Cho Thuê Nhà Mặt Tiền Nguyễn Văn Tiên Chợ 26 P.Tân Phong cũ, nay Là P.Tân Triều Tp-Đ.Nai. 📐Diện tích 5m×20m.…

8.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 100 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích100 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

Cho Thuê Nhà Mặt Tiền Nguyễn Văn Tiên Chợ 26 P.Tân Phong cũ, nay Là P.Tân Triều Tp-Đ.Nai. 📐Diện tích 5m×20m. 🏠Nhà có 1PN, PK, Wc, sân rộng. 🤝Phù hợp kinh doanh, tạp hóa, sách vở, hàng mang đi sáng chiều. Vv... 💡Điện nước riêng. Giá 8tr/tháng, cọc tt. Liên hệ kết nối zalo, số máy. Cần tìm...vv? Quan tâm chụp màn hih gửi qua add nhé.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Giá 8tr/tháng, cọc tt. Liên hệ kết nối zalo, số máy. Cần tìm...vv? Quan tâm chụp mà

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 56.900.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Dong NaiLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 10 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 13 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2018-Q4Dựa trên: 15 tin so sánh từ 14 tin riêng biệtĐộ tin cậy: low

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2018-Q4, cách khoảng 93 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — DONG NAI · street_front_house · RENT · 80-110m2

Khoảng thời gian 2014-Q1 – 2018-Q4 (4.75 năm) · 15 tin so sánh từ 14 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 80.000 đ/m²/tháng (8.000.000 đ / tháng ÷ 100 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DONG NAI · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 80-110m2 (100 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

61.400128.825196.250263.675331.1002014-Q1 · Trung vị có trọng số 80.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80.000 đ/m²/tháng – 88.889 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q2 · Trung vị có trọng số 80.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80.000 đ/m²/tháng – 88.889 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không thay đổi đáng kể so với 2014-Q12015-Q1 · Trung vị có trọng số 176.471 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 176.471 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2018-Q4 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 236.559 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q12014-Q22015-Q12018-Q4đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2018-Q4
Trung vị có trọng số
250.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
236.559 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
low (0.2849)
Địa bàn
DONG NAI
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q180.000 đ/m²/tháng (80.000 đ/m²/tháng – 88.889 đ/m²/tháng) · n=3
2014-Q280.000 đ/m²/tháng (80.000 đ/m²/tháng – 88.889 đ/m²/tháng) · n=3
2015-Q1176.471 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 176.471 đ/m²/tháng) · n=4
2018-Q4250.000 đ/m²/tháng (236.559 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng) · n=5

Độ tin cậy: low (0.2849) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Nai · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0186,1 tr372,3 tr558,4 tr744,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 11.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 27,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 13,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 151,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 86.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 12,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 133.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 5,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 102.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 67,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 242.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 119,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 129.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 12,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 287.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 88,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 179.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 35,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 297.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 29,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 46.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 351.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 154,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 225.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 101.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 392.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 114,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 70.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 287.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 30,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 105.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 645.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 49,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 90.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 555.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 14,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 689.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 15,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 122.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.900.000 đ/tháng – 321.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 60,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 56.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.100.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 53,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
56.900.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
7.100.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
10
Chiều
Giảm 53,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q170.500.000 đ/tháng · n=11
2025-Q2105.100.000 đ/tháng · n=11
2025-Q390.100.000 đ/tháng · n=11
2025-Q476.100.000 đ/tháng · n=11
2026-Q1122.100.000 đ/tháng · n=11
2026-Q256.900.000 đ/tháng · n=10

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật