🏡 CHO THUÊ BIỆT THỰ SÂN VƯỜN + MẶT BẰNG KINH DOANH 📍 Mặt tiền đường Bùi Trọng Nghĩa, KP3, P. Trảng Dài (gần…

20.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 1000 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích1000 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

🏡 CHO THUÊ BIỆT THỰ SÂN VƯỜN + MẶT BẰNG KINH DOANH 📍 Mặt tiền đường Bùi Trọng Nghĩa, KP3, P. Trảng Dài (gần Ngã ba Năm Thưởng) 💰 Giá thuê từ 10 triệu/tháng ✅ Diện tích: 10 x 100m (1.000m²) ✅ Nhà gồm: Phòng khách, 3 phòng ngủ, bếp, 2 WC ✅ Khuôn viên sân vườn rộng, nhiều cây xanh và cây ăn trái, không gian mát mẻ ✅ Mặt tiền rộng, thuận tiện kinh doanh và đậu xe Phù hợp: Văn phòng công ty Trường mầm non Quán cafe sân vườn Yoga, Gym, Studio Homestay hoặc gia đình nghỉ dưỡng 📄 Pháp lý: Sổ riêng thổ cư, hỗ trợ xin giấy phép hoạt động mầm non. 💵 Giá thuê: Thuê biệt thự phía sau: 10 triệu/tháng Thuê toàn bộ khuôn viên + mặt bằng: 20 triệu/tháng (thương lượng) 📌 Cọc 3 tháng – Hợp đồng thuê lâu dài. Anh chị cần nhà nguyên căn, mặt bằng, kho bãi, xưởng, đất trống biệt thự, chung cư, sang nhượng nhà nghỉ,...vv, kết nối số máy, zalo me. Chụp màn hình căn nhà anh chị quan tâm gửi add nhé! NHẬN KÝ GỬI MUA BÁN CHO THUÊ TP ĐỒNG NAI

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: nhượng nhà nghỉ,...vv, kết nối số máy, zalo me. Chụp màn hình căn nhà anh chị quan

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Biệt thự / liền kề, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 39.500.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Dong NaiLoại hình: cùng loại hình: Biệt thự / liền kềNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 5 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 20.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Nai · đ/tháng · 2022-Q1 – 2026-Q2 · 18 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

13,8 tr34,4 tr55 tr75,5 tr96,1 tr2022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 22.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 22.800.000 đ/tháng – 22.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 26.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26.400.000 đ/tháng – 26.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 15,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 28.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28.800.000 đ/tháng – 28.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 9,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 28.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28.800.000 đ/tháng – 28.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 32.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 32.400.000 đ/tháng – 32.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 12,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 90.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 90.400.000 đ/tháng – 90.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 179,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 90.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 90.400.000 đ/tháng – 90.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 26.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26.200.000 đ/tháng – 26.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 71,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 24.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 24.400.000 đ/tháng – 24.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 6,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 34.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 34.500.000 đ/tháng – 34.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 41,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 26.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26.400.000 đ/tháng – 26.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 23,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 55.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 55.700.000 đ/tháng – 55.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 111,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 19.500.000 đ/tháng – 19.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 65,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 28.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 28.900.000 đ/tháng – 28.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 48,2% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 23.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 23.500.000 đ/tháng – 23.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Giảm 18,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 26.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 26.900.000 đ/tháng – 26.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 14,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 29.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 29.500.000 đ/tháng – 29.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 9,7% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 39.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 39.500.000 đ/tháng – 39.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 1 · Tăng 33,9% so với 2026-Q12022-Q12022-Q42023-Q42024-Q32025-Q32026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
39.500.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
39.500.000 đ/tháng – 39.500.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
1
Chiều
Tăng 33,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Dong Nai
Loại hình
Biệt thự / liền kề
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q119.500.000 đ/tháng · n=1
2025-Q228.900.000 đ/tháng · n=1
2025-Q323.500.000 đ/tháng · n=1
2025-Q426.900.000 đ/tháng · n=1
2026-Q129.500.000 đ/tháng · n=1
2026-Q239.500.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật