👏👏👏CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG XÂY DỰNG MỚI TẠI NHƠN TRẠCH - ĐỒNG NAI ✅ Vị trí: Ngã tư đường số 5 và số 6, KCN Nhơn…

Đang cập nhật / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 22.04 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích22.04 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

👏👏👏CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG XÂY DỰNG MỚI TẠI NHƠN TRẠCH - ĐỒNG NAI ✅ Vị trí: Ngã tư đường số 5 và số 6, KCN Nhơn Trạch 3, Đồng Nai ✅ Diện tích đất: Khoảng 1,2 ha ✅ Diện tích xưởng và văn phòng toàn bộ dự án: 22.035m² ✅ Cấu trúc: Hai tòa A, B song song, 3 tầng (tầng 1,2 BTCT, tầng 3 KCT) + Số khách thuê: Tối đa 4 khách (Diện tích thuê tối thiểu 5.508m²) + Phân chia: Mỗi tòa A, B có thể chia thành 2 đơn nguyên với công năng và diện tích như nhau A1 = A2 = B1 = B2 + Diện tích sử dụng mỗi đơn nguyên (1/4 dự án) là: 5.508 m2, gồm 4.972 m2 xưởng và 536m² văn phòng. Cụ thể: 🔴Tầng 3: 1.747m² (full xưởng, kích thước 54,3m x 32,2m) 🔴Tầng 2: 1.747 m² (full xưởng, kích thước 54,3m x 32,2m) 🔴Tầng 1: 1.47 9 m² (xưởng) và 268 m² (Văn phòng) (tầng 1 là tầng trệt) 🔴Tầng lửng (trong tầng 1): 268m² (Văn phòng) + Chiều cao nhà xưởng thông thủy: Tầng 1: 8m; tầng 2: 7m; tầng 3: 4,71m + Chiều cao văn phòng thông thủy: Tầng 1: 3,8m; tầng lửng: 3,8m + Tải trọng: Tầng 1: 2 tấn; các tầng còn lại 0,8 - 1 tấn. + Trạm điện: 2.000 KVA + PCCC: Tự động, cấp C + Hệ thống thang: Thang hàng 3 tấn, thang máy văn…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q2 → 2025-Q2)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (21/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

31,7 tr51 tr70,2 tr89,4 tr108,6 tr2024-Q2 · Trung vị có trọng số 55 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m²/tháng – 82,7 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q3 · Trung vị có trọng số 52 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37 tr đ/m²/tháng – 75 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 16 · Giảm 5,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 77,8 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m²/tháng – 103,3 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Tăng 49,6% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m²/tháng – 96,5 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 50 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2024-Q22024-Q32024-Q42025-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2025-Q2
Trung vị có trọng số
75 tr đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
50 tr đ/m²/tháng – 96,5 tr đ/m²/tháng
Số quan sát
50
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.3085)
Địa bàn
DONG NAI
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q255 tr đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy very_low
2024-Q352 tr đ/m²/tháng · n=16 · độ tin cậy very_low
2024-Q477,8 tr đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy very_low
2025-Q275 tr đ/m²/tháng · n=50 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 205.400.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Nhơn Trạch (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Nhơn Trạch · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

01.150,2 tr2.300,4 tr3.450,5 tr4.600,7 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 15.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Giảm 33,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 628.000.000 đ/tháng · Tăng 4680,0% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 25.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 570.000.000 đ/tháng · Giảm 46,4% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 27.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 400.000.000 đ/tháng · Tăng 5,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 345.000.000 đ/tháng · Giảm 67,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 62.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 900.000.000 đ/tháng · Tăng 614,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 694.000.000 đ/tháng · Giảm 65,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 287.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.135.000.000 đ/tháng · Tăng 1241,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 178.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 480.000.000 đ/tháng · Giảm 37,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 94.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 845.000.000 đ/tháng · Giảm 47,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 351.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 1.265.000.000 đ/tháng · Tăng 273,5% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 179.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 720.000.000 đ/tháng · Giảm 49,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 392.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 2.100.000.000 đ/tháng · Tăng 118,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 287.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 3.900.000.000 đ/tháng · Giảm 26,8% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 645.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 2.827.000.000 đ/tháng · Tăng 124,9% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 555.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.596.000.000 đ/tháng · Giảm 14,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 689.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 4.260.000.000 đ/tháng · Tăng 24,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 138.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.390.000.000 đ/tháng · Giảm 80,0% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 205.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 770.000.000 đ/tháng · Tăng 48,6% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
205.400.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
1.000.000 đ/tháng – 770.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 48,6% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Nhơn Trạch
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1287.100.000 đ/tháng
2025-Q2645.600.000 đ/tháng
2025-Q3555.500.000 đ/tháng
2025-Q4689.500.000 đ/tháng
2026-Q1138.200.000 đ/tháng
2026-Q2205.400.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật