiệp VSIP, DEEP C, Tràng Duệ và Nomura 🏡 Không gian sống rộng rãi, hiếm có ✔️ Diện tích 116m² mang đến sự thoải mái cho cả gia đình ✔️ 03 phòng ngủ phù hợp cho gia đình nhiều thế hệ hoặc chuyên gia ở cùng đồng nghiệp ✔️ View Sân Vận Động Lạch Tray…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại741
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng7 triệu – 13 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện628
Chưa có giá rao13

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2019-Q3, cách khoảng 84 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 52.150.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ngo Quyen, Hai Phong (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 13 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 146.552 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ngo Quyen, Hai Phong · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

2,2 tr33,7 tr65,1 tr96,5 tr128 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 29.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10.900.000 đ/tháng – 48.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.800.000 đ/tháng – 90.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 77,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 43.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22.900.000 đ/tháng – 65.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 16,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 45.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.700.000 đ/tháng – 74.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.100.000 đ/tháng – 76.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35.400.000 đ/tháng – 70.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 14,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 35.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.400.000 đ/tháng – 55.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 33,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 48.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.100.000 đ/tháng – 80.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 36,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 72.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 26.000.000 đ/tháng – 119.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 51,4% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 35.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.800.000 đ/tháng – 53.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 51,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.200.000 đ/tháng – 48.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 7,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 55.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.400.000 đ/tháng – 90.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 68,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.500.000 đ/tháng – 76.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 15,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 48.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.700.000 đ/tháng – 79.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 46.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.600.000 đ/tháng – 78.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.200.000 đ/tháng – 68.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 10,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.200.000 đ/tháng – 56.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 14,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 40.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.500.000 đ/tháng – 64.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 14,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 56.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.700.000 đ/tháng – 94.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 39,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 68.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22.300.000 đ/tháng – 114.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 20,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.600.000 đ/tháng – 86.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 23,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
52.150.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17.600.000 đ/tháng – 86.700.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Giảm 23,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ngo Quyen, Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q141.650.000 đ/tháng · n=2
2025-Q235.550.000 đ/tháng · n=2
2025-Q340.700.000 đ/tháng · n=2
2025-Q456.900.000 đ/tháng · n=2
2026-Q168.500.000 đ/tháng · n=2
2026-Q252.150.000 đ/tháng · n=2

Lưu trữ đến 2019-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Ngô Quyền, Hải Phòng · đ/tháng · 2014-Q2 – 2019-Q3 · 9 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

09,7 tr19,4 tr29,1 tr38,8 tr2014-Q2 · Trung vị 1.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 1.200.000 đ/tháng – 2.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q1 · Trung vị 12.830.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9.000.000 đ/tháng – 21.380.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 7 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16.000.000 đ/tháng – 36.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 24,7% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị 20.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 16.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q1 · Trung vị 13.410.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 22.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 7 · Giảm 33,0% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 19.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11.000.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 6.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.000.000 đ/tháng – 7.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 8.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6.000.000 đ/tháng – 9.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 9 · Tăng 23,1% so với 2017-Q22019-Q3 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q22015-Q22015-Q42016-Q42017-Q22019-Q3đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q3
Trung vị
15.000.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
9.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
8
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Ngô Quyền, Hải Phòng
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q420.000.000 đ/tháng · n=5
2016-Q113.410.000 đ/tháng · n=7
2016-Q419.000.000 đ/tháng · n=9
2017-Q26.500.000 đ/tháng · n=8
2017-Q38.000.000 đ/tháng · n=9
2019-Q315.000.000 đ/tháng · n=8

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật