15TR- NHÀ ĐẸP NGUYÊN CĂN 2 TẦNG – 3PN – FULL NỘI THẤT | ĐIỆN BIÊN PHỦ 🔷 DT đất 60m sử dụng: 110m² – 2 tầng –…

15.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đà Nẵng · 60 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích60 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

15TR- NHÀ ĐẸP NGUYÊN CĂN 2 TẦNG – 3PN – FULL NỘI THẤT | ĐIỆN BIÊN PHỦ 🔷 DT đất 60m sử dụng: 110m² – 2 tầng – 3PN – 3NVS, nhà rộng thoáng. 🔷 Vị trí: K96 Điện Biên Phủ, thông ra 126 Lê Độ, trung tâm TP; cách AEON Mall ~500m, gần sân bay, ga tàu, chợ Cồn. 🔷 Full nội thất & thiết bị: máy giặt, máy sấy, máy lọc nước, tủ lạnh, 4 TV, loa, 3 máy nước nóng, 5 điều hòa. 🔷 Giá thuê: 15 triệu/tháng, hợp đồng lâu dài, đóng 3 – cọc 1. Khách nước ngoài: 18 triệu/tháng. GỌI NGAY : NGUYỄN TẤN LUÂN 0905_807_871 – ZALO 0928_801_807 NHẬN KÍ GỞI BDS ĐÀ NẴNG

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: I NGAY : NGUYỄN TẤN LUÂN 0905_807_871 – ZALO 0928_801_807 NHẬN KÍ GỞI BDS ĐÀ NẴNG

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Đất, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại3.043
Trung vị giá rao (làm tròn)20 triệu
50% giữa của giá rao tổng10,9 triệu – 30 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện2.709
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

188.923229.077269.231309.385349.5392026-Q3 · Trung vị có trọng số 266.667 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 200.000 đ/m²/tháng – 338.462 đ/m²/tháng · Số quan sát 8 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 250.000 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
266.667 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
200.000 đ/m²/tháng – 338.462 đ/m²/tháng
Số quan sát
8
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.3641)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Đất
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3266.667 đ/m²/tháng · n=8 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 28.050.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da NangLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Đất)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 22 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 250.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Nang · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

065,6 tr131,3 tr196,9 tr262,5 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 10.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 109.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 9.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 1.500.000 đ/tháng – 43.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Giảm 11,4% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 67.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Tăng 29,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 13.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 92.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 18 · Tăng 4,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 122.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 21 · Tăng 65,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 218.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 21 · Tăng 6,8% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 120.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 21 · Giảm 1,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 7.300.000 đ/tháng – 137.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 21 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 84.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 10,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 86.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 23,2% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 21.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 88.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 15,6% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 123.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 11,4% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.200.000 đ/tháng – 97.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.400.000 đ/tháng – 169.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 15,1% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 22.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.500.000 đ/tháng – 96.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 13,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.600.000 đ/tháng – 122.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 9,6% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.600.000 đ/tháng – 136.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 1,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 83.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 2,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.800.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.100.000 đ/tháng – 99.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Tăng 2,4% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 130.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 23 · Giảm 3,1% so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.200.000 đ/tháng – 243.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 22 · Tăng 12,2% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
28.050.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
6.200.000 đ/tháng – 243.200.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
22
Chiều
Tăng 12,2% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Da Nang
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q125.100.000 đ/tháng · n=23
2025-Q224.700.000 đ/tháng · n=23
2025-Q325.200.000 đ/tháng · n=23
2025-Q425.800.000 đ/tháng · n=23
2026-Q125.000.000 đ/tháng · n=23
2026-Q228.050.000 đ/tháng · n=22

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật