Đơn vị cần cho thuê kho xưởng khá mới khung zamil chắc chắn. Diện tích 1000m², trong khu vực khuôn viên rộng.…

50.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hải Phòng · 1000 m²

Bất động sản tại Hải Phòng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích1000 m²
Khu vựcHải Phòng

Mô tả tin rao công khai

Đơn vị cần cho thuê kho xưởng khá mới khung zamil chắc chắn. Diện tích 1000m², trong khu vực khuôn viên rộng. + Trạm điện riêng công suất 360KVA. + PCCC vách tường cơ bản. + Có nhà ăn, văn phòng. + Xe công vào trong kho thuận lợi. + Xa dân nên thuận tiện cho việc sản xuất phức tạp. + Xem xét tách lẻ Giá thuê: Chỉ 50k/m²/tháng. Liên hệ trực tiếp hoặc Zalo: Mr Hải 0936 646 693. Với hơn 7 năm kinh nghiệm làm về bất động sản kho xưởng , Chưa Bao Giờ Kênh Giá. Khách hàng yên tâm về chất lượng thông tin tư vấn. Mời vào trang hoặc liên hệ trực tiếp để xem thêm những thông tin kho xưởng tương tự.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo: Mr Hải 0936 646 693

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHải Phòng
Tin hiện tại741
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng7 triệu – 13 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện628
Chưa có giá rao13

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai PhongLoại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 50.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Phong · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

027,4 tr54,9 tr82,3 tr109,8 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 57.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 57.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 57.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 57.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 57.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 54.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.900.000 đ/tháng – 27.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 23,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 27.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.900.000 đ/tháng – 68.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 101,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 53.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12.400.000 đ/tháng – 53.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 95,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 53.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 43.600.000 đ/tháng – 101.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 25.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2.300.000 đ/tháng – 53.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 52,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 53.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 43,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 53.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 17.800.000 đ/tháng – 64.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 273,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 53.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 3.300.000 đ/tháng – 54.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 49.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 60.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 7,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 26.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 60.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 46,4% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12.600.000 đ/tháng – 60.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 46,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 12.600.000 đ/tháng – 60.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 51.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 60.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 258,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 2.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 13.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Giảm 94,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 24.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 3 · Tăng 420,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
15.100.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
1.000.000 đ/tháng – 24.800.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
3
Chiều
Tăng 420,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hai Phong
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q126.700.000 đ/tháng · n=3
2025-Q214.300.000 đ/tháng · n=3
2025-Q314.300.000 đ/tháng · n=3
2025-Q451.300.000 đ/tháng · n=3
2026-Q12.900.000 đ/tháng · n=3
2026-Q215.100.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật