📍 Hud Tower tòa VP hạng A tọa lạc ở 37 Lê Văn Lương, Thanh Xuân • Diện tích: 1100m2 (có chia nhỏ) • Giá…

500.050.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 1100 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích1100 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

📍 Hud Tower tòa VP hạng A tọa lạc ở 37 Lê Văn Lương, Thanh Xuân • Diện tích: 1100m2 (có chia nhỏ) • Giá chào: 300k/m2/tháng • Nội thất giá thương lượng, setup sẵn, vào làm việc ngay - HUD Tower là tòa văn phòng với vị trí nổi bật khu Lê Văn Lương – Nguyễn Tuân - 11 thang máy tốc độ cao, chỗ đỗ xe rộng rãi, mặt kính hiện đại, view cực thoáng - Khu vực tập trung nhiều ngân hàng, cafe, nhà hàng, thuận tiện giao dịch khách hàng => Phù hợp doanh nghiệp cần văn phòng đại diện, công ty công nghệ, tài chính, luật... Liên hệ ngay để xem mặt bằng diện tích lơn và chốt giá hời: 0983219553 (zalo/sdt)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: n tích lơn và chốt giá hời: 0983219553 (zalo/sdt) 📍 Hud Tower tòa VP hạng A tọa lạ

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 26.050.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thanh Xuan, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 454.591 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thanh Xuan, Hanoi · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

032,5 tr65 tr97,5 tr130 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.600.000 đ/tháng – 83.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 19.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.700.000 đ/tháng – 75.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.600.000 đ/tháng – 68.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.800.000 đ/tháng – 91.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.100.000 đ/tháng – 102.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 11,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.600.000 đ/tháng – 98.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10.100.000 đ/tháng – 79.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 5,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.300.000 đ/tháng – 79.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,2% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.300.000 đ/tháng – 67.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.800.000 đ/tháng – 74.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 20.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.700.000 đ/tháng – 90.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 15,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 83.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,1% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.900.000 đ/tháng – 95.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.100.000 đ/tháng – 85.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.900.000 đ/tháng – 94.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 8,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 22.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.900.000 đ/tháng – 101.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 3,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.600.000 đ/tháng – 98.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 23,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 25.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.300.000 đ/tháng – 97.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 10,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.600.000 đ/tháng – 110.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 5,0% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 25.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.200.000 đ/tháng – 120.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 1,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.500.000 đ/tháng – 104.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
26.050.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
11.500.000 đ/tháng – 104.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Thanh Xuan, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q122.600.000 đ/tháng · n=4
2025-Q227.900.000 đ/tháng · n=4
2025-Q325.050.000 đ/tháng · n=4
2025-Q426.300.000 đ/tháng · n=4
2026-Q125.800.000 đ/tháng · n=4
2026-Q226.050.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật