004DNKCNBH010726 BÁN NHÀ XƯỞNG – KCN BIÊN HÒA 2, ĐỒNG NAI – 20.000m² Thông tin chi tiết Vị trí: KCN Biên Hòa…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Đồng Nai · 20000 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích20000 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

004DNKCNBH010726 BÁN NHÀ XƯỞNG – KCN BIÊN HÒA 2, ĐỒNG NAI – 20.000m² Thông tin chi tiết Vị trí: KCN Biên Hòa 2, TP. Biên Hòa, Đồng Nai Tổng diện tích khuôn viên: 20.000m² Diện tích sử dụng Tổng diện tích xây dựng: 7.831m² Diện tích văn phòng: 475m² Diện tích căn tin & ký túc xá: 624m² Hiện trạng & quy mô Nhà xưởng hiện hữu, có thể đưa vào hoạt động ngay Có đầy đủ hạng mục phụ trợ gồm nhà bảo vệ, sân bãi, đường nội bộ và hạ tầng hoàn chỉnh Phù hợp sản xuất, kho vận, cơ khí, chế biến và nhiều ngành nghề khác Pháp lý & hạ tầng Hình thức sang nhượng cổ phần Thời hạn sử dụng đất đến năm 2042 Đất trả tiền thuê hằng năm Hồ sơ pháp lý rõ ràng, thuận tiện cho việc chuyển nhượng Tiện ích & lợi thế vị trí Nằm trong KCN Biên Hòa 2, vị trí giao thông thuận lợi Kết nối nhanh đến các tuyến đường huyết mạch và cảng biển Môi trường sản xuất ổn định, phù hợp doanh nghiệp trong nhiều lĩnh vực 工厂出售 – 同奈省边和市2号工业园 – 20,000平方米地块 详细信息 地点:同奈省边和市边和2号工业园 总占地面积:20,000平方米 可用面积 总建筑面积:7,831平方米 办公面积:475平方米 食堂及宿舍面积:624平方米 法律地位及基础设施 股权转让方式 土地使用期限至2042年 年度土地租赁费 法律文件齐全,过户便捷 Liên hệ (联系我们) CÔNG TY TNHH MTV QUÝ LỘC…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Cho thuê tại Đồng Nai, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịCho thuê (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi bán — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là cho thuê, nhưng nguồn gốc lại ghi bán. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

48.23865.28782.33799.386116.4352026-Q3 · Trung vị có trọng số 79.957 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52.941 đ/m²/tháng – 111.732 đ/m²/tháng · Số quan sát 203 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
79.957 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
52.941 đ/m²/tháng – 111.732 đ/m²/tháng
Số quan sát
203
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5258)
Địa bàn
DONG NAI
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q379.957 đ/m²/tháng · n=203 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 127.200.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Thành Phố Biên Hòa (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Thành Phố Biên Hòa · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0405 tr810 tr1.214,9 tr1.619,9 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 200.000.000 đ/tháng · Tăng 90,1% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 57.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 246.000.000 đ/tháng · Tăng 87,6% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 38.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 254.000.000 đ/tháng · Giảm 32,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 300.000.000 đ/tháng · Tăng 3,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 338.000.000 đ/tháng · Tăng 53,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 50.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 476.000.000 đ/tháng · Giảm 18,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 61.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 250.000.000 đ/tháng · Tăng 21,9% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 52.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 300.000.000 đ/tháng · Giảm 14,9% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 60.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 289.000.000 đ/tháng · Tăng 16,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 75.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 638.000.000 đ/tháng · Tăng 24,4% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 168.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 600.000.000 đ/tháng · Tăng 123,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 163.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.500.000.000 đ/tháng · Giảm 3,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 139.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 437.000.000 đ/tháng · Giảm 14,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 170.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 850.000.000 đ/tháng · Tăng 22,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 180.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 688.000.000 đ/tháng · Tăng 5,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 105.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 502.000.000 đ/tháng · Giảm 41,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 153.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 500.000.000 đ/tháng · Tăng 46,1% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 133.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 650.000.000 đ/tháng · Giảm 12,9% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 146.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 16.000.000 đ/tháng – 1.000.000.000 đ/tháng · Tăng 9,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 127.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 626.000.000 đ/tháng · Giảm 13,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
127.200.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
8.000.000 đ/tháng – 626.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 13,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Thành Phố Biên Hòa
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1180.500.000 đ/tháng
2025-Q2105.100.000 đ/tháng
2025-Q3153.500.000 đ/tháng
2025-Q4133.700.000 đ/tháng
2026-Q1146.500.000 đ/tháng
2026-Q2127.200.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật