3-hectare factory/workshop with a total area of 30,000m². Office space on one floor with a usable area of…
Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 21 m²
Thông tin bất động sản
| Loại hình | Bất động sản |
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Diện tích | 21 m² |
| Khu vực | Đồng Nai |
Mô tả tin rao công khai
3-hectare factory/workshop with a total area of 30,000m². Office space on one floor with a usable area of 1,700m², including a canteen, meeting rooms, and restrooms. The remaining area is for the grounds, corridors, parking, and security. Amenities and equipment: Power station with a capacity of 350kva to 2000kva. Automatic fire protection system installed and inspected. Secure perimeter fence and spacious corridors. Multiple entry and exit points for goods. Suitable for various industries. Smoke extraction system with fire-resistant mortar and steel frame structures. ⭐️⭐️⭐️FACTORY/WORKSHOP RENTAL: CUSTOMIZED SIZE / PRICE / INDUSTRY - BY LOCATION 🔥CONTACT US VIA ZALO NOW:
Nguồn tin gốc
Liên hệ người bán
Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.
Bằng chứng Zalo: INDUSTRY - BY LOCATION 🔥CONTACT US VIA ZALO NOW: 3-hectare factory/workshop with
Chia sẻ tin này
Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành
Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.
Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Tỉnh/thành | Đồng Nai |
| Tin hiện tại | 891 |
| Trung vị giá rao (làm tròn) | 95 triệu |
| 50% giữa của giá rao tổng | 8 triệu – 350 triệu |
| Quan sát giá đủ điều kiện | 728 |
| Chưa có giá rao | 78 |
Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.
Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)
Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.
Giá của tin này chưa được xác minh
Con số nguồn công bố: 70.000 VND / tháng
Bằng chứng trái ngược trong chính tin: area 21 m2 with a figure in the VND/m2/month range
Con số này có vẻ là đơn giá theo m²/tháng chứ không phải tổng tiền thuê. Giá Thật không nhân diện tích với đơn giá để tạo ra một con số không nguồn nào nêu, nên con số đó được giữ lại.
Hạn chế đã biết: tin này có thể vẫn xuất hiện kèm con số đó trong kết quả tìm kiếm và sắp xếp theo giá cho đến khi chỉ mục tìm kiếm được xây lại.
Lịch sử giá rao thị trường so sánh
Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q2 → 2025-Q2)
Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (21/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2025-Q2
- Trung vị có trọng số
- 75 tr đ/m²/tháng
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 50 tr đ/m²/tháng – 96,5 tr đ/m²/tháng
- Số quan sát
- 50
- Chiều
- Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
- Mức khớp
- cùng tỉnh/thành
- Độ tin cậy
- very_low (0.3082)
- Địa bàn
- DONG NAI
- Loại hình
- Kho / nhà xưởng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2024-Q2 | 55 tr đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy very_low |
| 2024-Q3 | 52 tr đ/m²/tháng · n=16 · độ tin cậy very_low |
| 2024-Q4 | 77,8 tr đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy very_low |
| 2025-Q2 | 75 tr đ/m²/tháng · n=50 · độ tin cậy low |
Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.
Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.
Bối cảnh gần đây
2026-Q2 · 166.300.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn
Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).
* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.
Lịch sử khu vực rộng hơn
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp
batdongsan.com.vn · Dong Nai · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.
Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q2
- Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
- 166.300.000 đ/tháng
- khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
- 29.600.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng
- Số chuỗi quận/huyện góp vào
- 6
- Chiều
- Tăng 16,8% so với 2026-Q1
- Mức khớp
- Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
- Địa bàn
- Dong Nai
- Loại hình
- Kho / nhà xưởng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2025-Q1 | 140.750.000 đ/tháng · n=6 |
| 2025-Q2 | 145.000.000 đ/tháng · n=6 |
| 2025-Q3 | 160.900.000 đ/tháng · n=6 |
| 2025-Q4 | 140.650.000 đ/tháng · n=6 |
| 2026-Q1 | 142.350.000 đ/tháng · n=6 |
| 2026-Q2 | 166.300.000 đ/tháng · n=6 |
Giá Thật ghi nhận thế nào
Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.
Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này