🏡 NAM LONG 2 SHOPHOUSE – ONLY 7.6 MILLION VND/MONTH, PERFECT FOR BOTH LIVE AND BUSINESS! ✨ Designed with 1…

7.600.000 đ / tháng

Bất động sản · Cho thuê · Cần Thơ · 66 m²

Bất động sản tại Cần Thơ - ảnh 1

Thông tin bất động sản

Loại hìnhBất động sản
Nhu cầuCho thuê
Diện tích66 m²
Khu vựcCần Thơ

Mô tả tin rao công khai

🏡 NAM LONG 2 SHOPHOUSE – ONLY 7.6 MILLION VND/MONTH, PERFECT FOR BOTH LIVE AND BUSINESS! ✨ Designed with 1 ground floor and 1 upper floor, including: • 1 bedroom • Separate kitchen • 2 bathrooms • Spacious and easy to furnish . FURNITURE: Hot water heater, air conditioner, curtains, glass partition, clothes drying rack . 📍 Convenient location in a residential area, suitable for opening a spa, nail salon, hair salon, studio, office, classroom, online store... 💰 Rent: 7,600,000 VND/month – including management fee . 📑 Contract from 12 months – 2 months deposit. 👉 If you are looking for a space that can be used for both work and living, this property is worth considering.

Nguồn tin gốc

↗ Mở tin đăng gốc

Liên hệ người bán

Gọi

Số điện thoại do người bán công khai, nên dùng để gọi. Không hiển thị Zalo: một số điện thoại công khai không chứng minh số đó có Zalo. Đường dẫn tin gốc không hiển thị.

Chia sẻ tin này

Bối cảnh giá rao hiện tại toàn tỉnh/thành

Bối cảnh rộng của nguồn cung hiện tại, chỉ cùng nhu cầu BÁN/THUÊ; không phải định giá hay lịch sử của bất động sản này. KHỐI NÀY tính toàn tỉnh/thành và gộp mọi loại hình, nên không ghép với lịch sử theo loại hình. Loại hình dùng ở phần dưới, Shophouse, được đọc từ tiêu đề của chính tin rao này — không phải trường chuẩn đã kiểm chứng độc lập.

Bối cảnh thị trường hiện tại, diện rộng · Toàn bộ tin đang rao của MỘT nhu cầu trong tỉnh/thành, gộp mọi loại hình. Không phải định giá.

Nhu cầuCho thuê
Tỉnh/thànhCần Thơ
Tin hiện tại912
Trung vị giá rao (làm tròn)9 triệu
50% giữa của giá rao tổng3,5 triệu – 20 triệu
Quan sát giá đủ điều kiện799
Chưa có giá rao33

Chỉ dùng giá rao quan sát; lọc ngoại lệ Tukey 1,5×IQR. BÁN và THUÊ tách biệt. Không nội suy; không dùng giá giao dịch/kê khai, thuế/công chứng hay bảng giá Nhà nước.

Rổ so sánh giá rao hiện tại (quan sát của Giá Thật)

Dưới 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không công bố rổ. Khoảng trống được giữ nguyên.

Lịch sử giá rao thị trường so sánh

Chuỗi thị trường so sánh (quan sát của Giá Thật, 2020 → nay)

Không quý nào đủ 8 quan sát so sánh sau khi lọc ngoại lệ nên không vẽ điểm nào. Khoảng trống được giữ nguyên.

Bằng chứng thị trường so sánh được chọn cho BĐS này. Đây không phải lịch sử giao dịch của riêng căn này. Mỗi lớp bằng chứng hiển thị riêng, khoảng trống được giữ nguyên và không nội suy. Không dùng giá Nhà nước/thuế/công chứng.

Bối cảnh gần đây

2026-Q2 · 32.500.000 đ/tháng — BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào. · batdongsan.com.vn

Kỳ mới nhất: 2026-Q2Địa bàn: Can ThoLoại hình: gộp mọi loại hình — rộng hơn loại của tin này (Shophouse)Nhu cầu: Cho thuêCơ sở mẫu: 8 chuỗi theo loại hình đóng góp trong kỳ mới nhất (nguồn không công bố cỡ mẫu theo tin)

Toàn bộ chuỗi được vẽ bên dưới trong “Lịch sử khu vực rộng hơn” (khối đầu tiên).

* 10Y, 20Y không khả dụng: bằng chứng quan sát chỉ trải 6 năm.

Giá rao hiện tại của BĐS này: 115.152 đ/m²/tháng — chỉ để tham chiếu. Không vẽ lên chuỗi bên dưới vì chuỗi đó rộng hơn, tổng hợp trên quận/huyện và loại hình, nên không so sánh trực tiếp được.


Lịch sử khu vực rộng hơn

BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình

Gần đây · Lịch sử giá rao do nguồn tổng hợp

batdongsan.com.vn · Can Tho · đ/tháng · 2021-Q2 – 2026-Q2 · 21 mốc · BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG: trung vị trên mọi quận/huyện và mọi loại hình trong tỉnh/thành này cho nhu cầu này, kèm khoảng dao động; không riêng cho loại hình nào.

Bối cảnh lịch sử diện rộng · Chuỗi của khu vực rộng hơn, có thể gộp nhiều loại hình. Không riêng cho bất động sản này.

039,2 tr78,4 tr117,5 tr156,7 tr2021-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.000.000 đ/tháng – 63.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Kỳ đầu tiên - chưa có kỳ trước để so sánh2021-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 63.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2021-Q22021-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 56.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 31,8% so với 2021-Q32022-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 12.900.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 56.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 24,1% so với 2021-Q42022-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 16.600.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 72.400.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 28,7% so với 2022-Q12022-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 17.100.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 53.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 3,0% so với 2022-Q22022-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 24.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 67.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 44,4% so với 2022-Q32023-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 28.000.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 72.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 13,4% so với 2022-Q42023-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 82.700.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 26,8% so với 2023-Q12023-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 10.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.000.000 đ/tháng – 76.900.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Giảm 49,3% so với 2023-Q22023-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 10.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 4.800.000 đ/tháng – 45.100.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2023-Q32024-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.600.000 đ/tháng – 33.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 46,7% so với 2023-Q42024-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.800.000 đ/tháng – 76.000.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q12024-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 15.400.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.900.000 đ/tháng – 49.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Không thay đổi đáng kể so với 2024-Q22024-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.700.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.300.000 đ/tháng – 53.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 11 · Tăng 34,4% so với 2024-Q32025-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 25.650.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.800.000 đ/tháng – 53.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 23,9% so với 2024-Q42025-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 23.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 53.500.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 9,6% so với 2025-Q12025-Q3 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 18.200.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 6.600.000 đ/tháng – 55.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Giảm 21,6% so với 2025-Q22025-Q4 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.300.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 3.400.000 đ/tháng – 145.300.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Tăng 11,5% so với 2025-Q32026-Q1 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 20.050.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.700.000 đ/tháng – 60.600.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 10 · Không thay đổi đáng kể so với 2025-Q42026-Q2 · Trung vị giữa quận/huyện và loại hình 32.500.000 đ/tháng · khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị): 2.900.000 đ/tháng – 78.800.000 đ/tháng · Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào 8 · Tăng 62,1% so với 2026-Q12021-Q22022-Q22023-Q22024-Q22025-Q22026-Q2đ/tháng
trung vị tăngtrung vị giảmkhông đổikhoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
Kỳ
2026-Q2
Trung vị giữa quận/huyện và loại hình
32.500.000 đ/tháng
khoảng giữa quận/huyện và loại hình (không phải tứ phân vị)
2.900.000 đ/tháng – 78.800.000 đ/tháng
Số chuỗi quận/huyện × loại hình góp vào
8
Chiều
Tăng 62,1% so với 2026-Q1
Mức khớp
BỐI CẢNH THỊ TRƯỜNG RỘNG — chỉ tỉnh/thành và nhu cầu, mọi loại hình
Địa bàn
Can Tho
Loại hình
Mọi loại hình trong tỉnh/thành
Nhu cầu
Cho thuê
Lớp bằng chứng
SOURCE_AGGREGATED_ASKING_HISTORY

Chạm hoặc đưa chuột vào một kỳ để xem số liệu ở đây.

2025-Q125.650.000 đ/tháng · n=10
2025-Q223.200.000 đ/tháng · n=10
2025-Q318.200.000 đ/tháng · n=10
2025-Q420.300.000 đ/tháng · n=10
2026-Q120.050.000 đ/tháng · n=10
2026-Q232.500.000 đ/tháng · n=8

Giá Thật ghi nhận thế nào

Đây là giá rao ghi nhận công khai, không phải giá giao dịch và không phải thẩm định giá. Thời điểm ghi nhận gần nhất: 2026-08-30. Vị trí hiển thị ở mức quận/huyện và tỉnh/thành.

Nguồn dữ liệu · Tiêu chí hiển thị · Báo cáo / khiếu nại tin này

Xem thêm trên Giá Thật