CHO THUÊ PHÒNG FULL NỘI THẤT , KHU TRUNG TÂM QUẬN HẢI CHÂU , GẦN CHỢ (20m). VÀ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC…

4.800.000 đ / phòng

Bất động sản · Cho thuê · Đà Nẵng · 35 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích35 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ PHÒNG FULL NỘI THẤT , KHU TRUNG TÂM QUẬN HẢI CHÂU , GẦN CHỢ (20m). VÀ CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC (500 m-1 km). Địa chỉ: 47 Hoàng Diệu, Hải Châu, Đà Nẵng. Nhà mặt tiền 8m xe oto đậu trước nhà. Thông tin liên hệ: 0988331119. + Phòng có Diện tích từ 32m2: Giá từ 4,8tr/ phòng. + Phòng thoáng mát, có cửa sổ, lấy được gió và khí trời tự nhiên + Đầy đủ trang thiết bị: giường, nệm, tủ, bàn ghế, tủ lạnh lớn, bếp điện, điều hòa, nóng lạnh … + Free Wifi + Camera quan sát 24/24 + Hệ thống PCCC đạt chuẩn, có báo cháy từng phòng + Nhà để xe rộng rãi + Giặt và sân phơi trong nhà thoải mái + Không chung chủ, giờ giấc ra vào tự do + Khu dân cư cực kỳ an toàn, yên tĩnh. + Thanh toán hằng tháng, có đặt cọc trước 1 tháng. + Điện: 4.000/kwh. Nước: 60.000/người Địa chỉ: 47 Đường Hoàng Diệu, Phường Hải Châu, Đà Nẵng Xem bản đồ lớn

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Tiêu đề tin rao này không khai loại hình, nên không ghép lịch sử theo loại hình nào.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại3.043
Trung vị giá rao (làm tròn)20 triệu
50% giữa của giá rao tổng10,9 triệu – 30 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện2.709
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Tiêu đề tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Giá này không phải tiền thuê cả căn theo tháng

Như nguồn công bố: 4.800.000 đ / phòng

Nguyên văn trong tin: ện tích từ

Chính tin này nêu căn cứ tính giá riêng, và đó không phải tiền thuê cả căn theo tháng. Giá Thật hiển thị đúng con số nguồn công bố kèm căn cứ đó. Chúng tôi không nhân giá theo ngày hay theo giường thành tổng tháng, cũng không chia cho diện tích toàn bộ.

Vì chưa có bằng chứng về giá cả căn theo tháng, tin này không tham gia bộ lọc ngân sách tháng, xếp hạng giá tháng, thống kê tháng của khu vực và mốc so sánh giá.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Tin không khai loại hình bất động sản; Giá Thật không đoán.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 26.500.000 đ/tháng — Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Hai Chau, Da Nang (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: gộp mọi loại hìnhNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 3 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Hai Chau, Da Nang · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các loại hình có dữ liệu trong quận/huyện này, kèm khoảng giữa các loại hình; đây là mức khớp RỘNG HƠN một chuỗi đúng loại hình và được ghi rõ như vậy.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp giữa các loại hình trong quận/huyện này. Không riêng cho bất động sản này.

058,9 tr117,8 tr176,7 tr235,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa loại hình 12.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 43.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa loại hình 9.800.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 43.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 22,8% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa loại hình 11.900.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.200.000 đ/tháng – 67.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 21,4% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa loại hình 14.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 8.600.000 đ/tháng – 92.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Tăng 23,5% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21.700.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 122.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 47,6% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa loại hình 31.300.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.400.000 đ/tháng – 218.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 44,2% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa loại hình 24.650.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.600.000 đ/tháng – 99.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 21,2% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa loại hình 26.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.500.000 đ/tháng – 82.500.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 7,5% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa loại hình 21.600.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 12.800.000 đ/tháng – 84.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 18,5% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa loại hình 32.850.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 14.600.000 đ/tháng – 86.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 52,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa loại hình 32.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 11.900.000 đ/tháng – 88.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa loại hình 29.450.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 13.700.000 đ/tháng – 123.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 9,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa loại hình 23.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 16.800.000 đ/tháng – 93.700.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 21,4% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa loại hình 38.150.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 19.400.000 đ/tháng – 134.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 64,8% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa loại hình 30.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.000.000 đ/tháng – 90.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 19,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa loại hình 35.200.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.500.000 đ/tháng – 96.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 14,5% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa loại hình 39.350.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 18.500.000 đ/tháng – 136.000.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 11,8% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa loại hình 39.000.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 17.200.000 đ/tháng – 83.900.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa loại hình 64.050.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 21.100.000 đ/tháng – 82.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Tăng 64,2% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa loại hình 36.750.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 22.400.000 đ/tháng – 62.800.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 4 · Giảm 42,6% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa loại hình 26.500.000 đ/tháng · khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị): 20.800.000 đ/tháng – 62.300.000 đ/tháng · Số loại hình góp vào 3 · Giảm 27,9% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổimẫu yếu (n≤3), vẫn hiển thịkhoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa loại hình
26.500.000 đ/tháng
khoảng giữa loại hình (không phải tứ phân vị)
20.800.000 đ/tháng – 62.300.000 đ/tháng
Số loại hình góp vào
3
Chiều
Giảm 27,9% so với 2026-Q1
Mức khớp
Chỉ khớp quận/huyện và nhu cầu — gộp các loại hình (rộng hơn)
Địa bàn
Hai Chau, Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong quận/huyện
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q135.200.000 đ/tháng · n=4
2025-Q239.350.000 đ/tháng · n=4
2025-Q339.000.000 đ/tháng · n=4
2025-Q464.050.000 đ/tháng · n=4
2026-Q136.750.000 đ/tháng · n=4
2026-Q226.500.000 đ/tháng · n=3

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật