CHO THUÊ MẶT BẰNG VÕ NGUYÊN GIÁP 692,8M | MẶT TIỀN 37,06M | NHÀ TIỀN CHẾ 2 TẦNG Mặt bằng đẹp trên trục đường…

230.000.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Đà Nẵng · 6928 m²

Bất động sản tại Đà Nẵng - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích6928 m²
Khu vựcĐà Nẵng

Mô tả tin rao công khai

CHO THUÊ MẶT BẰNG VÕ NGUYÊN GIÁP 692,8M | MẶT TIỀN 37,06M | NHÀ TIỀN CHẾ 2 TẦNG Mặt bằng đẹp trên trục đường Võ Nguyên Giáp, tuyến đường biển nổi bật của Đà Nẵng, phù hợp khai thác các mô hình kinh doanh dịch vụ, nhà hàng, cafe, showroom, văn phòng, trung tâm giải trí... * Diện tích đất: 692,8m2 * Mặt tiền rộng: 37,06m * Hiện trạng: Nhà tiền chế kiên cố 2 tầng, sẵn sàng setup và đi vào hoạt động * Thời gian cho thuê: 5 năm * Hợp đồng: 5 năm * 2 năm đầu: giữ nguyên giá thuê * 3 năm sau: tăng 10% * Giá thuê: 230 triệu/tháng có thương lượng Với diện tích lớn, mặt tiền rộng và công trình có sẵn, đây là lựa chọn đáng chú ý cho khách hàng cần một mặt bằng quy mô để triển khai kinh doanh ngay trên Võ Nguyên Giáp. Mức giá 230 triệu/tháng cũng nằm trong mặt bằng tham khảo của các tài sản kinh doanh trên tuyến đường này. *Liên hệ để xem mặt bằng và trao đổi trực tiếp về điều khoản thuê. Lh 0935843114 ( Zalo)

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

GọiZalo

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Zalo được hiển thị vì chính tin này nêu kênh đó. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Bằng chứng Zalo: iếp về điều khoản thuê. Lh 0935843114 ( Zalo) CHO THUÊ MẶT BẰNG VÕ NGUYÊN GIÁP 692

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Nhà riêng, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhĐà Nẵng
Tin hiện tại3.043
Trung vị giá rao (làm tròn)20 triệu
50% giữa của giá rao tổng10,9 triệu – 30 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện2.709
Chưa có giá rao15

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 22.150.000 đ/tháng — Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Da NangLoại hình: cùng loại hình: Nhà riêngNhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 6 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 33.199 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện, cùng loại hình này, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Da Nang · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · Trung vị giữa các chuỗi quận/huyện trong tỉnh/thành này cho cùng loại hình và nhu cầu, kèm khoảng giữa các quận/huyện; số chuỗi góp vào là số chuỗi quận/huyện trong kỳ đó.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi khu vực rộng hơn, tổng hợp trên các quận/huyện của tỉnh/thành NÀY CHO CÙNG LOẠI HÌNH. Không riêng cho bất động sản này.

2,2 tr11,3 tr20,3 tr29,3 tr38,4 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 10.550.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.200.000 đ/tháng – 18.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 9.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.800.000 đ/tháng – 16.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 12,3% so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 11.650.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 4.700.000 đ/tháng – 16.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 25,9% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 11.950.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.300.000 đ/tháng – 19.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 2,6% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 12.650.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 35.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 5,9% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.400.000 đ/tháng – 23.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 28,9% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 7.400.000 đ/tháng – 20.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.700.000 đ/tháng – 22.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 5,0% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14.750.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.900.000 đ/tháng – 20.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 3,6% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 14.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.600.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 2,4% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15.250.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.500.000 đ/tháng – 21.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 5,9% so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 5.700.000 đ/tháng – 24.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 12,5% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19.850.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 9.600.000 đ/tháng – 26.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 15,7% so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 6.700.000 đ/tháng – 25.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 13,4% so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 15.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 8.400.000 đ/tháng – 23.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 10,5% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 17.850.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 10.200.000 đ/tháng – 30.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 15,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 19.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 11.300.000 đ/tháng – 28.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 11,5% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 16.750.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15.200.000 đ/tháng – 29.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Giảm 15,8% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 17.400.000 đ/tháng – 31.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 25,7% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 21.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 15.200.000 đ/tháng – 34.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này 22.150.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị): 17.700.000 đ/tháng – 32.200.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện góp vào 6 · Tăng 4,0% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện, cùng loại hình này
22.150.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện, cùng loại hình này (không phải tứ phân vị)
17.700.000 đ/tháng – 32.200.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện góp vào
6
Chiều
Tăng 4,0% so với 2026-Q1
Mức khớp
Khớp theo tỉnh/thành, loại hình và nhu cầu
Địa bàn
Da Nang
Loại hình
Nhà riêng
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q117.850.000 đ/tháng · n=6
2025-Q219.900.000 đ/tháng · n=6
2025-Q316.750.000 đ/tháng · n=6
2025-Q421.050.000 đ/tháng · n=6
2026-Q121.300.000 đ/tháng · n=6
2026-Q222.150.000 đ/tháng · n=6

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật