- Cho thuê đất trống, mặt bằng kinh doanh An Đào E, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội - Vị trí đắc địa, nội khu đại…

25.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 333 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích333 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

- Cho thuê đất trống, mặt bằng kinh doanh An Đào E, Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội - Vị trí đắc địa, nội khu đại dự án Vinhomes Ocean Park Gia Lâm, siêu kinh doanh - Gần ngã tư đường 22m, view vườn hoa ,nhà để xe nổi 5 tầng, đường trước đất 11m vỉa hè - Diện tích đất 333m2 mặt tiền độc tôn 18m phù hợp làm: salon gara, sân tập pick, cầu lông, Bi-a,……… - Thuận tiện di chuyển: Lý Thánh Tông, An Đào, tỉnh lộ 379, cao tốc 5B,….. - Đất thổ cư Sổ đỏ chính chủ cho thuê lâu dài giá 25tr/tháng Liên hệ xem nhà đất miễn phí và được tư vấn BĐS khu vực Gia Lâm Mr.Nhật chứng chỉ môi giới số: HT-7702 Hotline: 0i982.852.808

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 13.350.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Gia Lam, Hanoi (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 75.075 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Gia Lam, Hanoi · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0121,5 tr242,9 tr364,4 tr485,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 6.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.900.000 đ/tháng – 11.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 6.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 11.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 4,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 6.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.300.000 đ/tháng – 11.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 6,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8.950.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.300.000 đ/tháng – 22.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 39,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.500.000 đ/tháng – 22.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 43,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 7.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.600.000 đ/tháng – 22.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 40,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 15.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.500.000 đ/tháng – 80.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 98,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 78.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 37,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 8.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 19.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 8,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 13.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.600.000 đ/tháng – 19.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 56,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 30.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 20,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.700.000 đ/tháng – 21.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 33,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.100.000 đ/tháng – 21.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 8,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 25.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 42.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.200.000 đ/tháng – 450.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 346,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 15.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.200.000 đ/tháng – 29.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 63,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 10.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.200.000 đ/tháng – 48.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 34,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 48.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 16,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 16.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.100.000 đ/tháng – 57.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 35,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 32.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 36,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 13.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.300.000 đ/tháng – 28.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 30,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
13.350.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
7.300.000 đ/tháng – 28.900.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Tăng 30,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Gia Lam, Hanoi
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q115.450.000 đ/tháng · n=4
2025-Q210.150.000 đ/tháng · n=4
2025-Q311.850.000 đ/tháng · n=4
2025-Q416.100.000 đ/tháng · n=4
2026-Q110.250.000 đ/tháng · n=4
2026-Q213.350.000 đ/tháng · n=4

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật