Cho thuê căn hộ chung cư Gia Viên, Hải Phòng Thông tin căn hộ - Diện tích: 154 – 200 m² (một trong những căn…

25.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hải Phòng · 154 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích154 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê căn hộ chung cư Gia Viên, Hải Phòng Thông tin căn hộ - Diện tích: 154 – 200 m² (một trong những căn hộ có diện tích lớn nhất tại Hải Phòng) - Thiết kế: 2 phòng ngủ, phòng khách rộng rãi, bếp hiện đại - Nội thất: Trang bị đầy đủ nội thất cao cấp, chỉ cần xách vali vào ở Giá thuê: 25 – 30 triệu/tháng Điểm nổi bật Vị trí trung tâm trên trục đường Lê Hồng Phong, thuận tiện di chuyển đến Sân bay Quốc tế Cát Bi, các khu công nghiệp và trung tâm thành phố. View panorama thoáng đẹp, nhìn trực diện đường Lê Hồng Phong và Sân bay Quốc tế Cát Bi. Không gian sống rộng rãi, nhiều ánh sáng tự nhiên, riêng tư và phù hợp cho nhu cầu ở lâu dài. Tiện ích đẳng cấp + Trung tâm thương mại và siêu thị ngay cạnh tòa nhà + Hồ bơi, phòng gym, nhà hàng, quán café ngay trong tòa nhà + Lễ tân chuyên nghiệp; An ninh 24/7 + Bãi đỗ xe rộng rãi, thuận tiện + Cộng đồng cư dân văn minh, nhiều chuyên gia nước ngoài và doanh nhân sinh sống Phù hợp với - Chuyên gia nước ngoài làm việc tại Hải Phòng - Quản lý, giám đốc và chuyên gia cấp cao - Gia đình mong muốn một không gian sống rộng rãi, tiện nghi và ổn định…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại741
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng7 triệu – 13 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện628
Chưa có giá rao13

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 20.000.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai PhongLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 9 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 162.338 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Phong · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

035,9 tr71,8 tr107,8 tr143,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 11.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 57.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 90.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 33,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 128.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 25,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.350.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 128.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 12,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 76.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 70.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 74,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 55.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 49,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 80.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 44,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.900.000 đ/tháng – 119.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 83,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.600.000 đ/tháng – 101.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 16,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18.850.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.300.000 đ/tháng – 64.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 61,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 90.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 12,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.900.000 đ/tháng – 76.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 33,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.300.000 đ/tháng – 79.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 11,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 78.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 4,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 89.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 11,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9.400.000 đ/tháng – 133.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 25,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11.100.000 đ/tháng – 69.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 24,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 52.350.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 94.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 110,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 114.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 61,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 86.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
20.000.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
1.000.000 đ/tháng – 86.700.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
9
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q126.700.000 đ/tháng · n=11
2025-Q220.000.000 đ/tháng · n=11
2025-Q324.900.000 đ/tháng · n=10
2025-Q452.350.000 đ/tháng · n=10
2026-Q120.150.000 đ/tháng · n=10
2026-Q220.000.000 đ/tháng · n=9

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật