6🌿 **CHO THUÊ KHU ĐẤT VƯỜN RỘNG GẦN 4000M² – CÓ SẴN 600M² THỔ CƯ TẠI HÒA PHÚ, HÒA VANG** * **Vị trí:** Đường…

25.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đà Nẵng · 3856 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích3856 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

6🌿 **CHO THUÊ KHU ĐẤT VƯỜN RỘNG GẦN 4000M² – CÓ SẴN 600M² THỔ CƯ TẠI HÒA PHÚ, HÒA VANG** * **Vị trí:** Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Xã Hòa Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng. Vị trí giao thông thuận tiện, ngay đường vành đai rẽ xuống, đường rộng hẻm xe hơi/ô tô vào tận nơi. * **Diện tích:** 3.856 m² (gần 4000m²), trong đó có **600m² là đất thổ cư** (đất ở), còn lại là khuôn viên đất vườn cây trái xanh mát. * **Hiện trạng & Không gian:** Không gian vườn tược rộng rãi, không khí trong lành, cây cối xanh tươi, mát mẻ quanh năm. * **Phù hợp:** Cực kỳ lý tưởng để kinh doanh quán cà phê sân vườn, khu check-in nghỉ dưỡng, homestay, farmstay, khu vui chơi trải nghiệm/kỹ năng sống cho trẻ em hoặc làm nhà vườn ngoại ô cho gia đình. 💰 **Giá thuê:** 25 triệu/tháng ☎ ☎ ☎QUÝ KHÁCH HÀNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP SỐ ĐIỆN THOẠI 📢 📢 📢CUỘC GỌI CÓ THỂ GIÁN ĐOẠN QUÝ KHÁCH CÓ THỂ GỌI LẠI ❤ ❤ ❤ RẤT HÂN HẠNH ĐƯỢC PHỤC VỤ QUÝ KHÁCH - XIN CẢM ƠN Ạ -----------------------------------💥----------------------------------------- 👉QUÝ KHÁCH CẦN BÁN HOẶC CHO THUÊ NHANH nhà đất và oto-xe máy TẠI ĐÀ NẴNG -QUẢNG NAM THÌ LIÊN HỆ…

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại3.043
Trung vị giá rao (làm tròn)20 triệu
50% giữa của giá rao tổng10,9 triệu – 30 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện2.709
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

046.76593.530140.295187.0602026-Q3 · Trung vị có trọng số 63.333 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 63.333 đ/m²/tháng – 173.684 đ/m²/tháng · Số quan sát 10 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 6.483 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
63.333 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
63.333 đ/m²/tháng – 173.684 đ/m²/tháng
Số quan sát
10
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
very_low (0.2911)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q363.333 đ/m²/tháng · n=10 · độ tin cậy very_low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 27.800.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hoa Vang, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 1 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 6.483 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hoa Vang, Da Nang · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

019,5 tr39,1 tr58,6 tr78,2 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 1.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 1.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 1.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 1.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 37.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 37.100.000 đ/tháng – 37.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 2373,3% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 16.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.300.000 đ/tháng – 16.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 56,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 16.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.300.000 đ/tháng – 16.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 20.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 22,7% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 30.600.000 đ/tháng – 30.600.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 53,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 41.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 41.500.000 đ/tháng – 41.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 35,6% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 35.400.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35.400.000 đ/tháng – 35.400.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 14,7% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 64.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 64.200.000 đ/tháng – 64.200.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 81,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 25.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25.900.000 đ/tháng – 25.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 59,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 25.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25.700.000 đ/tháng – 25.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 25.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 25.700.000 đ/tháng – 25.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 35.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35.500.000 đ/tháng – 35.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 38,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 35.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 35.500.000 đ/tháng – 35.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 36.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 36.900.000 đ/tháng – 36.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 3,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 71.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71.100.000 đ/tháng – 71.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 92,7% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 71.100.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 71.100.000 đ/tháng – 71.100.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 62.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 62.800.000 đ/tháng – 62.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 11,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 72.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 72.500.000 đ/tháng – 72.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Tăng 15,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 27.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 27.800.000 đ/tháng – 27.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 1 · Giảm 61,7% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
27.800.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
27.800.000 đ/tháng – 27.800.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
1
Chiều
Giảm 61,7% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hoa Vang, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q136.900.000 đ/tháng · n=1
2025-Q271.100.000 đ/tháng · n=1
2025-Q371.100.000 đ/tháng · n=1
2025-Q462.800.000 đ/tháng · n=1
2026-Q172.500.000 đ/tháng · n=1
2026-Q227.800.000 đ/tháng · n=1

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật