------------------------------------ +Tổng Diện Tích xưởng 3840m2 +Tiện ích trang thiết bị : • Trạm Điện Công…

490.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 3840 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích3840 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

------------------------------------ +Tổng Diện Tích xưởng 3840m2 +Tiện ích trang thiết bị : • Trạm Điện Công Suất 2500kva • PCCC lắp đặt tự động thẩm duyệt nghiệm thu • Tiêu chuẩn xử lý nước thải của KCN: QCVN • Tường Rào Bảo vệ An Toàn hanh lang rộng rãi 💲Giá thuê xưởng 5 usd/m2 Giá: 490 triệu / tháng Diện tích: 3.840 m²

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 56.900.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Dong NaiLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 10 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 127.604 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dong Nai · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0186,1 tr372,3 tr558,4 tr744,6 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 11.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 9 · Giảm 27,9% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 13,1% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 191.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 151,9% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 86.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 12,3% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.000.000 đ/tháng – 133.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 5,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 8.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 102.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 67,8% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 19.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 242.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 119,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 129.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 12,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 287.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 88,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 26.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 179.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 35,0% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 297.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 29,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 46.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 351.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 154,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 47.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 225.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 101.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 392.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 114,0% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 70.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.400.000 đ/tháng – 287.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 30,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 105.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 645.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 49,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 90.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 555.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 14,3% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 76.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 689.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 15,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 122.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 8.900.000 đ/tháng – 321.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 60,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 56.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.100.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 53,4% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
56.900.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
7.100.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
10
Chiều
Giảm 53,4% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q170.500.000 đ/tháng · n=11
2025-Q2105.100.000 đ/tháng · n=11
2025-Q390.100.000 đ/tháng · n=11
2025-Q476.100.000 đ/tháng · n=11
2026-Q1122.100.000 đ/tháng · n=11
2026-Q256.900.000 đ/tháng · n=10

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật