LIGHT APARTMENT – KHU ĐÔ THỊ FPT CITY ĐÀ NẴNG vừa mới khai trương tháng 6 năm 2026. ***Địa chỉ: Lô 02-B2.112,…

5.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đà Nẵng · 25 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích25 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

LIGHT APARTMENT – KHU ĐÔ THỊ FPT CITY ĐÀ NẴNG vừa mới khai trương tháng 6 năm 2026. ***Địa chỉ: Lô 02-B2.112, Khu đô thị FPT City, phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng. - Căn hộ mới hoàn thiện, nội thất hiện đại, thiết kế tối giản sang trọng, không gian sáng thoáng với ban công rộng và cửa kính lớn đón gió tự nhiên. - Diện tích: 25m2, 35m2, 40m2 - Giá thuê: 5t, 8t, 10t/ tháng. ***Trang bị đầy đủ nội thất: * Sofa cao cấp * Giường, tủ quần áo * Máy lạnh * Tủ lạnh * Máy giặt * Bếp và thiết bị bếp * Lò vi sóng ***Vị trí thuận lợi: * Cách FPT Complex chỉ vài phút đi bộ. * Gần Đại học FPT, Trường Quốc tế Singapore (SIS), APU. * Gần biển Tân Trà, Non Nước. * Khu dân cư văn minh, an ninh 24/7, nhiều tiện ích xung quanh. ***Phù hợp cho: * Chuyên gia làm việc tại FPT * Người nước ngoài * Gia đình trẻ * Nhân viên văn phòng cần không gian sống yên tĩnh, hiện đại ***Hình ảnh thực tế 100%, căn hộ mới, sạch đẹp, vào ở ngay. *** Liên hệ: 0905262505 (Vẽ)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Căn hộ / chung cư, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại3.043
Trung vị giá rao (làm tròn)20 triệu
50% giữa của giá rao tổng10,9 triệu – 30 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện2.709
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2026-Q3 → 2026-Q3)

Mỗi quý một điểm: trung vị có trọng số của giá rao đ/m² từ các tin so sánh mà chính Giá Thật quan sát (cùng loại hình, nhu cầu, khoảng diện tích, cùng tỉnh/thành; cùng trọng số thuộc tính với rổ gần đây). Chỉ quan sát thật có ngày: không nội suy, không suy ngược, không gộp với chuỗi lưu trữ bên dưới. Các quý không đủ rổ so sánh không được vẽ điểm (24/25 quý trong chỉ mục): 2020-Q3, 2020-Q4, 2021-Q1, 2021-Q2, 2021-Q3, 2021-Q4, 2022-Q1, 2022-Q2, ….

Chuỗi so sánh khớp với bất động sản này · Chọn theo vị trí, loại hình, nhu cầu và khoảng diện tích, có trọng số. Vẫn là bằng chứng thị trường, không phải lịch sử bán của chính căn này.

194.182215.273236.364257.454278.5452026-Q3 · Trung vị có trọng số 260.000 đ/m²/tháng · P25 - P75 của giá rao so sánh: 232.143 đ/m²/tháng – 272.727 đ/m²/tháng · Số quan sát 17 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánhBĐS này 200.000 đ/m²/tháng2026-Q3đ/m²/tháng
trung vị có trọng số tăngtrung vị có trọng số giảmkhông đổiP25-P75 của giá rao so sánhBĐS này
Kỳ
2026-Q3
Trung vị có trọng số
260.000 đ/m²/tháng
P25 - P75 của giá rao so sánh
232.143 đ/m²/tháng – 272.727 đ/m²/tháng
Số quan sát
17
Chiều
Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh
Mức khớp
cùng tỉnh/thành
Độ tin cậy
low (0.4379)
Địa bàn
DA NANG
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
DATED_LISTING_ASKING_OBSERVATION

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2026-Q3260.000 đ/m²/tháng · n=17 · độ tin cậy low

Ranh giới phương pháp. Chuỗi phía dưới dòng này là rổ so sánh LƯU TRỮ (gói lịch sử, quan sát giá rao trước 2021, cách dựng rổ riêng). Nó được giữ làm bằng chứng và KHÔNG được nối vào chuỗi phía trên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 30.100.000 đ/tháng — Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Quận Ngũ Hành Sơn (cùng quận/huyện với tin này)Loại hình: cùng loại hình: Căn hộ / chung cưNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: nguồn không công bố cỡ mẫu cho chuỗi này

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 200.000 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên các chuỗi góp vào, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Quận Ngũ Hành Sơn · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Số liệu tổng hợp giá rao theo từng kỳ do chính nguồn công bố; giá trị được vẽ là mức tiêu biểu của nguồn, còn thấp/cao là mức thấp nhất và cao nhất do nguồn công bố cho kỳ đó, không phải tứ phân vị của từng tin rao.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

0818 tr1.636 tr2.454,1 tr3.272,1 tr2021-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 44.500.000 đ/tháng · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 44.500.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.600.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 44.500.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q32022-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 20.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.800.000 đ/tháng – 38.200.000 đ/tháng · Giảm 13,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 16.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.500.000 đ/tháng – 41.600.000 đ/tháng · Giảm 18,1% so với 2022-Q12022-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.400.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.100.000 đ/tháng – 47.300.000 đ/tháng · Tăng 40,1% so với 2022-Q22022-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 23.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 45.800.000 đ/tháng · Giảm 1,7% so với 2022-Q32023-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.300.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.400.000 đ/tháng – 42.500.000 đ/tháng · Giảm 68,3% so với 2022-Q42023-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 40.600.000 đ/tháng · Tăng 11,0% so với 2023-Q12023-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 7.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 11.000.000 đ/tháng · Giảm 13,6% so với 2023-Q22023-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 9.000.000 đ/tháng · Giảm 7,1% so với 2023-Q32024-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 6.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.000.000 đ/tháng – 20.000.000 đ/tháng · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q42024-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 5.400.000 đ/tháng – 31.700.000 đ/tháng · Tăng 36,9% so với 2024-Q12024-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 8.500.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 13.000.000 đ/tháng · Giảm 4,5% so với 2024-Q22024-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 6.500.000 đ/tháng – 30.800.000 đ/tháng · Tăng 17,6% so với 2024-Q32025-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.200.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.000.000 đ/tháng – 30.900.000 đ/tháng · Tăng 2,0% so với 2024-Q42025-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 10.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 18.100.000 đ/tháng · Giảm 2,0% so với 2025-Q12025-Q3 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 11.000.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 9.000.000 đ/tháng – 15.200.000 đ/tháng · Tăng 10,0% so với 2025-Q22025-Q4 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 12.900.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.500.000 đ/tháng – 29.000.000 đ/tháng · Tăng 17,3% so với 2025-Q32026-Q1 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 17.700.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 8.000.000 đ/tháng – 35.000.000 đ/tháng · Tăng 37,2% so với 2025-Q42026-Q2 · Mức tiêu biểu do nguồn công bố 30.100.000 đ/tháng · thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị): 7.500.000 đ/tháng – 3.030.000.000 đ/tháng · Tăng 70,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
mức tiêu biểu tăngmức tiêu biểu giảmkhông đổithấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)nguồn không công bố cỡ mẫu cho các kỳ này
Kỳ
2026-Q2
Mức tiêu biểu do nguồn công bố
30.100.000 đ/tháng
thấp nhất - cao nhất do nguồn công bố trong kỳ (không phải tứ phân vị)
7.500.000 đ/tháng – 3.030.000.000 đ/tháng
Cỡ mẫu
không có
Chiều
Tăng 70,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo quận/huyện, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Quận Ngũ Hành Sơn
Loại hình
Căn hộ / chung cư
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q110.200.000 đ/tháng
2025-Q210.000.000 đ/tháng
2025-Q311.000.000 đ/tháng
2025-Q412.900.000 đ/tháng
2026-Q117.700.000 đ/tháng
2026-Q230.100.000 đ/tháng

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật