CHÍNH CHỦ CẦN BÁN HOẶC CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN ĐƯỜNG HƯNG ĐẠO VƯƠNG - PHƯỜNG TRẤN BIÊN - TP.BIÊN HÒA - ĐỒNG…

45.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 295 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích295 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

CHÍNH CHỦ CẦN BÁN HOẶC CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN ĐƯỜNG HƯNG ĐẠO VƯƠNG - PHƯỜNG TRẤN BIÊN - TP.BIÊN HÒA - ĐỒNG NAI. - Địa chỉ: 179A, đường Hưng Đạo Vương, phường Trấn Biên, TP Biên Hòa, Đồng Nai - Diện tích đất: 295m² - Diện tích xây dựng: 904 m² - Kết cấu xây dựng hiện đại, kiên cố, chắc chắn: 1 trệt, 1 lửng, 3 lầu. * Vị trí: - Cách ga Biên Hoà 50m, nhà có hẻm sau thoáng mát. - Ngay trung tâm TP Biên Hòa, khu vực sầm uất, thuận tiện kinh doanh, mở văn phòng, showroom, ngân hàng, spa, nhà hàng... - Pháp lý: Giấy tờ đầy đủ, hợp lệ - Sang tên nhanh chóng. - Giá bán: 20 Tỷ (có thương lượng). - Giá cho thuê: 45 triệu/tháng. * Ưu điểm nổi bật bật: - Mặt tiền đường lớn, lưu lượng giao thông cao. Khu phố đông dân cư, kinh doanh sầm uất. - Khu vực phát triển mạnh, tiềm năng tăng giá cao. - Diện tích lớn, kết cấu sẵn sàng khai thác ngay. - Phù hợp vừa ở vừa kinh doanh hoặc đầu tư kinh doanh sinh lời. - Liên hệ chính chủ: Chị Tuyết 0903827384 (Lưu ý: Miễn tiếp quảng cáo. Cần hợp tác môi giới).

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

Chưa có bằng chứng gần đây đủ khớp cho bất động sản này. Chuỗi khớp mới nhất kết thúc ở 2018-Q4, cách khoảng 93 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có (2026-Q3). Khoảng trống này được giữ nguyên như việc chưa hoàn thành: không ngoại suy, không dùng chuỗi rộng hơn thay cho thị trường của căn này.

Bối cảnh gần đây rộng hơn (ghi rõ)

2026-Q2 · 28.250.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Bien Hoa, Dong Nai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình trong quận/huyện — KHÔNG khớp loại hình của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 4 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2018-Q4) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2018-Q4Dựa trên: 16 tin so sánh từ 14 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2018-Q4, cách khoảng 93 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — Biên Hòa, Đồng Nai · street_front_house · RENT · 250-500m2

Khoảng thời gian 2014-Q1 – 2018-Q4 (4.75 năm) · 16 tin so sánh từ 14 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 152.542 đ/m²/tháng (45.000.000 đ / tháng ÷ 295 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DONG NAI · quận/huyện: bien hoa · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 250-500m2 (295 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

8.62556.656104.688152.719200.7502014-Q1 · Trung vị có trọng số 31.250 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 21.875 đ/m²/tháng – 62.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q2 · Trung vị có trọng số 142.857 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29.091 đ/m²/tháng – 142.857 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Tăng 357,1% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị có trọng số 43.636 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 29.091 đ/m²/tháng – 43.636 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Giảm 69,5% so với 2014-Q22018-Q4 · Trung vị có trọng số 131.944 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 87.500 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 152.542 đ/m²/tháng2014-Q12014-Q22014-Q32018-Q4đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2018-Q4
Trung vị có trọng số
131.944 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
87.500 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
5
Số tin riêng biệt
5
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3433)
Địa bàn
Biên Hòa, Đồng Nai
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q131.250 đ/m²/tháng (21.875 đ/m²/tháng – 62.500 đ/m²/tháng) · n=4
2014-Q2142.857 đ/m²/tháng (29.091 đ/m²/tháng – 142.857 đ/m²/tháng) · n=4
2014-Q343.636 đ/m²/tháng (29.091 đ/m²/tháng – 43.636 đ/m²/tháng) · n=3
2018-Q4131.944 đ/m²/tháng (87.500 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng) · n=5

Độ tin cậy: medium (0.3433) · confidence is capped by demonstrated specificity: 6 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Bối cảnh rộng hơn (mọi loại hình trong quận/huyện) · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Bien Hoa, Dong Nai · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Chỉ là bối cảnh rộng hơn: chuỗi này gộp mọi loại hình trong quận/huyện và KHÔNG khớp loại hình của tin này. Hiển thị vì chưa có chuỗi khớp loại hình nào tới giai đoạn gần đây; khoảng trống đó vẫn là việc chưa hoàn thành.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

054,7 tr109,4 tr164,1 tr218,9 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 16.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.100.000 đ/tháng – 30.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.100.000 đ/tháng – 57.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 2,7% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.100.000 đ/tháng – 38.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 19,3% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 11.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.100.000 đ/tháng – 40.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 2,8% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 10.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.100.000 đ/tháng – 61.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 3,6% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 10.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 50.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 10.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.600.000 đ/tháng – 61.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 5,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.600.000 đ/tháng – 90.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.600.000 đ/tháng – 90.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 6,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 9.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 75.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,2% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 8.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 168.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 2,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 163.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 4,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 8.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 139.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 6,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 8.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 170.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 4,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 9.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 180.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 13,3% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 9.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 105.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Giảm 4,3% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 11.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 153.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 22,2% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 133.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 52.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 202.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 5 · Tăng 377,3% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 28.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 10.400.000 đ/tháng – 127.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 46,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
28.250.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
10.400.000 đ/tháng – 127.200.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
4
Chiều
Giảm 46,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Bien Hoa, Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q19.400.000 đ/tháng · n=5
2025-Q29.000.000 đ/tháng · n=5
2025-Q311.000.000 đ/tháng · n=5
2025-Q411.000.000 đ/tháng · n=5
2026-Q152.500.000 đ/tháng · n=5
2026-Q228.250.000 đ/tháng · n=4

Lưu trữ đến 2018-Q4 · Quan sát tin rao lưu trữ có ngày

batdongsan.com.vn via web.archive.org · Biên Hòa, Đồng Nai · đ/tháng · 2013-Q4 – 2018-Q4 · 8 mốc · Trung vị theo quý kèm P25/P75 trên các quan sát giá rao lưu trữ có ngày; cỡ mẫu là số tin riêng biệt trong quý đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

013,4 tr26,9 tr40,3 tr53,7 tr2013-Q4 · Trung vị 10.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 7.500.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 5 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q1 · Trung vị 14.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 12 · Tăng 45,0% so với 2013-Q42014-Q2 · Trung vị 15.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 16 · Tăng 6,9% so với 2014-Q12014-Q3 · Trung vị 11.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.000.000 đ/tháng – 12.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 12 · Giảm 29,0% so với 2014-Q22014-Q4 · Trung vị 23.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 10 · Tăng 109,1% so với 2014-Q32015-Q1 · Trung vị 5.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 3.500.000 đ/tháng – 10.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 3 · Giảm 78,3% so với 2014-Q42015-Q2 · Trung vị 12.000.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 5.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 7 · Tăng 140,0% so với 2015-Q12018-Q4 · Trung vị 28.500.000 đ/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng · Số tin riêng biệt 20 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2013-Q42014-Q12014-Q32014-Q42015-Q22018-Q4đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2018-Q4
Trung vị
28.500.000 đ/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
15.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng
Số tin riêng biệt
20
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Biên Hòa, Đồng Nai
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q215.500.000 đ/tháng · n=16
2014-Q311.000.000 đ/tháng · n=12
2014-Q423.000.000 đ/tháng · n=10
2015-Q15.000.000 đ/tháng · n=3
2015-Q212.000.000 đ/tháng · n=7
2018-Q428.500.000 đ/tháng · n=20

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật