✨ [CHO THUÊ] NHÀ 4 TẦNG MẶT TIỀN NGÔ GIA TỰ – TRUNG TÂM HẢI CHÂU – CÓ THANG MÁY & FULL NỘI THẤT * Vị trí đắc…

50.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đà Nẵng · 2720 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích2720 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

✨ [CHO THUÊ] NHÀ 4 TẦNG MẶT TIỀN NGÔ GIA TỰ – TRUNG TÂM HẢI CHÂU – CÓ THANG MÁY & FULL NỘI THẤT * Vị trí đắc địa: Mặt tiền đường Ngô Gia Tự, Quận Hải Châu, Đà Nẵng. Vị trí lõi trung tâm thành phố, khu vực sầm uất, giao thương nhộn nhịp và thuận tiện di chuyển. * Thông số mặt bằng: Diện tích sử dụng lớn với 170m² × 4 tầng, không gian rộng rãi và thoáng đãng. * Thiết kế & Tiện ích: * Trang bị hệ thống thang máy hiện đại, tiện lợi cho việc di chuyển giữa các tầng. * Nhà đã có đầy đủ nội thất, thiết kế chỉn chu, khách thuê có thể dọn vào sử dụng ngay. * Công năng: Bố trí không gian thông minh gồm có phòng khách, khu bếp, sân thượng thoáng mát, 5 phòng ngủ và 6 toilet. * Phù hợp: Rất lý tưởng để vừa ở vừa kết hợp làm văn phòng công ty, trung tâm đào tạo, thẩm mỹ viện/Spa, showroom trưng bày hoặc kinh doanh đa ngành nghề. * Giá thuê: 50 triệu/tháng. ☎ ☎ ☎QUÝ KHÁCH HÀNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP SỐ ĐIỆN THOẠI 📢 📢 📢CUỘC GỌI CÓ THỂ GIÁN ĐOẠN QUÝ KHÁCH CÓ THỂ GỌI LẠI ❤ ❤ ❤ RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH - XIN CẢM ƠN Ạ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại3.043
Trung vị giá rao (làm tròn)20 triệu
50% giữa của giá rao tổng10,9 triệu – 30 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện2.709
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 20.800.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Hải Châu (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 18.382 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Hải Châu · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

048,5 tr97 tr145,6 tr194,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 85.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Giảm 22,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 32.000.000 đ/tháng · Tăng 21,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 70.000.000 đ/tháng · Tăng 23,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng · Tăng 23,5% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Tăng 10,3% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 60.000.000 đ/tháng · Giảm 11,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 49.000.000 đ/tháng · Giảm 2,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 42.000.000 đ/tháng · Giảm 6,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 60.000.000 đ/tháng · Giảm 4,3% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 180.000.000 đ/tháng · Tăng 25,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 86.000.000 đ/tháng · Tăng 6,1% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 19.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 100.000.000 đ/tháng · Giảm 6,7% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 60.000.000 đ/tháng · Giảm 7,7% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 65.000.000 đ/tháng · Tăng 12,2% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 12.000.000 đ/tháng – 36.000.000 đ/tháng · Giảm 8,4% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 49.000.000 đ/tháng · Giảm 7,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 55.000.000 đ/tháng · Tăng 22,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 22.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 13.000.000 đ/tháng – 75.000.000 đ/tháng · Tăng 8,5% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 11.000.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng · Giảm 9,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
20.800.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
11.000.000 đ/tháng – 37.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Giảm 9,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Hải Châu
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q120.200.000 đ/tháng
2025-Q218.500.000 đ/tháng
2025-Q317.200.000 đ/tháng
2025-Q421.100.000 đ/tháng
2026-Q122.900.000 đ/tháng
2026-Q220.800.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật