CẦN CHO THUÊ GẤP SÀN VĂN PHÒNG TẠI THE PRIDE ĐÃ HOÀN THIỆN ĐẸP, ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM * Hợp đồng thuê lâu dài. *…

Đang cập nhật / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 300 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích300 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

CẦN CHO THUÊ GẤP SÀN VĂN PHÒNG TẠI THE PRIDE ĐÃ HOÀN THIỆN ĐẸP, ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM * Hợp đồng thuê lâu dài. * Không qua môi giới. * Không đăng giá ảo, hình ảnh thực tế. * Khuyến mại 1 tháng tiền thuê. * Khách hàng có thể làm việc 24/7 mà không bị tính phí ngoài giờ. * Thông tin minh bạch, chính xác. 1. Vị trí: Tầng 2 - Khối đế thương mại dịch vụ The Pride (Khối đế có 5 tầng thuộc tổ hợp 4 tòa cao 35 đến 45 tầng). 2. Diện tích: Diện tích sàn văn phòng đa dạng từ 300 m² đến 450 m², Rất phù hợp làm văn phòng làm việc, trung tâm đào tạo, tổ hợp Livestream, ... 3. Mức độ hoàn thiện: - Đã hoàn thiện đẹp, điều hòa hòa trung tâm từng lô, khách hàng có thể chia phòng theo nhu cầu sử dụng. Mặt bằng đã được nghiệm thu phòng cháy. - Có thể nhận mặt bằng ngay. 4.. Tiện ích dùng chung: - Khu vực để xe: Có 1 tầng hầm và 2 tầng nổi, để ô tô, xe máy, thoải mái lựa chọn chỗ để xe (Để xe trong nhà nên không lo ảnh hưởng bởi thời tiết). - Dịch vụ quản lý toà nhà chuyên nghiệp, đảm bảo an ninh tuyệt đối 24/7. - Khách hàng có thể làm việc 24/7 mà không bị tính phí làm việc ngoài giờ. 5. Giá thuê: - Giá…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Giá của tin này chưa được xác minh

Con số nguồn công bố: 230.000 VND / tháng

Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 300 m2 with a published figure of 230,000 VND/month, i.e. 766.7 VND/m2/month

Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.

Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 18.700.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 65 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

063.987,1 tr127.974,2 tr191.961,3 tr255.948,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 97.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 64 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 97.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 64 · Giảm 5,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12.650.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 89.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 64 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 96.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Tăng 10,7% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 14.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 105.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Tăng 5,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 104.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Tăng 10,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 166.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Tăng 5,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 110.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Giảm 1,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16.450.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 176.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Giảm 3,2% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 190.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 177.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Tăng 3,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 216.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Giảm 2,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.700.000 đ/tháng – 122.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Tăng 5,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.500.000 đ/tháng – 183.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.500.000 đ/tháng – 450.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 67 · Tăng 9,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18.750.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.900.000 đ/tháng – 155.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Giảm 1,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18.850.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 110.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16.750.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 137.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Giảm 11,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 142.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 66 · Tăng 8,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 136.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Giảm 3,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 236.989.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 65 · Tăng 7,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
18.700.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
1.000.000 đ/tháng – 236.989.300.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
65
Chiều
Tăng 7,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q118.750.000 đ/tháng · n=66
2025-Q218.850.000 đ/tháng · n=66
2025-Q316.750.000 đ/tháng · n=66
2025-Q418.100.000 đ/tháng · n=66
2026-Q117.400.000 đ/tháng · n=65
2026-Q218.700.000 đ/tháng · n=65

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật