12/1 THÁNGKho 10x30 cho thuê 12.500.000/ tháng

Tạm giữ giá — xem bên dưới

Bất động sản · chưa rõ bán hay cho thuê · Đắk Lắk · 309.2 m²

Bất động sản tại Đắk Lắk - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuChưa xác nhận — xem bên dưới
Diện tích309.2 m²
Khu vựcĐắk Lắk

Mô tả tin rao công khai

12/1 THÁNGKho 10x30 cho thuê 12.500.000/ tháng

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao toàn tỉnh/thành (độc lập, không khớp với tin này)

Bối cảnh thị trường độc lập, KHÔNG chọn theo tin này. Đây là phân bố giá rao toàn tỉnh/thành cho nhu cầu Cho thuê tại Đắk Lắk, gộp mọi loại hình. Chưa xác nhận được tin này là bán hay cho thuê, nên không biết nó có thuộc nhóm này hay không - các số dưới đây mô tả thị trường đó, không phải bất động sản này.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Thị trường hiển thịCho thuê (theo bản ghi Giá Thật nhập về; nguồn gốc ghi bán — chưa xác minh)
Tỉnh/thànhĐắk Lắk
Tin hiện tại116
Trung vị giá rao (làm tròn)4,3 triệu
50% giữa của giá rao tổng3 triệu – 6 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện93
Chưa có giá rao5

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Chưa thể xác nhận tin này là BÁN hay CHO THUÊ

Bản ghi của chúng tôi xếp tin này là cho thuê, nhưng nguồn gốc lại ghi bán. Khi chưa làm rõ, chúng tôi KHÔNG tự chọn một bên: hiển thị tiền thuê theo tháng thành giá mua bán, hoặc ngược lại, là điều sai lệch nhất trang này có thể nói với bạn. Giá, số đ/m² cũng được giữ lại, và bất động sản này KHÔNG được chấm lên biểu đồ lịch sử bên dưới - muốn so sánh thì phải biết là so với thị trường nào. Lịch sử của khu vực vẫn hiển thị kèm mốc thời gian, vì phần đó không phụ thuộc vào tin này.

Nguồn gốc ghi gì:

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q1 · 48.300.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q1Địa bàn: Dak LakLoại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 5Y, 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 4 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Bằng chứng khu vực, hiển thị độc lập — KHÔNG khớp với tin này · Chuỗi này dựng cho một nhu cầu. Vì nhu cầu của tin này đang mâu thuẫn với chính nguồn gốc, nó được trình bày như lịch sử của khu vực, không phải phép so sánh cho bất động sản này.

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Dak Lak · đ/tháng · 2023-Q1 – 2026-Q1 · 13 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

10,2 tr33,7 tr57,3 tr80,8 tr104,3 tr2023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 16.700.000 đ/tháng – 31.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 40.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 39.700.000 đ/tháng – 40.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 67,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 81.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 66.000.000 đ/tháng – 97.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 103,5% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 46.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 35.200.000 đ/tháng – 57.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 43,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 33.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 32.900.000 đ/tháng – 34.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 26,8% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 72.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 54.200.000 đ/tháng – 90.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 113,6% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 55.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 50.500.000 đ/tháng – 60.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 23,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 69.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 58.600.000 đ/tháng – 79.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Tăng 24,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 63.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 41.500.000 đ/tháng – 86.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 7,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 27.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 24.200.000 đ/tháng – 29.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 2 · Giảm 57,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29.800.000 đ/tháng – 29.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 10,4% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 29.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 29.800.000 đ/tháng – 29.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 48.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 48.300.000 đ/tháng – 48.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 1 · Tăng 62,1% so với 2025-Q42023-Q12023-Q32024-Q22024-Q42025-Q32026-Q1đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q1
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
48.300.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
48.300.000 đ/tháng – 48.300.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
1
Chiều
Tăng 62,1% so với 2025-Q4
Mức khớp
Bằng chứng khu vực, không khớp với tin này
Địa bàn
Dak Lak
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Thị trường hiển thị (chưa xác minh nhu cầu)
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2024-Q469.100.000 đ/tháng · n=2
2025-Q163.950.000 đ/tháng · n=2
2025-Q227.000.000 đ/tháng · n=2
2025-Q329.800.000 đ/tháng · n=1
2025-Q429.800.000 đ/tháng · n=1
2026-Q148.300.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật