Cho thuê căn hộ khu Waterfront, nằm trong căn 7 tầng – lô góc, 3 mặt thoáng giao thông thuận tiện. S căn 1…

16.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hải Phòng · 80 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích80 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê căn hộ khu Waterfront, nằm trong căn 7 tầng – lô góc, 3 mặt thoáng giao thông thuận tiện. S căn 1 phòng ngủ 40m2 S căn 2 phòng ngủ 80m2 Nội thất (như ảnh) : Bao gồm Điều hòa, tủ lạnh, máy giặt, tivi, bình nóng lạnh

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại741
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng7 triệu – 13 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện628
Chưa có giá rao13

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này200k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số181k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)125k đ/m²/tháng – 255k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+10.7% so với trung vị)
Số tin so sánh8 · mẫu giới hạn từ 9
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhapartment_condo · RENT · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậyrất thấp (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 5.7)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 10 triệu – 20 triệu (trung vị 14 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · phòng ngủ · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: căn góc · số tầng

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

114.592152.321190.051227.781265.5102026-Q3 · Trung vị có trọng số 163.265 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 255.102 đ/m²/tháng · Số quan sát 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 200.000 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
163.265 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
125.000 đ/m²/tháng – 255.102 đ/m²/tháng
Số quan sát
9
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.2925)
Địa bàn
HAI PHONG
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3163.265 đ/m²/tháng · n=9 · độ tin cậy very_low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 20.000.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai PhongLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Căn hộ / chung cư)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 9 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 200.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Phong · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

035,9 tr71,8 tr107,8 tr143,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 11.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 57.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 90.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 33,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 128.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 25,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.350.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 128.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 12,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 76.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 70.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 74,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 55.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 49,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 80.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 44,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 41.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.900.000 đ/tháng – 119.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 83,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.600.000 đ/tháng – 101.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 16,9% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18.850.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.300.000 đ/tháng – 64.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 61,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 90.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 12,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.900.000 đ/tháng – 76.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 33,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 31.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.300.000 đ/tháng – 79.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Tăng 11,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 30.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 78.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 12 · Giảm 4,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 89.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 11,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9.400.000 đ/tháng – 133.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 25,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 11.100.000 đ/tháng – 69.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 24,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 52.350.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 94.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 110,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 114.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 61,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 86.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
20.000.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
1.000.000 đ/tháng – 86.700.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
9
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Hai Phong
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q126.700.000 đ/tháng · n=11
2025-Q220.000.000 đ/tháng · n=11
2025-Q324.900.000 đ/tháng · n=10
2025-Q452.350.000 đ/tháng · n=10
2026-Q120.150.000 đ/tháng · n=10
2026-Q220.000.000 đ/tháng · n=9

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật