❤️CHO THUÊ NHÀ NGUYÊN CĂN – KIỆT ĐƯỜNG TRẦN VĂN DƯ SÁT BIỂN - Kết cấu: 3 tầng • Sân để xe • Phòng khách rộng…

25.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đà Nẵng · 80 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích80 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

❤️CHO THUÊ NHÀ NGUYÊN CĂN – KIỆT ĐƯỜNG TRẦN VĂN DƯ SÁT BIỂN - Kết cấu: 3 tầng • Sân để xe • Phòng khách rộng • Bếp • 3 phòng ngủ • 2 toilet • Sân phơi • Vườn rau - Nội thất đầy đủ – dọn vào ở ngay. Giá thuê: 25 triệu/tháng 📄 Hợp đồng 1 năm – Thanh toán 3 tháng, cọc 1 tháng. ☎️Call/Zalo:0946077877 Nhựt dắt xem và làm việc

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo:0946077877

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại3.043
Trung vị giá rao (làm tròn)20 triệu
50% giữa của giá rao tổng10,9 triệu – 30 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện2.709
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này313k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số250k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)187k đ/m²/tháng – 333k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàytrong dải 50% giữa (+25% so với trung vị)
Số tin so sánh355 (27 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 383
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhprivate_house · RENT · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (6/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 218.6)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 15 triệu – 27 triệu (trung vị 20 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · số tầng · phòng ngủ · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · pháp lý · phường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

134.549190.559246.569302.578358.5882026-Q3 · Trung vị có trọng số 244.444 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 343.137 đ/m²/tháng · Số quan sát 283 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 312.500 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
244.444 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
150.000 đ/m²/tháng – 343.137 đ/m²/tháng
Số quan sát
283
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.6333)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3244.444 đ/m²/tháng · n=283 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 22.150.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da NangLoại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 6 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2020-Q2) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2020-Q2Dựa trên: 126 tin so sánh từ 112 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2020-Q2, cách khoảng 75 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — DA NANG · private_house · RENT · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q2 – 2020-Q2 (7 năm) · 126 tin so sánh từ 112 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 312.500 đ/m²/tháng (25.000.000 đ / tháng ÷ 80 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DA NANG · loại hình: Nhà riêng (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 80-110m2 (80 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

080,8 tr161,6 tr242,4 tr323,3 tr2013-Q2 · Trung vị có trọng số 22.222 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 20.000 đ/m²/tháng – 70.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2013-Q3 · Trung vị có trọng số 50.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 15.000 đ/m²/tháng – 68.750 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 14 · Tăng 125,0% so với 2013-Q22014-Q1 · Trung vị có trọng số 52.326 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 24.390 đ/m²/tháng – 64.706 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q2 · Trung vị có trọng số 100.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 52.326 đ/m²/tháng – 113.636 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Tăng 91,1% so với 2014-Q12015-Q1 · Trung vị có trọng số 60.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 60.000 đ/m²/tháng – 299,3 tr đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 81.905 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 70.000 đ/m²/tháng – 151.300 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Tăng 36,5% so với 2015-Q12015-Q3 · Trung vị có trọng số 100.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 80.000 đ/m²/tháng – 130.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Tăng 22,1% so với 2015-Q22015-Q4 · Trung vị có trọng số 120.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111.111 đ/m²/tháng – 125.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 16 · Tăng 20,0% so với 2015-Q32016-Q1 · Trung vị có trọng số 100.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88.889 đ/m²/tháng – 225.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 8 · Giảm 16,7% so với 2015-Q42016-Q4 · Trung vị có trọng số 150.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.000 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2017-Q2 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 111.111 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q2 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.000 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 320.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 181.111 đ/m²/tháng – 420.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 9 · Tăng 28,0% so với 2019-Q22020-Q1 · Trung vị có trọng số 157.895 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 100.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 12 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2020-Q2 · Trung vị có trọng số 150.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 88.889 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 19 · Giảm 5,0% so với 2020-Q12013-Q22014-Q22015-Q32016-Q12019-Q22020-Q2đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2020-Q2
Trung vị có trọng số
150.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
88.889 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
19
Số tin riêng biệt
19
Chiều
Giảm 5,0% so với 2020-Q1
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.4167)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2015-Q4120.000 đ/m²/tháng (111.111 đ/m²/tháng – 125.000 đ/m²/tháng) · n=16
2016-Q1100.000 đ/m²/tháng (88.889 đ/m²/tháng – 225.000 đ/m²/tháng) · n=8
2016-Q4150.000 đ/m²/tháng (120.000 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng) · n=9
2017-Q2250.000 đ/m²/tháng (111.111 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng) · n=4
2019-Q2250.000 đ/m²/tháng (120.000 đ/m²/tháng – 312.500 đ/m²/tháng) · n=9
2019-Q3320.000 đ/m²/tháng (181.111 đ/m²/tháng – 420.000 đ/m²/tháng) · n=9
2020-Q1157.895 đ/m²/tháng (100.000 đ/m²/tháng – 300.000 đ/m²/tháng) · n=12
2020-Q2150.000 đ/m²/tháng (88.889 đ/m²/tháng – 187.500 đ/m²/tháng) · n=19

Độ tin cậy: medium (0.4167) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Nang · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

2,2 tr11,3 tr20,3 tr29,3 tr38,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.200.000 đ/tháng – 18.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 9.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 16.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 12,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 11.650.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 16.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 25,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 11.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 19.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 2,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12.650.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 35.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 5,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.400.000 đ/tháng – 23.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 28,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 20.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.700.000 đ/tháng – 22.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 5,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14.750.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 20.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 3,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.600.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 2,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 21.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 5,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 24.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 12,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19.850.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 26.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 15,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.700.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 13,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 23.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 10,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.850.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.200.000 đ/tháng – 30.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 15,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11.300.000 đ/tháng – 28.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 11,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16.750.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15.200.000 đ/tháng – 29.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 15,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 17.400.000 đ/tháng – 31.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 25,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15.200.000 đ/tháng – 34.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 22.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 17.700.000 đ/tháng – 32.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 4,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
22.150.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
17.700.000 đ/tháng – 32.200.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
6
Chiều
Tăng 4,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Da Nang
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q117.850.000 đ/tháng · n=6
2025-Q219.900.000 đ/tháng · n=6
2025-Q316.750.000 đ/tháng · n=6
2025-Q421.050.000 đ/tháng · n=6
2026-Q121.300.000 đ/tháng · n=6
2026-Q222.150.000 đ/tháng · n=6

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật