PHÒNG TRỌ MỚI CHỈ 1TR3/ tháng Cách Chợ Mới Long Thành chỉ 100m – băng qua đường là tới Dãy trọ mới xây – sạch…

1.300.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 15 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích15 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

PHÒNG TRỌ MỚI CHỈ 1TR3/ tháng Cách Chợ Mới Long Thành chỉ 100m – băng qua đường là tới Dãy trọ mới xây – sạch sẽ – an ninh – văn minh, không ồn ào, không tụ tập Phù hợp 1–2 người, công nhân, nhân viên văn phòng, vợ chồng trẻ GIÁ THUÊ • Phòng nhỏ (13–15m²): 1.200.000đ / tháng • Phòng lớn (23–25m²): 2.300.000đ / tháng (Chưa bao gồm điện – nước – rác – wifi, tính theo đầu người) ƯU ĐÃI THÁNG 6 Giảm ngay 100.000đ – 300.000đ tiền phòng Áp dụng cho khách ký hợp đồng & dọn vào trong tháng 6 Cọc: trao đổi trực tiếp khi xem phòng (cọc thấp, dễ thuê) TIỆN ÍCH WC riêng từng phòng Nước nóng – lạnh Giường + nệm sẵn, vào ở ngay Bếp ngoài rộng rãi Máy giặt chung Khu trọ yên tĩnh – an ninh Có tạp hoá trong khu Nhận nấu cơm theo bữa – giá bình dân Liên hệ xem phòng & giữ chỗ 0358 530 860 0938 075 643 Phòng mới – số lượng có hạn – ưu đãi chỉ trong tháng 2 Ai cần phòng sạch – đẹp – gần chợ – giá tốt inbox hoặc gọi ngay để giữ phòng nhé! Địa chỉ: Tổ 34 Khu Cầu Xéo Đường Quốc Lộ 51, Thị trấn Long Thành, Huyện Long Thành, Đồng Nai Xem bản đồ lớn

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Phòng trọ, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này87k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số88k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)64k đ/m²/tháng – 50 triệu đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (-1.8% so với trung vị)
Số tin so sánh17 · mẫu giới hạn từ 18
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhroom_boarding · RENT · 0-30m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậyrất thấp (3/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 13.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 1 triệu – 750 triệu (trung vị 1 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

013,5 tr27 tr40,5 tr54 tr2026-Q3 · Trung vị có trọng số 88.235 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 64.286 đ/m²/tháng – 50 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 17 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 86.667 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
88.235 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
64.286 đ/m²/tháng – 50 tr đ/m²/tháng
Số quan sát
17
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.2809)
Địa bàn
DONG NAI
Loại hình
Phòng trọ
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q388.235 đ/m²/tháng · n=17 · độ tin cậy very_low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 352.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long Thanh, Dong Nai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Phòng trọ)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 86.667 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long Thanh, Dong Nai · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

095,1 tr190,2 tr285,4 tr380,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36.100.000 đ/tháng – 36.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.200.000 đ/tháng – 1.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 96,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 83.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83.400.000 đ/tháng – 83.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6850,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 23.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23.500.000 đ/tháng – 23.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 71,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35.600.000 đ/tháng – 35.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 51,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 133.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133.200.000 đ/tháng – 133.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 274,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 3.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 97,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.100.000 đ/tháng – 19.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 445,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 123.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 123.100.000 đ/tháng – 123.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 544,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 40.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40.300.000 đ/tháng – 40.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 67,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 66.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66.300.000 đ/tháng – 66.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 64,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.400.000 đ/tháng – 18.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 72,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46.900.000 đ/tháng – 46.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 154,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47.200.000 đ/tháng – 47.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 248.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 248.700.000 đ/tháng – 248.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 426,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 89.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89.900.000 đ/tháng – 89.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 63,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 121.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121.700.000 đ/tháng – 121.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 35,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 314.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314.600.000 đ/tháng – 314.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 158,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76.100.000 đ/tháng – 76.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 75,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 169.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 169.300.000 đ/tháng – 169.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 122,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 352.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 352.400.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 108,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
352.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
352.400.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 108,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Long Thanh, Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q189.900.000 đ/tháng · n=1
2025-Q2121.700.000 đ/tháng · n=1
2025-Q3314.600.000 đ/tháng · n=1
2025-Q476.100.000 đ/tháng · n=1
2026-Q1169.300.000 đ/tháng · n=1
2026-Q2352.400.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật