Chung cư cao cấp CT5 Văn Khê, phường Hà Đông, Hà Nội (địa chỉ cũ: quận Hà Đông, Hà Nội) là một văn phòng cho…

35.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 450 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích450 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Chung cư cao cấp CT5 Văn Khê, phường Hà Đông, Hà Nội (địa chỉ cũ: quận Hà Đông, Hà Nội) là một văn phòng cho thuê lý tưởng với diện tích rộng rãi và vị trí thuận lợi. Văn phòng nằm trong khu chung cư cao cấp CT5 Văn Khê, mang đến không gian làm việc hiện đại và đầy đủ tiện nghi. - Diện tích: 450m2 + - Giá cho thuê: 35 triệu VND + - Không gian thoáng đãng, ánh sáng tự nhiên + - Thiết kế hiện đại, phù hợp với nhiều mô hình kinh doanh + - Dịch vụ bảo vệ 24/7, đảm bảo an ninh + - Thang máy tốc độ cao, tiện lợi cho việc di chuyển + Văn phòng này nổi bật với thiết kế thông minh, tối ưu hóa không gian làm việc, giúp tăng hiệu suất công việc. Đặc biệt, tòa nhà được trang bị đầy đủ các tiện ích như internet tốc độ cao và hệ thống điều hòa hiện đại. Địa điểm tiện ích xung quanh: - Siêu thị Đức Thành + - Siêu thị Tmart Văn Khê + - Công viên Thiên Văn Học + - Công viên An Hưng + - Trường mầm non Tuổi Thần Tiên + Liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết về văn phòng cho thuê tại Chung cư cao cấp CT5 Văn Khê, phường Hà Đông, Hà Nội (địa chỉ cũ: quận Hà Đông, Hà Nội). Vui lòng gọi 0963635096 và…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 12.900.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hà Đông (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 77.778 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hà Đông · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

1,9 tr9,5 tr17 tr24,5 tr32,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 14.200.000 đ/tháng · Giảm 3,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Tăng 3,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.500.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Tăng 9,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 27.000.000 đ/tháng · Tăng 14,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 19.000.000 đ/tháng · Tăng 1,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 18.300.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 23.600.000 đ/tháng · Tăng 1,7% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 21.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.600.000 đ/tháng – 20.300.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.600.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 22.700.000 đ/tháng · Tăng 2,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Tăng 4,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 21.000.000 đ/tháng · Giảm 5,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Giảm 1,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 20.900.000 đ/tháng · Tăng 4,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 13.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 26.000.000 đ/tháng · Tăng 6,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 22.400.000 đ/tháng · Giảm 5,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Tăng 1,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
12.900.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
6.500.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 1,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hà Đông
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q112.400.000 đ/tháng
2025-Q212.200.000 đ/tháng
2025-Q312.700.000 đ/tháng
2025-Q413.500.000 đ/tháng
2026-Q112.700.000 đ/tháng
2026-Q212.900.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật