🏡 Cho thuê nhà ngõ 12x Hào Nam, Vũ Thạch, Đống Đa 📍 Cách mặt phố chỉ 30m, ngõ ba gác thuận tiện. 🔹 Diện…

18.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 40 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích40 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

🏡 Cho thuê nhà ngõ 12x Hào Nam, Vũ Thạch, Đống Đa 📍 Cách mặt phố chỉ 30m, ngõ ba gác thuận tiện. 🔹 Diện tích: 40m² × 5 tầng 🛏️ 3 phòng ngủ – 3 WC 🏠 Tầng 1: Phòng khách + bếp + WC 🏠 Tầng 2,3,4: Mỗi tầng 1 phòng ngủ + WC 🏠 Tầng 5: Phòng thờ + sân thượng. 🛋️ Full nội thất: Điều hòa, nóng lạnh, tủ bếp, bếp từ, tủ lạnh, máy giặt, giường tủ, bàn ghế... ✅ Phù hợp hộ gia đình hoặc nhóm người đi làm. 💰 Giá thuê: 18 triệu/tháng 📌 Thanh toán: Đóng 3 tháng, cọc 20 triệu. 📞 Liên hệ: Mr Hùng – 0862065590

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này450k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số382k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)357k đ/m²/tháng – 486k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+17.7% so với trung vị)
Số tin so sánh142 · mẫu giới hạn từ 143
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · RENT · 30-45m2 · cùng quận/huyện
Độ tin cậycao (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 108.3)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 14 triệu – 19 triệu (trung vị 15 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · số tầng · phòng ngủ · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2023-Q2 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (19/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

99.000193.250287.500381.750476.0002023-Q2 · Trung vị có trọng số 300.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 275.000 đ/m²/tháng – 328.571 đ/m²/tháng · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q3 · Trung vị có trọng số 225.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 148.649 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q4 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 212.500 đ/m²/tháng – 303.030 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Tăng 11,1% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 196.970 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số quan sát 24 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2025-Q3 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng · Số quan sát 11 · Tăng 26,9% so với 2025-Q22026-Q3 · Trung vị có trọng số 365.854 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 300.000 đ/m²/tháng – 428.571 đ/m²/tháng · Số quan sát 283 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 450.000 đ/m²/tháng2023-Q22024-Q32024-Q42025-Q22025-Q32026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
365.854 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
300.000 đ/m²/tháng – 428.571 đ/m²/tháng
Số quan sát
283
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4644)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2023-Q2300.000 đ/m²/tháng · n=10 · độ tin cậy low
2024-Q3225.000 đ/m²/tháng · n=20 · độ tin cậy low
2024-Q4250.000 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy low
2025-Q2196.970 đ/m²/tháng · n=24 · độ tin cậy low
2025-Q3250.000 đ/m²/tháng · n=11 · độ tin cậy low
2026-Q3365.854 đ/m²/tháng · n=283 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 63.600.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Dong Da, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà riêng)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 108 tin so sánh từ 98 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Đống Đa, Hà Nội · private_house · RENT · 30-45m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 108 tin so sánh từ 98 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 450.000 đ/m²/tháng (18.000.000 đ / tháng ÷ 40 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · quận/huyện: dong da · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 30-45m2 (40 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

54.000160.333266.667373.000479.3332013-Q1 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 228.571 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 350.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 250.000 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Tăng 40,0% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 266.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 225.000 đ/m²/tháng – 350.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Giảm 23,8% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 243.243 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 216.667 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Giảm 8,8% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 257.143 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 216.667 đ/m²/tháng – 275.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Tăng 5,7% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 325.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 216.216 đ/m²/tháng – 371.429 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Tăng 26,4% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 181.818 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 162.500 đ/m²/tháng – 225.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Giảm 44,1% so với 2014-Q22015-Q2 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 175.000 đ/m²/tháng – 285.714 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q3 · Trung vị có trọng số 100.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 83.333 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Giảm 60,0% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 216.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 175.000 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 15 · Tăng 116,7% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 233.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 225.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Tăng 7,7% so với 2015-Q42017-Q2 · Trung vị có trọng số 171.429 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 165.714 đ/m²/tháng – 357.143 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị có trọng số 300.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 300.000 đ/m²/tháng – 342.857 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 333.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 242.857 đ/m²/tháng – 425.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị có trọng số 325.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 323.529 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Giảm 2,5% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 300.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 324.324 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Giảm 7,7% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 312.500 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 232.558 đ/m²/tháng – 425.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Tăng 4,2% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 324.324 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 323.529 đ/m²/tháng – 324.324 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Tăng 3,8% so với 2020-Q2BĐS này 450.000 đ/m²/tháng2013-Q12013-Q42015-Q22016-Q12019-Q42020-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
324.324 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
323.529 đ/m²/tháng – 324.324 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
4
Số tin riêng biệt
4
Chiều
Tăng 3,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4825)
Địa bàn
Đống Đa, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2016-Q1233.333 đ/m²/tháng (225.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng) · n=5
2017-Q2171.429 đ/m²/tháng (165.714 đ/m²/tháng – 357.143 đ/m²/tháng) · n=4
2018-Q3300.000 đ/m²/tháng (300.000 đ/m²/tháng – 342.857 đ/m²/tháng) · n=5
2019-Q3333.333 đ/m²/tháng (242.857 đ/m²/tháng – 425.000 đ/m²/tháng) · n=9
2019-Q4325.000 đ/m²/tháng (323.529 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng) · n=3
2020-Q1300.000 đ/m²/tháng (125.000 đ/m²/tháng – 324.324 đ/m²/tháng) · n=5
2020-Q2312.500 đ/m²/tháng (232.558 đ/m²/tháng – 425.000 đ/m²/tháng) · n=8
2020-Q3324.324 đ/m²/tháng (323.529 đ/m²/tháng – 324.324 đ/m²/tháng) · n=4

Độ tin cậy: medium (0.4825) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Da, Hanoi · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

6,3 tr34,2 tr62 tr89,8 tr117,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 52.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.000.000 đ/tháng – 91.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 56.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.200.000 đ/tháng – 97.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 46.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.600.000 đ/tháng – 79.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 16,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 46.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.500.000 đ/tháng – 78.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 48.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.300.000 đ/tháng – 80.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 50.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.900.000 đ/tháng – 84.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 54.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.000.000 đ/tháng – 91.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 8,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 63.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.300.000 đ/tháng – 110.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 16,8% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 50.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.500.000 đ/tháng – 83.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 20,3% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.200.000 đ/tháng – 76.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 6,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 50.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.700.000 đ/tháng – 83.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 6,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 45.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.900.000 đ/tháng – 72.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 10,6% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 51.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.800.000 đ/tháng – 83.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 13,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.400.000 đ/tháng – 75.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 8,2% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 59.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.700.000 đ/tháng – 99.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 26,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 56.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.000.000 đ/tháng – 94.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 5,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 58.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.400.000 đ/tháng – 98.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 3,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 62.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.100.000 đ/tháng – 104.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 5,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 52.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.000.000 đ/tháng – 85.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 15,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 51.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.700.000 đ/tháng – 84.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 2,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 63.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.200.000 đ/tháng – 108.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 23,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
63.600.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
19.200.000 đ/tháng – 108.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 23,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Dong Da, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q156.500.000 đ/tháng · n=2
2025-Q258.700.000 đ/tháng · n=2
2025-Q362.050.000 đ/tháng · n=2
2025-Q452.500.000 đ/tháng · n=2
2026-Q151.350.000 đ/tháng · n=2
2026-Q263.600.000 đ/tháng · n=2

Lưu trữ đến 2020-Q3 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Đống Đa, Hà Nội · đ/tháng · 2013-Q1 – 2020-Q3 · 21 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

3 tr10,3 tr17,5 tr24,8 tr32 tr2013-Q1 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 19 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị 11.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9.500.000 đ/tháng – 16.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 17 · Giảm 8,3% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 42 · Tăng 9,1% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 55 · Không thay đổi đáng kể so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị 13.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 9.500.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 51 · Tăng 8,3% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.500.000 đ/tháng – 17.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 28 · Tăng 15,4% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 15 · Giảm 20,0% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị 14.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.000.000 đ/tháng – 17.500.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 10 · Tăng 16,7% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị 15.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 24 · Tăng 7,1% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị 11.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.500.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 16 · Giảm 26,7% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 32 · Tăng 9,1% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị 13.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 54 · Tăng 8,3% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị 10.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 16 · Giảm 19,2% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị 13.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 6.000.000 đ/tháng – 19.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 12.000.000 đ/tháng – 18.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị 20.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 13.500.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 35 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q4 · Trung vị 20.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 11.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 18 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị 20.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 25 · Không thay đổi đáng kể so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị 16.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 34 · Giảm 20,0% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị 13.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 16 · Giảm 18,8% so với 2020-Q22013-Q12014-Q12015-Q12016-Q12019-Q32020-Q3đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị
13.000.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
10.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
16
Chiều
Giảm 18,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Đống Đa, Hà Nội
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q316.000.000 đ/tháng · n=20
2019-Q320.000.000 đ/tháng · n=35
2019-Q420.000.000 đ/tháng · n=18
2020-Q120.000.000 đ/tháng · n=25
2020-Q216.000.000 đ/tháng · n=34
2020-Q313.000.000 đ/tháng · n=16

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-31. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật