CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN SÁT MORRISON – CÁCH BIỂN CHỈ 300M 🌊 📍 Vị trí đẹp, khu vực đông khách du lịch và người…

50.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đà Nẵng · 100 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích100 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ NHÀ MẶT TIỀN SÁT MORRISON – CÁCH BIỂN CHỈ 300M 🌊 📍 Vị trí đẹp, khu vực đông khách du lịch và người nước ngoài, thuận tiện kinh doanh. ✨ Thông tin: * Diện tích: 90m² * Mặt bằng kinh doanh rộng rãi * 2 phòng khép kín * Phù hợp mở quán cà phê, spa, showroom, văn phòng hoặc kết hợp vừa ở vừa kinh doanh. 💰 Giá thuê: 50 triệu/tháng 📞 Liên hệ/Zalo: 0946077877

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: Zalo: 0946077877

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà mặt phố, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại3.043
Trung vị giá rao (làm tròn)20 triệu
50% giữa của giá rao tổng10,9 triệu – 30 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện2.709
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này500k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số250k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)110k đ/m²/tháng – 320k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàycao hơn hẳn dải giữa (+100% so với trung vị)
Số tin so sánh50 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 53
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhstreet_front_house · RENT · 80-110m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (4/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 47.8)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 11 triệu – 32 triệu (trung vị 25 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · ô tô vào · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · chiều ngang mặt tiền · căn góc · số tầng · phòng ngủ · pháp lý · phường · đường. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

78.800191.900305.000418.100531.2002026-Q3 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 110.000 đ/m²/tháng – 320.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 50 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 500.000 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
250.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
110.000 đ/m²/tháng – 320.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
50
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.5667)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3250.000 đ/m²/tháng · n=50 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 28.050.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da NangLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Nhà mặt phố)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 22 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên). Lưu trữ cũ hơn (đến 2019-Q3) hiển thị riêng bên dưới và không bao giờ được nối vào.

* 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 14 năm.

Khớp: Rọ so sánh khớp với bất động sản nàyBằng chứng mới nhất: 2019-Q3Dựa trên: 53 tin so sánh từ 53 tin riêng biệtĐộ tin cậy: medium

Chuỗi này là dữ liệu lưu trữ: quan sát mới nhất là 2019-Q3, cách khoảng 84 tháng so với bằng chứng mới nhất mà Giá Thật có. Nó mô tả thị trường của giai đoạn đó, không phải giá rao hôm nay.

Rọ so sánh khớp với bất động sản này — DA NANG · street_front_house · RENT · 80-110m2

Khoảng thời gian 2013-Q3 – 2019-Q3 (6 năm) · 53 tin so sánh từ 53 tin riêng biệt · đ/m²/tháng

Giá rao hiện tại của BĐS này: 500.000 đ/m²/tháng (50.000.000 đ / tháng ÷ 100 m²) (hiển thị bằng đường nét đứt, không phải một điểm của chuỗi)

Đặc điểm dùng để chọn và tính trọng số: tỉnh/thành: DA NANG · loại hình: Nhà mặt phố (suy ra từ tiêu đề tin rao) · nhu cầu: RENT · tương đồng diện tích: 80-110m2 (100 m²) · chất lượng bằng chứng

Không có trong bằng chứng này, nên không dùng: đường / lối vào · mặt tiền · căn góc · tầng / phòng ngủ / tình trạng · pháp lý / chủ quyền · chiều sâu / hình dạng. Những yếu tố này làm giảm độ tin cậy bên dưới; chúng không được tính là khớp.

Trung vị có trọng số của giá rao quan sát trên mỗi m² theo từng quý; trọng số = tương đồng diện tích x chất lượng bằng chứng (độ mới nằm ở chính kỳ quý, không phải trọng số); thấp/cao là P25/P75 của các tin so sánh có trọng số trong quý đó.

Giá rao của chính bất động sản này KHÔNG được đặt vào phân bố bên dưới. Nhóm so sánh này chỉ chứng minh được 5/6 đặc điểm theo hợp đồng, chưa đủ để nói căn này nằm ở đâu. Bằng chứng so sánh vẫn hiển thị đầy đủ; chỉ bỏ đi khẳng định vị trí.

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

10.00082.500155.000227.500300.0002013-Q3 · Trung vị có trọng số 240.385 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 145.833 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2014-Q1 · Trung vị có trọng số 50.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 30.000 đ/m²/tháng – 86.687 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2014-Q2 · Trung vị có trọng số 250.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Tăng 400,0% so với 2014-Q12015-Q1 · Trung vị có trọng số 180.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 120.000 đ/m²/tháng – 192.308 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 5 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2015-Q2 · Trung vị có trọng số 231.481 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 50.000 đ/m²/tháng – 231.481 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Tăng 28,6% so với 2015-Q12015-Q4 · Trung vị có trọng số 137.500 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 94.340 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 13 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q3 · Trung vị có trọng số 220.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 150.000 đ/m²/tháng – 277.778 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2016-Q4 · Trung vị có trọng số 240.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 149.068 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 3 · Tăng 9,1% so với 2016-Q32019-Q2 · Trung vị có trọng số 211.111 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 211.111 đ/m²/tháng – 275.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 4 · Không so sánh được - thiếu kỳ liền trước trong bằng chứng, khoảng trống được giữ nguyên2019-Q3 · Trung vị có trọng số 230.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200.000 đ/m²/tháng – 280.000 đ/m²/tháng · Số tin so sánh 6 · Tăng 8,9% so với 2019-Q22013-Q32014-Q22015-Q22015-Q42016-Q42019-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổithiếu kỳ trước (đường ngắt tại khoảng trống)mẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịP25-P75 của giá rao so sánh
Kỳ
2019-Q3
Trung vị có trọng số
230.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
200.000 đ/m²/tháng – 280.000 đ/m²/tháng
Số tin so sánh
6
Số tin riêng biệt
6
Chiều
Tăng 8,9% so với 2019-Q2
Mức khớp
Rọ so sánh khớp với bất động sản này
Độ tin cậy
medium (0.3352)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Nhà mặt phố
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
HISTORICAL_LISTING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2014-Q2250.000 đ/m²/tháng (150.000 đ/m²/tháng – 266.667 đ/m²/tháng) · n=4
2015-Q1180.000 đ/m²/tháng (120.000 đ/m²/tháng – 192.308 đ/m²/tháng) · n=5
2015-Q2231.481 đ/m²/tháng (50.000 đ/m²/tháng – 231.481 đ/m²/tháng) · n=4
2015-Q4137.500 đ/m²/tháng (94.340 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng) · n=13
2016-Q3220.000 đ/m²/tháng (150.000 đ/m²/tháng – 277.778 đ/m²/tháng) · n=4
2016-Q4240.000 đ/m²/tháng (149.068 đ/m²/tháng – 250.000 đ/m²/tháng) · n=3
2019-Q2211.111 đ/m²/tháng (211.111 đ/m²/tháng – 275.000 đ/m²/tháng) · n=4
2019-Q3230.000 đ/m²/tháng (200.000 đ/m²/tháng – 280.000 đ/m²/tháng) · n=6

Độ tin cậy: medium (0.3352) · confidence is capped by demonstrated specificity: 5 of 12 contract score components are effective for THIS cohort. A component absent from this cohort - a district that was never matched, for instance - is not counted, and recency is not counted because it is carried by the quarter bucket rather than by a within-bucket weight.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Nang · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

065,6 tr131,3 tr196,9 tr262,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 10.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 109.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 43.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Giảm 11,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 67.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Tăng 29,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 92.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Tăng 4,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 122.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 21 · Tăng 65,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 218.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 21 · Tăng 6,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 120.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 21 · Giảm 1,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.300.000 đ/tháng – 137.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 84.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 10,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 86.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 23,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 88.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 15,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 123.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 11,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.200.000 đ/tháng – 97.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.400.000 đ/tháng – 169.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 15,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.500.000 đ/tháng – 96.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 13,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.600.000 đ/tháng – 122.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 9,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.600.000 đ/tháng – 136.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 1,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 83.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 2,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.100.000 đ/tháng – 99.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 2,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 130.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 3,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 243.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 22 · Tăng 12,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
28.050.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
6.200.000 đ/tháng – 243.200.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
22
Chiều
Tăng 12,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q125.100.000 đ/tháng · n=23
2025-Q224.700.000 đ/tháng · n=23
2025-Q325.200.000 đ/tháng · n=23
2025-Q425.800.000 đ/tháng · n=23
2026-Q125.000.000 đ/tháng · n=23
2026-Q228.050.000 đ/tháng · n=22

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật