Khám phá không gian sống ấm cúng và tiện nghi tại ngôi nhà 2 tầng tọa lạc trong kiệt đường Trần Cao Vân, quận…

7.500.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đà Nẵng · 55 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích55 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

Khám phá không gian sống ấm cúng và tiện nghi tại ngôi nhà 2 tầng tọa lạc trong kiệt đường Trần Cao Vân, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. Vị trí ngôi nhà vô cùng thuận lợi khi nằm gần đường Hà Huy Tập, chỉ cách đường chính một đoạn ngắn, mang lại sự kết nối dễ dàng đến các tiện ích xung quanh. Ngôi nhà có diện tích đất 55m2 với tổng diện tích sử dụng lên đến 110m2, được thiết kế tối ưu hóa không gian sinh hoạt cho gia đình. Công năng sử dụng bao gồm 2 phòng ngủ yên tĩnh, 2 nhà vệ sinh sạch sẽ, phòng khách thoáng đãng, khu vực bếp ấm cúng và sân để xe tiện lợi. Nhà hiện đang để trống, sẵn sàng để bạn tự do trang trí và sắp xếp nội thất theo phong cách riêng của mình. Đây là lựa chọn tuyệt vời cho những ai đang tìm kiếm một nơi an cư ổn định, yên bình nhưng vẫn đảm bảo sự thuận tiện trong sinh hoạt hàng ngày. Giá thuê hấp dẫn chỉ 7.5 triệu/tháng. Phương thức thanh toán linh hoạt: thanh toán 3 tháng một lần và đặt cọc 1 tháng. Để biết thêm thông tin chi tiết và trực tiếp trải nghiệm không gian này, xin vui lòng liên hệ qua số điện thoại 0935922833.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại3.043
Trung vị giá rao (làm tròn)20 triệu
50% giữa của giá rao tổng10,9 triệu – 30 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện2.709
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Giá rao/m² của tin này136k đ/m²/tháng (điểm đánh dấu riêng, không nằm trong rổ)
Rổ so sánh, trung vị có trọng số273k đ/m²/tháng
50% giữa của rổ (p25–p75)218k đ/m²/tháng – 400k đ/m²/tháng
Vị trí của tin nàythấp hơn hẳn dải giữa (-50% so với trung vị)
Số tin so sánh51 (2 ngoại lệ đã loại) · mẫu giới hạn từ 54
Kỳ quan sát2026-Q3 (2026-08-30 → 2026-08-30)
Nhóm so sánhprivate_house · RENT · 45-60m2 · cùng tỉnh/thành (không khớp được quận/huyện từ nội dung tin)
Độ tin cậytrung bình (7/12 yếu tố được chứng minh, n hiệu dụng 32)

Khoảng ước tính cho diện tích của tin này: 12 triệu – 22 triệu (trung vị 15 triệu)/tháng. Đây là ƯỚC TÍNH từ rổ so sánh × diện tích khai báo — không phải giá quan sát, không phải định giá, không phải giá giao dịch.

Đặc điểm dùng để tính trọng số (cả tin này lẫn tin so sánh đều nêu): diện tích · mặt tiền / hẻm · số tầng · phòng ngủ · phường · đường · chất lượng bằng chứng

Tin này không nêu, nên không dùng: độ rộng hẻm · ô tô vào · chiều ngang mặt tiền · căn góc · pháp lý. Chưa rõ không bao giờ được tính là khớp; điều này làm giảm độ tin cậy.

Quan sát giá rao do Giá Thật thu thập từ tin công khai, BÁN và THUÊ tách biệt; trung vị có trọng số sau khi lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR (thang log); không nội suy, không dùng giá Nhà nước, thuế, công chứng hay giá giao dịch kê khai. Đây là bằng chứng so sánh, không phải lịch sử giá của chính bất động sản này.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

115.273191.727268.182344.636421.0912026-Q3 · Trung vị có trọng số 294.118 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 218.182 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng · Số quan sát 94 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 136.364 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
294.118 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
218.182 đ/m²/tháng – 400.000 đ/m²/tháng
Số quan sát
94
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
medium (0.662)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3294.118 đ/m²/tháng · n=94 · độ tin cậy medium

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 21.200.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Thanh Khê (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 136.364 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Thanh Khê · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

024,2 tr48,5 tr72,7 tr97 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 17.000.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Tăng 3,6% so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 50.000.000 đ/tháng · Tăng 31,0% so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 38.000.000 đ/tháng · Giảm 22,8% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Giảm 15,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 90.000.000 đ/tháng · Tăng 91,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Giảm 12,0% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 38.000.000 đ/tháng · Giảm 22,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Tăng 20,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 9.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 22.000.000 đ/tháng · Giảm 17,1% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 16.000.000 đ/tháng · Giảm 23,7% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 14.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Tăng 97,3% so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Giảm 15,8% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.800.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Giảm 28,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Tăng 40,9% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Tăng 33,1% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 15.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Giảm 7,9% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 18.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 40.000.000 đ/tháng · Tăng 21,1% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 30.000.000 đ/tháng · Giảm 11,4% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 21.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 10.000.000 đ/tháng – 44.000.000 đ/tháng · Tăng 30,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
21.200.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
10.000.000 đ/tháng – 44.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 30,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Thanh Khê
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q112.400.000 đ/tháng
2025-Q216.500.000 đ/tháng
2025-Q315.200.000 đ/tháng
2025-Q418.400.000 đ/tháng
2026-Q116.300.000 đ/tháng
2026-Q221.200.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật