Mipec City View Kiến Hưng Hà Đông - 2PN 2VS - Ban công Đông Nam - Giá cực tốt chỉ 3tỷ9. 60m² - 2 phòng ngủ…

6.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 60 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích60 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Mipec City View Kiến Hưng Hà Đông - 2PN 2VS - Ban công Đông Nam - Giá cực tốt chỉ 3tỷ9. 60m² - 2 phòng ngủ 2vs - SĐCC. Giá bán nhanh chỉ 3tỷ9 - khách thiện chí, giao dịch nhanh còn thương lượng thêm! Pháp lý chuẩn, sổ đỏ chính chủ, sẵn sàng sang tên ngay. Tòa nhà quân đội xây dựng chất lượng, bàn giao năm 2019, thiết kế hiện đại, còn rất mới. Nội khu rộng rãi, mật độ cư dân hợp lý, môi trường sống văn minh. Căn hộ thiết kế vuông vắn với 2 phòng ngủ, 2 vệ sinh, tối ưu công năng sử dụng. Tầng trung đẹp, ban công Đông Nam đón nắng sớm và gió tự nhiên, thoáng mát quanh năm. Khuôn viên nội khu rộng, đầy đủ tiện ích phục vụ cư dân: Sân chơi trẻ em, khu thể thao, siêu thị, cửa hàng tiện ích, nhà hàng, hầm gửi xe và hệ thống an ninh 24/7. Vị trí thuận tiện kết nối các tuyến đường lớn của Hà Đông, gần trường học, chợ dân sinh, bệnh viện và các khu đô thị lớn như Xa La, Thanh Hà, Văn Phú. Khu vực phát triển mạnh về hạ tầng và dân cư, vừa phù hợp để ở lâu dài vừa có tiềm năng gia tăng giá trị trong tương lai. Chung cư Hà Đông - hỗ trợ vay ngân hàng, thủ tục nhanh gọn, tư vấn tận tâm 24/7.…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 20.150.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Ha Dong, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 100.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Ha Dong, Hanoi · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

034,7 tr69,4 tr104,1 tr138,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.400.000 đ/tháng – 45.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.300.000 đ/tháng – 36.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.900.000 đ/tháng – 41.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,2% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 13.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.200.000 đ/tháng – 36.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 17,2% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.400.000 đ/tháng – 48.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10.600.000 đ/tháng – 52.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 13,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 56.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 11,9% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 63.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 10,1% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 15.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.600.000 đ/tháng – 65.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 22,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 15.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.200.000 đ/tháng – 85.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.300.000 đ/tháng – 69.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.300.000 đ/tháng – 75.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.600.000 đ/tháng – 92.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 10,3% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.600.000 đ/tháng – 115.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 21,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 17.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 97.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 13,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.900.000 đ/tháng – 91.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 7,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 18.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.200.000 đ/tháng – 92.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 18,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 16.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.800.000 đ/tháng – 77.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 12,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 18.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.500.000 đ/tháng – 95.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 12,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 17.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 115.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 20.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.900.000 đ/tháng – 128.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 15,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
20.150.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
12.900.000 đ/tháng – 128.600.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 15,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Ha Dong, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q116.050.000 đ/tháng · n=4
2025-Q218.950.000 đ/tháng · n=4
2025-Q316.600.000 đ/tháng · n=4
2025-Q418.700.000 đ/tháng · n=4
2026-Q117.500.000 đ/tháng · n=4
2026-Q220.150.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật