Cho thuê nhà riêng Ngọc Hà, TP. Hà Nội Cho thuê nhà riêng Ngọc Hà, TP. Hà Nội Cho thuê nhà riêng Ngọc Hà, TP.…

18.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 30 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích30 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Cho thuê nhà riêng Ngọc Hà, TP. Hà Nội Cho thuê nhà riêng Ngọc Hà, TP. Hà Nội Cho thuê nhà riêng Ngọc Hà, TP. Hà Nội Cho thuê nhà mặt đường Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội Diện tích: 30m² x 5 tầng ️ Thiết kế: 2 phòng ngủ, 3 vệ sinh ️ Nội thất: Điều hòa, nóng lạnh, giường, tủ... Mặt tiền 5m, vị trí đẹp, đối diện văn phòng Chính phủ, gần Trường Chu Văn An, công viên... Thuận tiện ở kết hợp kinh doanh. Ưu tiên hộ gia đình thuê lâu dài, có thể nhận nhà ở ngay. Giá thuê: 18 triệu/tháng Thanh toán: Đóng 3 tháng, cọc 1 tháng Liên hệ: Mr Hùng – 0862065590 Giá : 18.000.000 /tháng Diện tích: 30.00 m2 Giá : 18.000.000 /tháng Diện tích: 30.00 m2 Giá : 18.000.000 /tháng Diện tích: 30.00 m2

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này600k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số372k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)286k đ/m²/tháng – 450k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+61.3% so với trung vị)
Số tin so sánh572 (27 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 1.097
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · RENT · 30-45m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậycao (8/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 193.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 9 triệu – 14 triệu (trung vị 11 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · số tầng · phòng ngủ · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · căn góc · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (19/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

79.059218.941358.824498.706638.5882023-Q2 · Trung vị có trọng số 300.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 300.000 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q3 · Trung vị có trọng số 212.500 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 148.649 đ/m²/tháng – 285.714 đ/m²/tháng · Số quan sát 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q4 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 212.500 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Tăng 17,6% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 196.970 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 117.647 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị có trọng số 312.500 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 233.333 đ/m²/tháng – 357.143 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Tăng 58,7% so với 2025-Q22026-Q3 · Trung vị có trọng số 371.429 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 285.714 đ/m²/tháng – 441.667 đ/m²/tháng · Số quan sát 283 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 600.000 đ/m²/tháng2023-Q22024-Q32024-Q42025-Q22025-Q32026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
371.429 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
285.714 đ/m²/tháng – 441.667 đ/m²/tháng
Số quan sát
283
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4863)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q2300.000 đ/m²/tháng · n=10 · độ tin cậy low
2024-Q3212.500 đ/m²/tháng · n=20 · độ tin cậy low
2024-Q4250.000 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy low
2025-Q2196.970 đ/m²/tháng · n=24 · độ tin cậy low
2025-Q3312.500 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy low
2026-Q3371.429 đ/m²/tháng · n=283 · độ tin cậy high

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 25.800.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ba Dinh, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 146 tin so sánh từ 137 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Ba Đình, Hà Nội · private_house · RENT · 30-45m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 146 tin so sánh từ 137 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 600.000 đ/m²/tháng (18.000.000 đ / tháng ÷ 30 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: ba dinh · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 30-45m2 (30 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

60.000205.000350.000495.000640.0002013-Q1 · Trung vị có trọng số 175.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 228.571 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 266.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 156.250 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 14 · Tăng 52,4% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 212.500 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 140.625 đ/m²/tháng – 257.576 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 10 · Giảm 20,3% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 242.857 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 187.500 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Tăng 14,3% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 138.889 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Giảm 17,6% so với 2013-Q42014-Q3 · Trung vị có trọng số 285.714 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q1 · Trung vị có trọng số 125.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 105.000 đ/m²/tháng – 175.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 216.216 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 10 · Tăng 73,0% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 175.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 114.286 đ/m²/tháng – 217.949 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Giảm 19,1% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 225.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 294.118 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Tăng 28,6% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 266.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 325.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Tăng 18,5% so với 2015-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 283.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 283.333 đ/m²/tháng – 314.286 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị có trọng số 242.857 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 271.429 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 195.122 đ/m²/tháng – 367.647 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 318.182 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 250.000 đ/m²/tháng – 375.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 13 · Tăng 17,2% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 275.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133.333 đ/m²/tháng – 289.474 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Giảm 13,6% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 275.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 250.000 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 302.326 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 425.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Tăng 9,9% so với 2020-Q2BĐS này 600.000 đ/m²/tháng2013-Q12013-Q42015-Q22016-Q12019-Q42020-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
302.326 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
150.000 đ/m²/tháng – 425.000 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
3
Số tin riêng biệt
3
Chiều
Tăng 9,9% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.5)
Địa bàn
Ba Đình, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q1266.667 đ/m²/tháng (125.000 đ/m²/tháng – 325.000 đ/m²/tháng) · n=6
2017-Q2283.333 đ/m²/tháng (283.333 đ/m²/tháng – 314.286 đ/m²/tháng) · n=5
2018-Q3242.857 đ/m²/tháng (120.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng) · n=6
2019-Q3271.429 đ/m²/tháng (195.122 đ/m²/tháng – 367.647 đ/m²/tháng) · n=14
2019-Q4318.182 đ/m²/tháng (250.000 đ/m²/tháng – 375.000 đ/m²/tháng) · n=13
2020-Q1275.000 đ/m²/tháng (133.333 đ/m²/tháng – 289.474 đ/m²/tháng) · n=5
2020-Q2275.000 đ/m²/tháng (250.000 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng) · n=13
2020-Q3302.326 đ/m²/tháng (150.000 đ/m²/tháng – 425.000 đ/m²/tháng) · n=3

Độ tin cậy: medium (0.5) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ba Dinh, Hanoi · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

049,3 tr98,6 tr147,8 tr197,1 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 17.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.900.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.700.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.400.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10.600.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 13,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.600.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 22.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22.200.000 đ/tháng – 88.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 18,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.200.000 đ/tháng – 94.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 15,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.300.000 đ/tháng – 105.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.800.000 đ/tháng – 97.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.700.000 đ/tháng – 99.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 1,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 22.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.900.000 đ/tháng – 92.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 9,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.600.000 đ/tháng – 92.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 3,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 22.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.200.000 đ/tháng – 62.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 7,0% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22.500.000 đ/tháng – 183.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 3,9% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.200.000 đ/tháng – 154.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 24.100.000 đ/tháng – 154.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.900.000 đ/tháng – 105.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 7,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 24.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.000.000 đ/tháng – 77.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 26.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.400.000 đ/tháng – 80.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 5,6% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 25.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.700.000 đ/tháng – 60.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.800.000 đ/tháng – 93.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 2,8% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
25.800.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
17.800.000 đ/tháng – 93.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Tăng 2,8% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ba Dinh, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q126.000.000 đ/tháng · n=3
2025-Q224.100.000 đ/tháng · n=3
2025-Q324.800.000 đ/tháng · n=3
2025-Q426.200.000 đ/tháng · n=3
2026-Q125.100.000 đ/tháng · n=3
2026-Q225.800.000 đ/tháng · n=3

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Ba Đình, Hà Nội · đ/tháng · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 21 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

1,8 tr9,9 tr18 tr26,1 tr34,2 tr2013-Q1 · Trung vị 7.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.000.000 đ/tháng – 10.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 13 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 36 · Tăng 71,4% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 13.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.500.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 33 · Tăng 8,3% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6.500.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 19 · Giảm 7,7% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 8.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6.000.000 đ/tháng – 11.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 40 · Giảm 33,3% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Tăng 87,5% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 17 · Giảm 20,0% so với 2014-Q22015-Q1 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 28 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 28 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 11.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 17.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 32 · Giảm 8,3% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 56 · Tăng 9,1% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 13.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9.500.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 18 · Tăng 12,5% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 14.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 23 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9.000.000 đ/tháng – 21.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 19 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị 11.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6.500.000 đ/tháng – 30.100.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 14.400.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 35 · Tăng 30,9% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị 20.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13.000.000 đ/tháng – 32.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 52 · Tăng 38,9% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 25.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 23 · Tăng 25,0% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 17.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 59 · Giảm 32,0% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 17.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 13 · Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q22016-Q42019-Q32020-Q3đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
17.000.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
13.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
13
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Ba Đình, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2019-Q211.000.000 đ/tháng · n=3
2019-Q314.400.000 đ/tháng · n=35
2019-Q420.000.000 đ/tháng · n=52
2020-Q125.000.000 đ/tháng · n=23
2020-Q217.000.000 đ/tháng · n=59
2020-Q317.000.000 đ/tháng · n=13

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật