Bên em đang trống các diện tích cho thuê tại đường Phố Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng. Vị trí tòa nhà: Mặt phố.…

9.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 45 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích45 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Bên em đang trống các diện tích cho thuê tại đường Phố Bà Triệu, quận Hai Bà Trưng. Vị trí tòa nhà: Mặt phố. Diện tích: 45m2, thiết kế vuông vắn, tối ưu công năng sử dụng, phù hợp nhiều mô hình kinh doanh. Giá cho thuê làm văn phòng 45m: 9 triệu/tháng. Hiện đang trống mấy tầng, mỗi tầng diện tích 45m2. Chủ nhà cho thuê mọi loại hình kinh doanh dịch vụ, phù hợp với pháp luật Việt Nam. Có thang máy, hầm để xe, bảo vệ 24h Văn phòng đã hoàn thiện đầy đủ: Điều hòa, hệ thống chiếu sáng, trần thạch cao, sàn đẹp, vào làm việc ngay. Tòa nhà có thang máy, bảo vệ 24/7, vệ sinh định kỳ, đảm bảo môi trường làm việc chuyên nghiệp. Chỗ để xe rộng rãi cho nhân viên và khách hàng, thuận tiện giao dịch. Vị trí trung tâm quận Hai Bà Trưng, kết nối nhanh các tuyến đường lớn như Lê Đại Hành, phố Huế, Triệu Việt Vương, Đại Cổ Việt, Bờ Hồ Hoàn Kiếm... Xung quanh đầy đủ tiện ích: Ngân hàng, quán café, nhà hàng, siêu thị, đáp ứng mọi nhu cầu. Gần Vincom Bà Triệu, gần bờ hồ Hoàn Kiếm... Mọi chi tiết xin liên hệ: Mr. Nguyễn Lợi. Theo SĐT: 0395512561 Em sẵn sàng tư vấn, trả lời điện thoại bất cứ lúc nào. Hỗ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 24.100.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai Ba Trung, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 200.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Ba Trung, Hanoi · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

051 tr102,1 tr153,1 tr204,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.600.000 đ/tháng – 63.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 18.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.900.000 đ/tháng – 65.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 13,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 19.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.100.000 đ/tháng – 60.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 4,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.200.000 đ/tháng – 76.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 10,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 19.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.700.000 đ/tháng – 63.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 23.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.000.000 đ/tháng – 84.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 18,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 21.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.300.000 đ/tháng – 81.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 20.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.400.000 đ/tháng – 94.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 6,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.700.000 đ/tháng – 137.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 31,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 27.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.500.000 đ/tháng – 190.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 2,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.200.000 đ/tháng – 91.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 21.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 93.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 13,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.500.000 đ/tháng – 89.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 21.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.100.000 đ/tháng – 91.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 11,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 28.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.100.000 đ/tháng – 115.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 36,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 25.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 15.800.000 đ/tháng – 146.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 11,1% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.400.000 đ/tháng – 103.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 4,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 26.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.200.000 đ/tháng – 88.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 9,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.400.000 đ/tháng – 131.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 20,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 23.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.500.000 đ/tháng – 81.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 25,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 24.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.600.000 đ/tháng – 118.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
24.100.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
16.600.000 đ/tháng – 118.000.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hai Ba Trung, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q125.500.000 đ/tháng · n=4
2025-Q224.300.000 đ/tháng · n=4
2025-Q326.550.000 đ/tháng · n=4
2025-Q432.050.000 đ/tháng · n=4
2026-Q123.800.000 đ/tháng · n=4
2026-Q224.100.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật