BÁN ĐẤT KCN – KCN AN PHƯỚC, LONG THÀNH, ĐN – 15.000m² Thông tin chi tiết Vị trí: Khu Công Nghiệp An Phước,…

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Đồng Nai · 15000 m²

Bất động sản tại Đồng Nai - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích15000 m²
Khu vựcĐồng Nai

Mô tả tin rao công khai

BÁN ĐẤT KCN – KCN AN PHƯỚC, LONG THÀNH, ĐN – 15.000m² Thông tin chi tiết Vị trí: Khu Công Nghiệp An Phước, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai Diện tích đất: 15.000m² Loại đất: Đất SKK (đất sản xuất kinh doanh) Thời hạn sử dụng đất: Đến năm 2062 Đặc điểm & tiện ích Nằm trong KCN An Phước, hạ tầng hoàn chỉnh Phù hợp xây dựng nhà xưởng, kho bãi, sản xuất công nghiệp Giao thông thuận lợi, kết nối nhanh Quốc lộ 51, cao tốc Long Thành – Dầu Giây Thuận tiện di chuyển đến cảng Cái Mép – Thị Vải và Sân bay Long Thành Liên hệ CÔNG TY TNHH MTV QUÝ LỘC VƯỢNG Hotline: 0931 769 444 Website:

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Cho thuê tại Đồng Nai, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịCho thuê (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi bán — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhĐồng Nai
Tin hiện tại891
Trung vị giá rao (làm tròn)95 triệu
50% giữa của giá rao tổng8 triệu – 350 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện728
Chưa có giá rao78

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là cho thuê, nhưng nguồn gốc lại ghi bán. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

4.45719.37134.28649.20064.1142026-Q3 · Trung vị có trọng số 20.833 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 8.571 đ/m²/tháng – 60.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 20 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
20.833 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
8.571 đ/m²/tháng – 60.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
20
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.2181)
Địa bàn
DONG NAI
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q320.833 đ/m²/tháng · n=20 · độ tin cậy very_low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 352.400.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Long Thanh, Dong Nai (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Long Thanh, Dong Nai · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

095,1 tr190,2 tr285,4 tr380,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 36.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36.100.000 đ/tháng – 36.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.200.000 đ/tháng – 1.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 96,7% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 83.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 83.400.000 đ/tháng – 83.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 6850,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 23.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 23.500.000 đ/tháng – 23.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 71,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35.600.000 đ/tháng – 35.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 51,5% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 133.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 133.200.000 đ/tháng – 133.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 274,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 3.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 3.500.000 đ/tháng – 3.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 97,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 19.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.100.000 đ/tháng – 19.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 445,7% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 123.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 123.100.000 đ/tháng – 123.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 544,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 40.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 40.300.000 đ/tháng – 40.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 67,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 66.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 66.300.000 đ/tháng – 66.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 64,5% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 18.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.400.000 đ/tháng – 18.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 72,2% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 46.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 46.900.000 đ/tháng – 46.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 154,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 47.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 47.200.000 đ/tháng – 47.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 248.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 248.700.000 đ/tháng – 248.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 426,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 89.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 89.900.000 đ/tháng – 89.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 63,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 121.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 121.700.000 đ/tháng – 121.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 35,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 314.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 314.600.000 đ/tháng – 314.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 158,5% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 76.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 76.100.000 đ/tháng – 76.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 75,8% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 169.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 169.300.000 đ/tháng – 169.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 122,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 352.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 352.400.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 108,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
352.400.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
352.400.000 đ/tháng – 352.400.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 108,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Long Thanh, Dong Nai
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q189.900.000 đ/tháng · n=1
2025-Q2121.700.000 đ/tháng · n=1
2025-Q3314.600.000 đ/tháng · n=1
2025-Q476.100.000 đ/tháng · n=1
2026-Q1169.300.000 đ/tháng · n=1
2026-Q2352.400.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật