CHÍNH CHỦ CHO THUÊ TÒA NHÀ VĂN PHÒNG 6,5 TẦNG THANG MÁY Ô TÔ TRÁNH VỊ TRÍ ĐẸP YÊN SỞ, TP Hà Nội Địa chỉ: Số 3…

35.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 60 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích60 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

CHÍNH CHỦ CHO THUÊ TÒA NHÀ VĂN PHÒNG 6,5 TẦNG THANG MÁY Ô TÔ TRÁNH VỊ TRÍ ĐẸP YÊN SỞ, TP Hà Nội Địa chỉ: Số 3 ngõ 22 đường Hưng Thịnh, phường Yên Sở, Hà Nội (quận Hoàng Mai cũ), HN Diện tích: 60m2 Giá cho thuê: 35 triệu/ tháng * Kết cấu nhà: - Nhà 6 tầng, 8 phòng ngủ, 8 wc - Tầng 1: 60m². - Tầng lửng: 50m². - Tầng 3, 4, 5, 6: Mỗi tầng 70m². - Thang máy hiện đại, công năng tối ưu. - Ngõ phân lô rộng, 2 ô tô tránh nhau, xe tải ra vào thuận tiện. - Mặt tiền đẹp, dễ nhận diện thương hiệu và treo biển công ty. * Vị trí đắc địa Kết nối nhanh: - Chỉ 200m ra đường Vành đai 3. - 1km đến nút giao Pháp Vân. - 1,5km đến cầu Thanh Trì. - Gần Công viên Yên Sở, Công viên Trần Thủ Độ, bến xe Yên Sở. - Thuận tiện di chuyển vào trung tâm Hà Nội cũng như các tỉnh phía Bắc và phía Nam. * Lợi thế nổi bật: - Tòa nhà riêng biệt, chủ động thời gian sử dụng. - Không gian rộng rãi, bố trí linh hoạt Lh**9bảy6655558 - Khu vực giao thông thuận tiện, dễ tuyển dụng nhân sự và tiếp đón khách hàng. - Phù hợp làm trụ sở công ty, văn phòng đại diện, trung tâm đào tạo, spa, phòng khám, showroom. Liên hệ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Văn phòng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2025-Q2 → 2025-Q2)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

97.333227.833358.333488.833619.3332025-Q2 · Trung vị có trọng số 213.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133.333 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 583.333 đ/m²/tháng2025-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2025-Q2
Trung vị có trọng số
213.333 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
133.333 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
14
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4526)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Văn phòng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q2213.333 đ/m²/tháng · n=14 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 15.000.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Thanh Trì (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Văn phòngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 12 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q3Dựa trên: 15 tin so sánh từ 10 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q3, cách khoảng 84 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · office · RENT · 60-80m2

Khoảng thời gian 2015-Q3 – 2019-Q3 (4 năm) · 15 tin so sánh từ 10 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 583.333 đ/m²/tháng (35.000.000 đ / tháng ÷ 60 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Văn phòng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 60-80m2 (60 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

75.238113.214151.191189.167227.1432015-Q3 · Trung vị có trọng số 142.857 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 142.857 đ/m²/tháng – 142.857 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2015-Q4 · Trung vị có trọng số 107.692 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 166.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Giảm 24,6% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 133.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 114.286 đ/m²/tháng – 146.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Tăng 23,8% so với 2015-Q42019-Q3 · Trung vị có trọng số 164.286 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 85.714 đ/m²/tháng – 216.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q32015-Q42016-Q12019-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q3
Trung vị có trọng số
164.286 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
85.714 đ/m²/tháng – 216.667 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
2
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2724)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Văn phòng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q3142.857 đ/m²/tháng (142.857 đ/m²/tháng – 142.857 đ/m²/tháng) · n=3
2015-Q4107.692 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 166.667 đ/m²/tháng) · n=3
2016-Q1133.333 đ/m²/tháng (114.286 đ/m²/tháng – 146.667 đ/m²/tháng) · n=5
2019-Q3164.286 đ/m²/tháng (85.714 đ/m²/tháng – 216.667 đ/m²/tháng) · n=4

Độ tin cậy: low (0.2724) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Thanh Trì · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

067,5 tr135 tr202,4 tr269,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 42.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 42.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 41.000.000 đ/tháng · Tăng 22,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Giảm 3,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Tăng 7,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 31.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 73.000.000 đ/tháng · Tăng 32,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Giảm 72,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 39.000.000 đ/tháng · Tăng 154,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng · Giảm 18,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 41.000.000 đ/tháng · Tăng 12,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 24.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Tăng 20,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 66.000.000 đ/tháng · Tăng 13,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 32.000.000 đ/tháng · Giảm 43,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Tăng 60,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 55.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 27.000.000 đ/tháng · Giảm 44,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 59.000.000 đ/tháng · Tăng 12,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 45.000.000 đ/tháng · Giảm 18,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 250.000.000 đ/tháng · Tăng 114,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 26.000.000 đ/tháng · Giảm 45,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
15.000.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
8.000.000 đ/tháng – 26.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 45,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Thanh Trì
Loại hình
Văn phòng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q125.400.000 đ/tháng
2025-Q214.200.000 đ/tháng
2025-Q315.900.000 đ/tháng
2025-Q412.900.000 đ/tháng
2026-Q127.700.000 đ/tháng
2026-Q215.000.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-09-01. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật