👉 INFRASTRUCTURE. - Area: 12,500m2 - Factory designed with prefabricated steel frame - Waterdrop height 8m.…

800.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 12.5 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích12.5 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

👉 INFRASTRUCTURE. - Area: 12,500m2 - Factory designed with prefabricated steel frame - Waterdrop height 8m. Winding height 12.9m • Factory area: 6500m2 • Office building 200m2, canteen & employee parking area 600m2 - Automatic fire protection system. - High-capacity transformer station. Serving production 24/7. 📍 Location: - Located in the large industrial zone of Dong Nai, - Gateway to trade connecting National Highway 1A, National Highway 51, Vo Nguyen Giap bypass road. - Near the Ho Chi Minh City - Long Thanh - Dau Giay Expressway. - Abundant labor force. Price: 800 million VND/month. Area: 12,500 m²

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2024-Q2 → 2025-Q2)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (21/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

31,7 tr51 tr70,2 tr89,4 tr108,6 tr2024-Q2 · Trung vị có trọng số 75,8 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 45 tr đ/m²/tháng – 82,7 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2024-Q3 · Trung vị có trọng số 52 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 37 tr đ/m²/tháng – 75 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 16 · Giảm 31,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị có trọng số 77,8 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 65 tr đ/m²/tháng – 103,3 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Tăng 49,6% so với 2024-Q32025-Q2 · Trung vị có trọng số 75 tr đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50 tr đ/m²/tháng – 96,5 tr đ/m²/tháng · Số quan sát 50 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyênBĐS này 64 tr đ/m²/tháng2024-Q22024-Q32024-Q42025-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)P25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2025-Q2
Trung vị có trọng số
75 tr đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
50 tr đ/m²/tháng – 96,5 tr đ/m²/tháng
Số quan sát
50
Chiều
Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.3043)
Địa bàn
DONG NAI
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q275,8 tr đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy very_low
2024-Q352 tr đ/m²/tháng · n=16 · độ tin cậy very_low
2024-Q477,8 tr đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy very_low
2025-Q275 tr đ/m²/tháng · n=50 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 352.400.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Huyện Long Thành (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Kho / nhà xưởngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 64 tr đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Huyện Long Thành · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0333,7 tr667,4 tr1.001,1 tr1.334,8 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 36.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 350.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 1.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 4.000.000 đ/tháng · Giảm 96,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 83.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 950.000.000 đ/tháng · Tăng 6850,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 248.000.000 đ/tháng · Giảm 71,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 35.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 389.000.000 đ/tháng · Tăng 51,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 133.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 721.000.000 đ/tháng · Tăng 274,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 3.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 70.000.000 đ/tháng · Giảm 97,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 310.000.000 đ/tháng · Tăng 445,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 123.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 705.000.000 đ/tháng · Tăng 544,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 40.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 670.000.000 đ/tháng · Giảm 67,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 66.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 697.000.000 đ/tháng · Tăng 64,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 98.000.000 đ/tháng · Giảm 72,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 46.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 245.000.000 đ/tháng · Tăng 154,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 47.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 165.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 248.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 750.000.000 đ/tháng · Tăng 426,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 89.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 570.000.000 đ/tháng · Giảm 63,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 121.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 600.000.000 đ/tháng · Tăng 35,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 314.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 1.236.000.000 đ/tháng · Tăng 158,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 76.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 440.000.000 đ/tháng · Giảm 75,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 169.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 814.000.000 đ/tháng · Tăng 122,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 352.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 950.000.000 đ/tháng · Tăng 108,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
352.400.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
1.000.000 đ/tháng – 950.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 108,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Huyện Long Thành
Loại hình
Kho / nhà xưởng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q189.900.000 đ/tháng
2025-Q2121.700.000 đ/tháng
2025-Q3314.600.000 đ/tháng
2025-Q476.100.000 đ/tháng
2026-Q1169.300.000 đ/tháng
2026-Q2352.400.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật