CHO THUÊ KHO LOGISTICS – KCN LỘC AN - BÌNH SƠN, LONG THÀNH, ĐỒNG NAI – 66.650m² Thông tin chi tiết Vị trí:…

399.360.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 32000 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích32000 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ KHO LOGISTICS – KCN LỘC AN - BÌNH SƠN, LONG THÀNH, ĐỒNG NAI – 66.650m² Thông tin chi tiết Vị trí: Khu Công Nghiệp Lộc An - Bình Sơn, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai Tổng diện tích khuôn viên: 66.650m² Diện tích kho: 32.000m² (có thể chia nhỏ linh hoạt theo nhu cầu thuê) Kho được trang bị dock container, kho lạnh và kho mát, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn logistics hiện đại Tiện ích – Hạ tầng Kho cao ráo, nền bê tông chịu tải lớn, phù hợp lưu trữ hàng hóa nặng Hệ thống PCCC tự động, thông gió và chiếu sáng tiêu chuẩn quốc tế Kết nối giao thông thuận lợi: gần Cảng Cát Lái, Sân bay Long Thành, cao tốc TP.HCM – Long Thành – Dầu Giây Bảo vệ 24/7, hệ thống camera an ninh toàn khu Liên hệ CÔNG TY TNHH MTV QUÝ LỘC VƯỢNG Hotline: 0931 769 444 Website:

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 352.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long Thanh, Dong Nai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 12.480 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long Thanh, Dong Nai · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

095,1 tr190,2 tr285,4 tr380,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36.100.000 đ/tháng – 36.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.200.000 đ/tháng – 1.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 96,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 83.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83.400.000 đ/tháng – 83.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6850,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 23.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23.500.000 đ/tháng – 23.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 71,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35.600.000 đ/tháng – 35.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 51,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 133.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133.200.000 đ/tháng – 133.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 274,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 3.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 97,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.100.000 đ/tháng – 19.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 445,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 123.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 123.100.000 đ/tháng – 123.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 544,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 40.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40.300.000 đ/tháng – 40.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 67,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 66.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66.300.000 đ/tháng – 66.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 64,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.400.000 đ/tháng – 18.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 72,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46.900.000 đ/tháng – 46.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 154,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47.200.000 đ/tháng – 47.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 248.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 248.700.000 đ/tháng – 248.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 426,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 89.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89.900.000 đ/tháng – 89.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 63,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 121.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121.700.000 đ/tháng – 121.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 35,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 314.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314.600.000 đ/tháng – 314.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 158,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76.100.000 đ/tháng – 76.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 75,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 169.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 169.300.000 đ/tháng – 169.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 122,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 352.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 352.400.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 108,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
352.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
352.400.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 108,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Long Thanh, Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q189.900.000 đ/tháng · n=1
2025-Q2121.700.000 đ/tháng · n=1
2025-Q3314.600.000 đ/tháng · n=1
2025-Q476.100.000 đ/tháng · n=1
2026-Q1169.300.000 đ/tháng · n=1
2026-Q2352.400.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật