001DNCCNTP150526 FACTORY FOR SALE IN VINH CUU, DONG NAI – NEAR THANH PHU INDUSTRIAL PARK – 26,561m² Detailed…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Đồng Nai · 26.561 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích26.561 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

001DNCCNTP150526 FACTORY FOR SALE IN VINH CUU, DONG NAI – NEAR THANH PHU INDUSTRIAL PARK – 26,561m² Detailed Information Location: Vinh Cuu, Dong Nai (near Thanh Phu Industrial Park) Total land area: 26,561m² Usable area Total construction area: 15,104m² • Workshop 1: 5,760m² • Workshop 2: 8,894m² • Office: 450m² (1 ground floor, 2 upper floors) Current status & scale of the building The factory complex is solidly built, meeting the needs of large-scale industrial production. The spacious factory system is suitable for installing machinery and organizing multi-industry production lines. The office area is built separately with a scale of 1 ground floor and 2 upper floors, convenient for managing and operating the business. Production space Spacious and well-ventilated warehouses. Favorable for long-term exploitation or industrial development investment. Legal & Infrastructure : Clear legal status, quick support for transfer procedures. Land use form: annual land lease payment. Land use term until March 4, 2059. Complete infrastructure, well-suited to meet the needs of industrial…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Cho thuê tại Đồng Nai, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịCho thuê (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi bán — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là cho thuê, nhưng nguồn gốc lại ghi bán. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q2 → 2025-Q2)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (21/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

31,7 tr51 tr70,2 tr89,4 tr108,6 tr2024-Q2 · Trung vị có trọng số 55 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m²/tháng – 82,7 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q3 · Trung vị có trọng số 52 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37 tr đ/m²/tháng – 75 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 16 · Giảm 5,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 77,8 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m²/tháng – 103,3 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Tăng 49,6% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m²/tháng – 96,5 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 50 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q22024-Q32024-Q42025-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2025-Q2
Trung vị có trọng số
75 tr đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
50 tr đ/m²/tháng – 96,5 tr đ/m²/tháng
Số quan sát
50
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.3096)
Địa bàn
DONG NAI
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q255 tr đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy very_low
2024-Q352 tr đ/m²/tháng · n=16 · độ tin cậy very_low
2024-Q477,8 tr đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy very_low
2025-Q275 tr đ/m²/tháng · n=50 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 287.300.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Vĩnh Cửu (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Vĩnh Cửu · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0178,2 tr356,4 tr534,5 tr712,7 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 191.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 580.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 191.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 580.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 191.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 580.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 191.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 580.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 86.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 200.000.000 đ/tháng · Giảm 55,0% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 34.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 70.000.000 đ/tháng · Giảm 59,4% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 54.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 206.000.000 đ/tháng · Tăng 56,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 68.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 125.000.000 đ/tháng · Tăng 25,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 69.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 320.000.000 đ/tháng · Tăng 1,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 101.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 60.000.000 đ/tháng – 400.000.000 đ/tháng · Tăng 46,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 22.000.000 đ/tháng – 110.000.000 đ/tháng · Giảm 43,8% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 260.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 500.000.000 đ/tháng · Tăng 355,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 220.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 500.000.000 đ/tháng · Giảm 15,2% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 225.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 660.000.000 đ/tháng · Tăng 2,0% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 215.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 46.000.000 đ/tháng – 357.000.000 đ/tháng · Giảm 4,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 70.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 207.000.000 đ/tháng · Giảm 67,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 107.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 15.000.000 đ/tháng – 338.000.000 đ/tháng · Tăng 52,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 131.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 40.000.000 đ/tháng – 315.000.000 đ/tháng · Tăng 22,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 163.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 300.000.000 đ/tháng · Tăng 24,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 321.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 20.000.000 đ/tháng – 640.000.000 đ/tháng · Tăng 97,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 287.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 44.000.000 đ/tháng – 640.000.000 đ/tháng · Giảm 10,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
287.300.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
44.000.000 đ/tháng – 640.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 10,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Huyện Vĩnh Cửu
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q170.500.000 đ/tháng
2025-Q2107.700.000 đ/tháng
2025-Q3131.400.000 đ/tháng
2025-Q4163.100.000 đ/tháng
2026-Q1321.500.000 đ/tháng
2026-Q2287.300.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật