Cho thuê nhà 5 tầng, 4 ngủ đủ đồ, điện nước giá dân, ngõ thoáng.

10.500.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê nhà 5 tầng, 4 ngủ đủ đồ, điện nước giá dân, ngõ thoáng.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tin này không nêu diện tích nên không so sánh được theo đ/m².

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin này không nêu diện tích nên không dựng được chuỗi đ/m².

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 18.500.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 11 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

0121,4 tr242,8 tr364,2 tr485,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.700.000 đ/tháng – 25.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Giảm 2,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 13.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 35.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Giảm 5,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 25.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Tăng 15,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.600.000 đ/tháng – 25.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Giảm 2,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 18.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 26.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Tăng 22,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 33.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Giảm 3,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 18.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.500.000 đ/tháng – 50.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Tăng 5,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.200.000 đ/tháng – 28.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Giảm 10,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 25.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 18.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 25.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Tăng 5,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.800.000 đ/tháng – 27.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 20.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.100.000 đ/tháng – 30.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Tăng 16,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9.200.000 đ/tháng – 29.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Tăng 2,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 25.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.700.000 đ/tháng – 450.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Tăng 20,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.700.000 đ/tháng – 33.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Giảm 23,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.500.000 đ/tháng – 29.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 18.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.900.000 đ/tháng – 37.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Giảm 6,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 20.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9.500.000 đ/tháng – 34.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Tăng 12,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9.300.000 đ/tháng – 35.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Giảm 20,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 18.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.200.000 đ/tháng – 34.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 11 · Tăng 12,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
18.500.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
8.200.000 đ/tháng – 34.500.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
11
Chiều
Tăng 12,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119.700.000 đ/tháng · n=11
2025-Q219.600.000 đ/tháng · n=11
2025-Q318.400.000 đ/tháng · n=11
2025-Q420.700.000 đ/tháng · n=11
2026-Q116.500.000 đ/tháng · n=11
2026-Q218.500.000 đ/tháng · n=11

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật