002DNKCNBH280225 CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG CAO TẦNG – KCN BIÊN HÒA, ĐỒNG NAI – 13.100,30m² Thông tin chi tiết Vị…
Bất động sản · Cho thuê · Đồng Nai · 13100 m²
Thông tin bất động sản
| Loại hình | Bất động sản |
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Diện tích | 13100 m² |
| Khu vực | Đồng Nai |
Mô tả tin rao công khai
002DNKCNBH280225 CHO THUÊ NHÀ XƯỞNG CAO TẦNG – KCN BIÊN HÒA, ĐỒNG NAI – 13.100,30m² Thông tin chi tiết Vị trí: KCN Biên Hòa 2, TP. Biên Hòa, Đồng Nai Diện tích đất: 12.249,60m² Diện tích sử dụng Tổng diện tích xây dựng: 5.034,10m² Tổng diện tích sàn: 13.100,30m² Hiện trạng & quy mô Khối CN1 cao 05 tầng, diện tích sàn 12.545m² Khối CN2 cao 05 tầng, diện tích sàn 10.415m² Hạ tầng & kỹ thuật Nhà bảo vệ, trạm điện, phòng bơm, bể nước, nhà rác, nhà rửa xe, 02 trạm sạc Khuôn viên rộng, nhiều cây xanh, sân bãi và hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, sẵn sàng vận hành Tiện ích & lợi thế Phù hợp cơ khí chính xác, linh kiện điện tử, công nghệ cao, thiết bị y tế, sản xuất sạch, sản xuất tinh xảo và các ngành công nghiệp phụ trợ Vị trí thuận lợi trong KCN Biên Hòa 2, kết nối nhanh các tuyến giao thông và khu công nghiệp trọng điểm 厂房出租 – 同奈省边和工业园 – 13,100.30平方米 详细信息 地点:越南同奈省边和市边和2号工业园 土地面积:12,249.60平方米 可用面积 总建筑面积:5,034.10平方米 总建筑面积:13,100.30平方米 现状及规模 1号工业楼:5层,建筑面积12,545平方米 2号工业楼:5层,建筑面积10,415平方米 基础设施及技术设施 保安室、发电站、水泵房、水箱、垃圾处理房、洗车场、2个充电站 宽敞的场地,绿树成荫,庭院充足,技术基础设施完善,可立即投入运营 Liên hệ (联系我们) CÔNG TY TNHH MTV QUÝ…
Nguồn tin gốc
Liên hệ người bán
Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.
Chia sẻ tin này
Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành
Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Kho / nhà xưởng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.
Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.
| Nhu cầu | Cho thuê |
| Tỉnh/thành | Đồng Nai |
| Tin hiện tại | 891 |
| Trung vị giá rao (làm tròn) | 95 triệu |
| 50% giữa của giá rao tổng | 8 triệu – 350 triệu |
| Quan sát giá đủ điều kiện | 728 |
| Chưa có giá rao | 78 |
Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.
Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)
| Giá rao/m² của tin này | 156k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ) |
|---|---|
| Rổ so sánh, trung vị có trọng số | 60k đ/m²/tháng |
| 50% giữa của rổ (p25–p75) | 33k đ/m²/tháng – 117k đ/m²/tháng |
| Vị trí của tin này | cao hơn hẳn dải giữa (+160.4% so với trung vị) |
| Số tin so sánh | 17 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 20 |
| Kỳ quan sát | 2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30) |
| Nhóm so sánh | warehouse_factory · RENT · 1200+m2 · cùng quận/huyện |
| Độ tin cậy | rất thấp (2/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 8.3) |
Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 426 triệu – 1,53 tỷ (trung vị 783 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.
Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · chất lượng bằng chứng
Tin này không nêu, nên không dùng: mặt tiền / hẻm · độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.
Tin này nêu nhưng quá ít tin so sánh nêu: số tầng
Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.
Lịch sử giá rao thị trường so sánh
Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)
Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….
Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q3
- Trung vị có trọng số
- 79.957 đ/m²/tháng
- P25 - P75 của giá rao so sánh
- 51.778 đ/m²/tháng – 104.000 đ/m²/tháng
- Số quan sát
- 202
- Chiều
- Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
- Mức khớp
- cùng tỉnh/thành
- Độ tin cậy
- medium (0.5395)
- Địa bàn
- DONG NAI
- Loại hình
- Kho / nhà xưởng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2026-Q3 | 79.957 đ/m²/tháng · n=202 · độ tin cậy medium |
Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.
Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.
Bối cảnh gần đây
2026-Q2 · 127.200.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn
Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).
* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.
Giá rao hiện tại của BĐS này: 155.725 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.
Lịch sử khu vực rộng hơn
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp
batdongsan.com.vn · Thành Phố Biên Hòa · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.
Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.
Kéo ngang biểu đồ để xem hết các kỳ.
- Kỳ
- 2026-Q2
- Mức tiêu biểu do nguồn công bố
- 127.200.000 đ/tháng
- thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
- 8.000.000 đ/tháng – 626.000.000 đ/tháng
- Cỡ mẫu
- không có
- Chiều
- Giảm 13,2% so với 2026-Q1
- Mức khớp
- Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
- Địa bàn
- Thành Phố Biên Hòa
- Loại hình
- Kho / nhà xưởng
- Nhu cầu
- Cho thuê
- Lớp bằng chứng
- SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY
Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.
| 2025-Q1 | 180.500.000 đ/tháng |
| 2025-Q2 | 105.100.000 đ/tháng |
| 2025-Q3 | 153.500.000 đ/tháng |
| 2025-Q4 | 133.700.000 đ/tháng |
| 2026-Q1 | 146.500.000 đ/tháng |
| 2026-Q2 | 127.200.000 đ/tháng |
Giá Thật ghi nhận thế nào
Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.
Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này