Nhà riêng Bạch Mai, TP. Hà Nội Cho thuê tòa nhà tại Bạch Mai, Hai Bà Trưng Diện tích 140m2 Xây dựng 9 tầng…

130.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Hà Nội · 140 m²

Bất động sản tại Hà Nội - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích140 m²
Khu vựcHà Nội

Mô tả tin rao công khai

Nhà riêng Bạch Mai, TP. Hà Nội Cho thuê tòa nhà tại Bạch Mai, Hai Bà Trưng Diện tích 140m2 Xây dựng 9 tầng Thiết kế có thang máy, thông sàn Trang bị đầy đủ điều hòa, nóng lạnh, khu vệ sinh.. Ngõ thông, Oto tránh nhau thoải mái, mặt tiền trước nhà 9m, có vỉa hè Phù hợp làm văn phòng công ty, tập đoàn, phòng tập, đào tạo.. Giá cho thuê 130 triệu, có thương lượng Liên hệ xem nhà: 0817992222 Em Dự Giá : 130.000.000 /tháng Diện tích: 140.00 m2

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhHà Nội
Tin hiện tại7.568
Trung vị giá rao (làm tròn)12 triệu
50% giữa của giá rao tổng6 triệu – 17 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện6.509
Chưa có giá rao64

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này929k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số255k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)167k đ/m²/tháng – 321k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+264.8% so với trung vị)
Số tin so sánh82 (10 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 93
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-09-01)
Nhóm so sánhprivate_house · RENT · 110-150m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (5/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 55)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 23 triệu – 45 triệu (trung vị 36 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · số tầng · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

105.715326.667547.619768.571989.5242026-Q3 · Trung vị có trọng số 254.545 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 166.667 đ/m²/tháng – 321.429 đ/m²/tháng · Số quan sát 85 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 928.571 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
254.545 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
166.667 đ/m²/tháng – 321.429 đ/m²/tháng
Số quan sát
85
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6345)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3254.545 đ/m²/tháng · n=85 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 16.600.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hai Bà Trưng (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q3Dựa trên: 482 tin so sánh từ 400 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q3, cách khoảng 72 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — HANOI · private_house · RENT · 110-150m2

Khoảng thời gian 2013-Q1 – 2020-Q3 (7.5 năm) · 482 tin so sánh từ 400 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 928.571 đ/m²/tháng (130.000.000 đ / tháng ÷ 140 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: HANOI · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 110-150m2 (140 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

25.561128.094230.627333.159435.6922013-Q1 · Trung vị có trọng số 178.571 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 58.333 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q2 · Trung vị có trọng số 66.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 53.846 đ/m²/tháng – 178.571 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 14 · Giảm 62,7% so với 2013-Q12013-Q3 · Trung vị có trọng số 123.077 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 62.500 đ/m²/tháng – 123.077 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Tăng 84,6% so với 2013-Q22013-Q4 · Trung vị có trọng số 106.557 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70.175 đ/m²/tháng – 229.508 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 10 · Giảm 13,4% so với 2013-Q32014-Q1 · Trung vị có trọng số 166.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 116.667 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 14 · Tăng 56,4% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị có trọng số 200.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 118.519 đ/m²/tháng – 209.091 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Tăng 20,0% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 191.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 137.931 đ/m²/tháng – 228.571 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 22 · Giảm 4,2% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị có trọng số 141.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133.333 đ/m²/tháng – 209.091 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Giảm 26,1% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị có trọng số 209.091 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 155.556 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 28 · Tăng 47,6% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị có trọng số 157.143 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 192.857 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 31 · Giảm 24,8% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 174.603 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 208.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 33 · Tăng 11,1% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 174.603 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 142.857 đ/m²/tháng – 200.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 52 · Không thay đổi đáng kể so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 181.818 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 133.333 đ/m²/tháng – 291.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 23 · Tăng 4,1% so với 2015-Q42016-Q3 · Trung vị có trọng số 125.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 125.000 đ/m²/tháng – 141.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 182.540 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 224.417 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 22 · Tăng 46,0% so với 2016-Q32017-Q2 · Trung vị có trọng số 182.540 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 144.000 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 14 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q3 · Trung vị có trọng số 407.407 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 407.407 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q4 · Trung vị có trọng số 154.167 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 130.435 đ/m²/tháng – 375.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Giảm 62,2% so với 2018-Q32019-Q2 · Trung vị có trọng số 223.214 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 214.286 đ/m²/tháng – 230.769 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 190.476 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 136.364 đ/m²/tháng – 243.902 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 21 · Giảm 14,7% so với 2019-Q22019-Q4 · Trung vị có trọng số 280.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 181.818 đ/m²/tháng – 384.615 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 33 · Tăng 47,0% so với 2019-Q32020-Q1 · Trung vị có trọng số 269.231 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 190.476 đ/m²/tháng – 369.231 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 38 · Giảm 3,8% so với 2019-Q42020-Q2 · Trung vị có trọng số 220.339 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 48 · Giảm 18,2% so với 2020-Q12020-Q3 · Trung vị có trọng số 275.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 81.818 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 24 · Tăng 24,8% so với 2020-Q22013-Q12014-Q22015-Q22016-Q42019-Q22020-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q3
Trung vị có trọng số
275.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
81.818 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
24
Số tin riêng biệt
24
Chiều
Tăng 24,8% so với 2020-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
HANOI
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2018-Q3407.407 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 407.407 đ/m²/tháng) · n=8
2018-Q4154.167 đ/m²/tháng (130.435 đ/m²/tháng – 375.000 đ/m²/tháng) · n=3
2019-Q2223.214 đ/m²/tháng (214.286 đ/m²/tháng – 230.769 đ/m²/tháng) · n=9
2019-Q3190.476 đ/m²/tháng (136.364 đ/m²/tháng – 243.902 đ/m²/tháng) · n=21
2019-Q4280.000 đ/m²/tháng (181.818 đ/m²/tháng – 384.615 đ/m²/tháng) · n=33
2020-Q1269.231 đ/m²/tháng (190.476 đ/m²/tháng – 369.231 đ/m²/tháng) · n=38
2020-Q2220.339 đ/m²/tháng (150.000 đ/m²/tháng – 333.333 đ/m²/tháng) · n=48
2020-Q3275.000 đ/m²/tháng (81.818 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng) · n=24

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hai Bà Trưng · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

072,8 tr145,7 tr218,5 tr291,4 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 53.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 44.000.000 đ/tháng · Giảm 11,2% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 270.000.000 đ/tháng · Tăng 16,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 47.000.000 đ/tháng · Giảm 2,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 52.000.000 đ/tháng · Tăng 7,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 129.000.000 đ/tháng · Tăng 7,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 65.000.000 đ/tháng · Giảm 2,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 63.000.000 đ/tháng · Tăng 1,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Giảm 3,1% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 143.000.000 đ/tháng · Tăng 21,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 45.000.000 đ/tháng · Giảm 17,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 98.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 74.000.000 đ/tháng · Tăng 11,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 75.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 86.000.000 đ/tháng · Tăng 18,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 85.000.000 đ/tháng · Giảm 9,7% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 56.000.000 đ/tháng · Giảm 2,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 101.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 160.000.000 đ/tháng · Giảm 1,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 42.000.000 đ/tháng · Giảm 26,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
16.600.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
5.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Không thay đổi đáng kể so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hai Bà Trưng
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q123.300.000 đ/tháng
2025-Q222.800.000 đ/tháng
2025-Q322.800.000 đ/tháng
2025-Q422.400.000 đ/tháng
2026-Q116.500.000 đ/tháng
2026-Q216.600.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật