– Tòa nhà văn phòng chuyên nghiệp có 4 thang máy, hầm để xe, nghiệm thu phòng cháy đầy đủ. – Rõ ràng giá hợp…

28.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 110 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích110 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

– Tòa nhà văn phòng chuyên nghiệp có 4 thang máy, hầm để xe, nghiệm thu phòng cháy đầy đủ. – Rõ ràng giá hợp lý thị trường, giá chỉ 10 USD - 11 USD/m2. – Diện tích linh hoạt: 40m2, 70m2, 100m2, 150m2. – Có 2 khu vệ sinh nam nữ tách biệt. – Đăng ký được các loại hình kinh doanh vì có nghiệm thu phòng cháy đầy đủ. – Vị trí trung tâm tỏa đi Duy Tân, Trần Thái Tông, Phạm Hùng. – Cách công viên Cầu Giấy 200m. – Liên hệ: Trần Tuấn 0566555333 – Địa chỉ: D'Office mặt phố Thành Thái, Cầu Giấy.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Văn phòng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2025-Q2 → 2025-Q2)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

95.351138.098180.844223.591266.3382025-Q2 · Trung vị có trọng số 136.364 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 107.143 đ/m²/tháng – 215.385 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 254.545 đ/m²/tháng2025-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2025-Q2
Trung vị có trọng số
136.364 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
107.143 đ/m²/tháng – 215.385 đ/m²/tháng
Số quan sát
11
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.367)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Văn phòng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q2136.364 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 81.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Cau Giay, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Văn phòng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 254.545 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Cau Giay, Hanoi · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

1,8 tr39,7 tr77,7 tr115,6 tr153,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 54.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.700.000 đ/tháng – 97.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 44.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.300.000 đ/tháng – 76.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 19,5% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 50.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.700.000 đ/tháng – 89.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 15,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 54.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.200.000 đ/tháng – 96.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 7,4% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 59.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.600.000 đ/tháng – 105.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 9,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 54.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.300.000 đ/tháng – 92.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 9,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 61.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.700.000 đ/tháng – 106.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 13,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 61.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.700.000 đ/tháng – 107.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 59.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.600.000 đ/tháng – 102.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 4,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 52.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.400.000 đ/tháng – 89.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 11,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 57.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.000.000 đ/tháng – 98.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 9,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 59.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.900.000 đ/tháng – 102.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 63.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.400.000 đ/tháng – 110.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 7,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 70.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.900.000 đ/tháng – 123.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 10,6% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 67.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.400.000 đ/tháng – 117.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 3,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 61.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.500.000 đ/tháng – 104.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 9,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 57.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.300.000 đ/tháng – 96.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 78.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.800.000 đ/tháng – 137.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 37,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 69.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.100.000 đ/tháng – 119.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 11,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 71.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.800.000 đ/tháng – 123.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 2,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 81.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.800.000 đ/tháng – 143.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 14,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
81.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
19.800.000 đ/tháng – 143.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 14,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Cau Giay, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q161.250.000 đ/tháng · n=2
2025-Q257.150.000 đ/tháng · n=2
2025-Q378.400.000 đ/tháng · n=2
2025-Q469.550.000 đ/tháng · n=2
2026-Q171.400.000 đ/tháng · n=2
2026-Q281.400.000 đ/tháng · n=2

Lưu trữ đến 2020-Q2 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Cầu Giấy, Hà Nội · đ/tháng · 2013-Q1 – 2020-Q2 · 16 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

05.256 tr10.512,1 tr15.768,1 tr21.024,2 tr2013-Q1 · Trung vị 9.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.500.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 10.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.500.000 đ/tháng – 13.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 7 · Tăng 11,1% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 6.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.000.000 đ/tháng – 6.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Giảm 40,0% so với 2013-Q22015-Q2 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.200.000 đ/tháng – 19.467.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị 4.750.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.000.000 đ/tháng – 36.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 8 · Giảm 60,4% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 5.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.500.000 đ/tháng – 10.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 10 · Tăng 15,8% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 5.750.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3.500.000 đ/tháng – 11.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 4,5% so với 2015-Q42016-Q2 · Trung vị 3.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3.500.000 đ/tháng – 5.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 39,1% so với 2016-Q12016-Q4 · Trung vị 5.250.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3.500.000 đ/tháng – 7.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 6.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.000.000 đ/tháng – 6.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q3 · Trung vị 4.750.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 4.000.000 đ/tháng – 8.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 8 · Giảm 20,8% so với 2017-Q22018-Q1 · Trung vị 4.750.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 2.500.000 đ/tháng – 5.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 13.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9.500.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 9.250.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 11 · Giảm 28,8% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 7.800.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.000.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 10 · Giảm 15,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 9.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6.300.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 9 · Tăng 15,4% so với 2020-Q12013-Q12015-Q22016-Q12017-Q22019-Q32020-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị
9.000.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
6.300.000 đ/tháng – 14.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
9
Chiều
Tăng 15,4% so với 2020-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Cầu Giấy, Hà Nội
Loại hình
Văn phòng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2017-Q34.750.000 đ/tháng · n=8
2018-Q14.750.000 đ/tháng · n=4
2019-Q313.000.000 đ/tháng · n=3
2019-Q49.250.000 đ/tháng · n=11
2020-Q17.800.000 đ/tháng · n=10
2020-Q29.000.000 đ/tháng · n=9

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật