📍 Vị trí đắc địa – kết nối nhanh cảng biển, hàng không, quốc lộ 💼 Quỹ đất lớn hiếm có – phù hợp sản xuất &…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Đồng Nai · 24000 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích24000 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

📍 Vị trí đắc địa – kết nối nhanh cảng biển, hàng không, quốc lộ 💼 Quỹ đất lớn hiếm có – phù hợp sản xuất & đầu tư dài hạn - Tổng diện tích khuôn viên: 2,4 hecta - Diện tích nhà xưởng hiện hữu: 3500m² - Sổ đất đóng thuế hàng năm, mức thuế: 350 triệu/năm - Vị trí thông thương hàng hoá thuận tiện qua cảng – sân bay – đường bộ - Phù hợp mua để sản xuất, hoặc đầu tư xây dựng cho thuê - Hỗ trợ phương án mua bán cổ phần công ty - Tài sản công nghiệp quy mô lớn – tiềm năng khai thác mạnh - Giá bán: 90 tỷ (thương lượng trực tiếp)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Cho thuê tại Đồng Nai, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịCho thuê (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi bán — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là cho thuê, nhưng nguồn gốc lại ghi bán. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

6.00020.50035.00049.50064.0002026-Q3 · Trung vị có trọng số 20.833 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 10.000 đ/m²/tháng – 60.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 20 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
20.833 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
10.000 đ/m²/tháng – 60.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
20
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.2524)
Địa bàn
DONG NAI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q320.833 đ/m²/tháng · n=20 · độ tin cậy very_low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 56.900.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Dong NaiLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 10 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Nai · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0186,1 tr372,3 tr558,4 tr744,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 11.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 27,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 13,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 151,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 86.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 12,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 133.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 5,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 102.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 67,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 242.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 119,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 129.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 12,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 287.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 88,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 179.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 35,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 297.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 29,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 46.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 351.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 154,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 225.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 101.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 392.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 114,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 70.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 287.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 30,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 105.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 645.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 49,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 90.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 555.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 14,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 689.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 15,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 122.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.900.000 đ/tháng – 321.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 60,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 56.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.100.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 53,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
56.900.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
7.100.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
10
Chiều
Giảm 53,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q170.500.000 đ/tháng · n=11
2025-Q2105.100.000 đ/tháng · n=11
2025-Q390.100.000 đ/tháng · n=11
2025-Q476.100.000 đ/tháng · n=11
2026-Q1122.100.000 đ/tháng · n=11
2026-Q256.900.000 đ/tháng · n=10

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật