nhà mặt phố bố làm to nhiều gái cccccccccccccccccccccccccccccccccc Địa chỉ: 30 Phố Kim Mã, Phường Bạch Mai,…

1.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 20 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích20 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

nhà mặt phố bố làm to nhiều gái cccccccccccccccccccccccccccccccccc Địa chỉ: 30 Phố Kim Mã, Phường Bạch Mai, Hà Nội Xem bản đồ lớn

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 107.900.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: HanoiLoại hình: cùng loại hình: Nhà mặt phốNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 14 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 50.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hanoi · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

063.986,8 tr127.973,6 tr191.960,4 tr255.947,3 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 48.650.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26.900.000 đ/tháng – 97.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 14 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 59.450.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26.900.000 đ/tháng – 97.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 14 · Tăng 22,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 53.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 16.800.000 đ/tháng – 89.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 14 · Giảm 9,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 61.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 16.800.000 đ/tháng – 96.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Tăng 14,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 63.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22.900.000 đ/tháng – 105.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Tăng 2,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 84.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22.900.000 đ/tháng – 104.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Tăng 33,3% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 80.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32.800.000 đ/tháng – 166.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Giảm 4,5% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 78.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.600.000 đ/tháng – 110.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Giảm 2,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 67.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 19.400.000 đ/tháng – 176.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Giảm 14,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 76.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 19.400.000 đ/tháng – 190.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Tăng 13,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 83.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 30.100.000 đ/tháng – 177.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Tăng 9,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 78.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21.800.000 đ/tháng – 216.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Giảm 5,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 91.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 21.800.000 đ/tháng – 122.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Tăng 17,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 91.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 14.900.000 đ/tháng – 183.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 94.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 19.100.000 đ/tháng – 154.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 15 · Tăng 3,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 92.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29.600.000 đ/tháng – 155.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 14 · Giảm 1,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 94.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 48.000.000 đ/tháng – 110.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 14 · Tăng 1,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 88.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 34.900.000 đ/tháng – 137.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 14 · Giảm 6,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 94.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 40.700.000 đ/tháng – 142.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 14 · Tăng 6,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 84.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32.900.000 đ/tháng – 136.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 14 · Giảm 10,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 107.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28.900.000 đ/tháng – 236.989.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 14 · Tăng 27,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
107.900.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
28.900.000 đ/tháng – 236.989.300.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
14
Chiều
Tăng 27,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Hanoi
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q192.600.000 đ/tháng · n=14
2025-Q294.000.000 đ/tháng · n=14
2025-Q388.200.000 đ/tháng · n=14
2025-Q494.300.000 đ/tháng · n=14
2026-Q184.900.000 đ/tháng · n=14
2026-Q2107.900.000 đ/tháng · n=14

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật