Thông tin chi tiết Vị trí: KCN Nhơn Trạch, Đồng Nai Tổng diện tích khuôn viên: 43.764m² Diện tích sử dụng…

24.390.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 22334 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích22334 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

Thông tin chi tiết Vị trí: KCN Nhơn Trạch, Đồng Nai Tổng diện tích khuôn viên: 43.764m² Diện tích sử dụng Tổng diện tích xây dựng nhà xưởng: 22.334m² Bao gồm 2 nhà xưởng Diện tích mỗi xưởng khoảng: 11.167m² Hiện trạng & quy mô công trình Nhà xưởng xây dựng kiên cố, quy mô lớn, phù hợp nhiều ngành công nghiệp nặng Kết cấu cao thoáng, thuận tiện lắp đặt máy móc và dây chuyền sản xuất Phù hợp sản xuất cơ khí, kết cấu thép, công nghiệp nặng và kho vận quy mô lớn Xe container ra vào dễ dàng, thuận tiện xuất nhập hàng hóa liên tục Hạ tầng sẵn có Trang bị 14 cẩu trục (Palan) Trọng tải: 15 tấn/cẩu Pháp lý & hạ tầng Nằm trong KCN Nhơn Trạch với hạ tầng hoàn chỉnh Khu công nghiệp giao thông thuận tiện, sẵn sàng vận hành ngay Tiện ích & lợi thế vị trí Kết nối nhanh đến TP.HCM, cảng Cát Lái, cảng Cái Mép và sân bay Long Thành Khu vực tập trung nhiều doanh nghiệp lớn, nguồn lao động dồi dào Phù hợp doanh nghiệp cần mở rộng sản xuất lâu dài và ổn định Liên hệ CÔNG TY TNHH MTV QUÝ LỘC VƯỢNG Hotline: 0931 769 444 Website:

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 106.250.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Nhon Trach, Dong Nai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 2 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 1,1 tr đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Nhon Trach, Dong Nai · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

0186,1 tr372,3 tr558,4 tr744,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 2.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 2.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 2.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 11,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 1.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 2.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 24.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.000.000 đ/tháng – 47.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1210,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 14.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 25.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 43,2% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 14.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 27.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 4,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 5.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 8.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 61,6% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 33.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 62.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 480,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 21.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 63,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 146.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.200.000 đ/tháng – 287.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 1112,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 91.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 178.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 37,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 49.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 94.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 45,9% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 179.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 351.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 262,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 92.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 5.900.000 đ/tháng – 179.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 48,3% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 199.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.300.000 đ/tháng – 392.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 115,8% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 146.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 287.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 26,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 326.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.300.000 đ/tháng – 645.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 122,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 281.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.100.000 đ/tháng – 555.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 13,7% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 348.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 689.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 23,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 73.550.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.900.000 đ/tháng – 138.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Giảm 78,9% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 106.250.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 7.100.000 đ/tháng – 205.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 2 · Tăng 44,5% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
106.250.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
7.100.000 đ/tháng – 205.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
2
Chiều
Tăng 44,5% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Nhon Trach, Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q1146.800.000 đ/tháng · n=2
2025-Q2326.450.000 đ/tháng · n=2
2025-Q3281.800.000 đ/tháng · n=2
2025-Q4348.750.000 đ/tháng · n=2
2026-Q173.550.000 đ/tháng · n=2
2026-Q2106.250.000 đ/tháng · n=2

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật